4.5 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Tôn Đức Thắng thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 23.00 | H00; H01; H02 | |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 27.00 | H00; H01; H02 | |
| 3 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 24.00 | H00; H01; H02 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 34.00 | D01; D11 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 33.00 | D01; D04; D11; D55 | |
| 6 | 7310301 | Xã hội học | 28.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) | 31.80 | A01; C00; C01; D01 | |
| 8 | 7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) | 31.80 | A01; C00; C01; D01 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | 32.70 | A00; A01; D01 | |
| 10 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | 29.10 | A00; A01; D01 | |
| 11 | 7340115 | Marketing | 34.80 | A00; A01; D01 | |
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 34.50 | A00; A01; D01 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 33.60 | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | 33.30 | A00; A01; C01; D01 | |
| 15 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | 27.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 16 | 7380101 | Luật | 33.50 | A00; A01; C00; D01 | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 26.50 | A00; B00; D08 | |
| 18 | 7440301 | Khoa học môi trường | 22.00 | A00; B00; A01; D07 | |
| 19 | 7460112 | Toán ứng dụng | 31.10 | A00; A01 | |
| 20 | 7460201 | Thống kê | 29.10 | A00; A01 | |
| 21 | 7480101 | Khoa học máy tính | 35.00 | A00; A01; D01 | |
| 22 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 34.50 | A00; A01; D01 | |
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 35.40 | A00; A01; D01 | |
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | 22.00 | A00; B00; A01; D07 | |
| 25 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 28.50 | A00; A01; C01 | |
| 26 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 27.50 | A00; A01; C01 | |
| 27 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 29.50 | A00; A01; C01 | |
| 28 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 31.70 | A00; A01; C01 | |
| 29 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 28.50 | A00; B00; D07 | |
| 30 | 7580101 | Kiến trúc | 26.00 | V00; V01 | |
| 31 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 23.00 | A00; A01; V00; V01 | |
| 32 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 24.00 | H02; V00; V01 | |
| 33 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 25.00 | A00; A01; C01 | |
| 34 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 23.00 | A00; A01; C01 | |
| 35 | 7720201 | Dược học | 33.20 | A00; B00; D07 | |
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | 25.30 | A01; C00; C01; D01 | |
| 37 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | 27.00 | A01; D01; T00; T01 | |
| 38 | 7810302 | Golf | 23.00 | A01; D01; T00; T01 | |
| 39 | 7850201 | Bảo hộ lao động | 23.00 | A00; B00; A01; D07 | |
| 40 | F340115 | Marketing - chương trình CLC | 33.50 | A00; A01; D01 | |
| 41 | F340120 | Kinh doanh quốc tế - chương trình CLC | 32.80 | A00; A01; D01 | |
| 42 | F7210403 | Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | 23.00 | H00; H01; H02 | |
| 43 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | 29.90 | D01; D11 | |
| 44 | F7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao | 27.00 | A01; C00; C01; D01 | |
| 45 | F7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | 30.10 | A00; A01; D01; D07 | |
| 46 | F7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | 29.20 | A00; A01; C01; D01 | |
| 47 | F7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | 32.10 | A00; A01; C00; D01 | |
| 48 | F7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | 22.00 | A00; B00; D08 | |
| 49 | F7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | 34.50 | A00; A01; D01 | |
| 50 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | 34.50 | A00; A01; D01 | |
| 51 | F7520201 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | 22.00 | A00; A01; C01 | |
| 52 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | 22.00 | A00; A01; C01 | |
| 53 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | 25.00 | A00; A01; C01 | |
| 54 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | 22.00 | A00; A01; C01 | |
| 55 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 25.00 | E04 | |
| 56 | FA7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | E01; E03; E04; E06 | |
| 57 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 27.00 | E01; E04 | |
| 58 | FA7340115 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 27.00 | E01; E04 | |
| 59 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 27.00 | E01; E04 | |
| 60 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | E01; E03; E04; E06 | |
| 61 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | E01; E03; E04; E06 | |
| 62 | FA7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | E02; E05 | |
| 63 | FA7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | E01; E03; E04; E06 | |
| 64 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | E01; E03; E04; E06 | |
| 65 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | E03; E06 | |
| 66 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 24.00 | E03; E06 | |
| 67 | K340101N | Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng, 2.5+1.5) - chương trình liên kết Đại học Taylor's (Malaysia) | 24.00 | E01; E04 | |
| 68 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | 24.00 | E01; E04 | |
| 69 | K7340120 | Quản trị kinh doanh quốc tế (đơn bằng, 3+1) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) | 24.00 | E01; E04 | |
| 70 | K7340201 | Tài chính (song bằng, 2+2) - chương trình liên kết Đại học Feng China (Đài Loan) | 24.00 | E01; E03; E04; E06 | |
| 71 | K7340201S | Tài chính (đơn bằng, 3+1) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) | 24.00 | E01; E03; E04; E06 | |
| 72 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 24.00 | E01; E03; E04; E06 | |
| 73 | K7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 24.00 | E01; E03; E04; E06 | |
| 74 | K7480101 | Khoa học máy tính & Công nghệ thông tin (song bằng, 2+2) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) | 24.00 | E01; E03; E04; E06 | |
| 75 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 24.00 | E01; E03; E04; E06 | |
| 76 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 24.00 | E03; E06 | |
| 77 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 24.00 | E03; E06 | |
| 78 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 24.00 | D01; D11 | |
| 79 | N7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 24.00 | A01; C00; C01; D01 | |
| 80 | N7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 24.00 | A00; A01; D01 | |
| 81 | N7340115 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 24.00 | A00; A01; D01 | |
| 82 | N7340301 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 22.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 83 | N7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 22.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 84 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 22.00 | A00; A01; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 650.00 | NL1 | HHMT ³ 6.0 |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 700.00 | NL1 | HHMT ³ 6.0 |
| 3 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 650.00 | NL1 | HHMT ³ 6.0 |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 800.00 | NL1 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 800.00 | NL1 | |
| 6 | 7310301 | Xã hội học | 650.00 | NL1 | |
| 7 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) | 700.00 | NL1 | |
| 8 | 7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) | 700.00 | NL1 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | 800.00 | NL1 | |
| 10 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | 800.00 | NL1 | |
| 11 | 7340115 | Marketing | 870.00 | NL1 | |
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 870.00 | NL1 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 750.00 | NL1 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | 720.00 | NL1 | |
| 15 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | 700.00 | NL1 | |
| 16 | 7380101 | Luật | 720.00 | NL1 | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 680.00 | NL1 | |
| 18 | 7440301 | Khoa học môi trường | 650.00 | NL1 | |
| 19 | 7460112 | Toán ứng dụng | 680.00 | NL1 | |
| 20 | 7460201 | Thống kê | 680.00 | NL1 | |
| 21 | 7480101 | Khoa học máy tính | 850.00 | NL1 | |
| 22 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 800.00 | NL1 | |
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 850.00 | NL1 | |
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | 650.00 | NL1 | |
| 25 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 680.00 | NL1 | |
| 26 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 650.00 | NL1 | |
| 27 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 650.00 | NL1 | |
| 28 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 680.00 | NL1 | |
| 29 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 680.00 | NL1 | |
| 30 | 7580101 | Kiến trúc | 680.00 | NL1 | HHMT ³ 6.0 |
| 31 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 650.00 | NL1 | |
| 32 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 650.00 | NL1 | HHMT ³ 6.0 |
| 33 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 650.00 | NL1 | |
| 34 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 650.00 | NL1 | |
| 35 | 7720201 | Dược học | 800.00 | NL1 | HSG lớp 12 |
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | 650.00 | NL1 | |
| 37 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | 650.00 | NL1 | |
| 38 | 7810302 | Golf | 650.00 | NL1 | |
| 39 | 7850201 | Bảo hộ lao động | 650.00 | NL1 | |
| 40 | F340115 | Marketing - chương trình CLC | 750.00 | NL1 | |
| 41 | F340120 | Kinh doanh quốc tế - chương trình CLC | 750.00 | NL1 | |
| 42 | F7210403 | Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | 650.00 | NL1 | HHMT ³ 6.0 |
| 43 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | 700.00 | NL1 | |
| 44 | F7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao | 650.00 | NL1 | |
| 45 | F7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | 700.00 | NL1 | |
| 46 | F7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | 650.00 | NL1 | |
| 47 | F7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | 650.00 | NL1 | |
| 48 | F7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | 650.00 | NL1 | |
| 49 | F7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | 800.00 | NL1 | |
| 50 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | 800.00 | NL1 | |
| 51 | F7520201 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | 650.00 | NL1 | |
| 52 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | 650.00 | NL1 | |
| 53 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | 650.00 | NL1 | |
| 54 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | 650.00 | NL1 | |
| 55 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 700.00 | NL1 | |
| 56 | FA7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 650.00 | NL1 | |
| 57 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 650.00 | NL1 | |
| 58 | FA7340115 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 700.00 | NL1 | |
| 59 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 700.00 | NL1 | |
| 60 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 650.00 | NL1 | |
| 61 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 650.00 | NL1 | |
| 62 | FA7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 650.00 | NL1 | |
| 63 | FA7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 650.00 | NL1 | |
| 64 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 650.00 | NL1 | |
| 65 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 650.00 | NL1 | |
| 66 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 650.00 | NL1 | |
| 67 | K340101N | Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng, 2.5+1.5) - chương trình liên kết Đại học Taylor's (Malaysia) | 650.00 | NL1 | |
| 68 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | 650.00 | NL1 | |
| 69 | K7340120 | Quản trị kinh doanh quốc tế (đơn bằng, 3+1) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) | 650.00 | NL1 | |
| 70 | K7340201 | Tài chính (song bằng, 2+2) - chương trình liên kết Đại học Feng China (Đài Loan) | 650.00 | NL1 | |
| 71 | K7340201S | Tài chính (đơn bằng, 3+1) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) | 650.00 | NL1 | |
| 72 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 650.00 | NL1 | |
| 73 | K7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 650.00 | NL1 | |
| 74 | K7480101 | Khoa học máy tính & Công nghệ thông tin (song bằng, 2+2) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) | 650.00 | NL1 | |
| 75 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 650.00 | NL1 | |
| 76 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 650.00 | NL1 | |
| 77 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 650.00 | NL1 | |
| 78 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 650.00 | NL1 | |
| 79 | N7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 650.00 | NL1 | |
| 80 | N7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 650.00 | NL1 | |
| 81 | N7340115 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 650.00 | NL1 | |
| 82 | N7340301 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 650.00 | NL1 | |
| 83 | N7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 650.00 | NL1 | |
| 84 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 650.00 | NL1 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 26.50 | VAV | |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 29.50 | VAV | |
| 3 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 26.50 | VAV | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 37.00 | TVA | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 37.00 | TVA | |
| 6 | 7310301 | Xã hội học | 31.50 | VAS | |
| 7 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) | 34.00 | VAS | |
| 8 | 7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) | 34.00 | VAS | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) | 35.50 | TVA | |
| 10 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | 33.00 | TVA | |
| 11 | 7340115 | Marketing | 37.75 | TVA | |
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 37.50 | TVA | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 36.75 | TVA | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | 36.00 | TVA | |
| 15 | 7340408 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | 28.00 | TVA | |
| 16 | 7380101 | Luật | 36.50 | TVA; VAS | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 33.50 | TAS | |
| 18 | 7440301 | Khoa học môi trường | 26.00 | TAH; TAS | |
| 19 | 7460112 | Toán ứng dụng | 31.50 | TAL | |
| 20 | 7460201 | Thống kê | 28.00 | TAL | |
| 21 | 7480101 | Khoa học máy tính | 38.00 | TAL | |
| 22 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 26.25 | TAL | |
| 23 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 38.00 | TAL | |
| 24 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) | 26.00 | TAH; TAS | |
| 25 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 33.00 | TAL | |
| 26 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 31.00 | TAL | |
| 27 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 31.00 | TAL | |
| 28 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 33.00 | TAL | |
| 29 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 34.00 | TAH | |
| 30 | 7580101 | Kiến trúc | 28.00 | TAV | |
| 31 | 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 27.00 | TAL; TAV | |
| 32 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 27.00 | VAV | |
| 33 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 29.00 | TAL | |
| 34 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 27.00 | TAL | |
| 35 | 7720201 | Dược học | 36.00 | TAH | HSG lớp 12 |
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | 27.00 | VAS | |
| 37 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | 31.50 | TAN; TVA | |
| 38 | 7810302 | Golf | 27.00 | TAN; TVA | |
| 39 | 7850201 | Bảo hộ lao động | 27.00 | TAH; TAS | |
| 40 | F340115 | Marketing - chương trình CLC | 36.00 | TVA | |
| 41 | F340120 | Kinh doanh quốc tế - chương trình CLC | 36.50 | TVA | |
| 42 | F7210403 | Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | 26.50 | VAV | |
| 43 | F7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | 34.00 | TVA | |
| 44 | F7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao | 27.00 | VAS | |
| 45 | F7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | 33.00 | TVA | |
| 46 | F7340301 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | 31.00 | TVA | |
| 47 | F7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | 32.00 | TVA; VAS | |
| 48 | F7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | 27.00 | TAS | |
| 49 | F7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | 36.25 | TAL | |
| 50 | F7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | 36.25 | TAL | |
| 51 | F7520201 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | 27.00 | TAL | |
| 52 | F7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | 27.00 | TAL | |
| 53 | F7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | 27.00 | TAL | |
| 54 | F7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | 27.00 | TAL | |
| 55 | FA7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 32.00 | R00 | |
| 56 | FA7310630Q | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 28.00 | R00 | |
| 57 | FA7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 30.00 | R00 | |
| 58 | FA7340115 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 34.00 | R00 | |
| 59 | FA7340120 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 34.00 | R00 | |
| 60 | FA7340201 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 28.00 | R00 | |
| 61 | FA7340301 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 28.00 | R00 | |
| 62 | FA7420201 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 28.00 | R00 | |
| 63 | FA7480101 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 30.00 | R00 | |
| 64 | FA7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 30.00 | R00 | |
| 65 | FA7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 28.00 | R00 | |
| 66 | FA7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | 28.00 | R00 | |
| 67 | K340101N | Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng, 2.5+1.5) - chương trình liên kết Đại học Taylor's (Malaysia) | 28.00 | R00 | |
| 68 | K7340101 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | 28.00 | R00 | |
| 69 | K7340120 | Quản trị kinh doanh quốc tế (đơn bằng, 3+1) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) | 28.00 | R00 | |
| 70 | K7340201 | Tài chính (song bằng, 2+2) - chương trình liên kết Đại học Feng China (Đài Loan) | 28.00 | R00 | |
| 71 | K7340201S | Tài chính (đơn bằng, 3+1) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) | 28.00 | R00 | |
| 72 | K7340201X | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 28.00 | R00 | |
| 73 | K7340301 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) | 28.00 | R00 | |
| 74 | K7480101 | Khoa học máy tính & Công nghệ thông tin (song bằng, 2+2) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) | 28.00 | R00 | |
| 75 | K7480101L | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 28.00 | R00 | |
| 76 | K7520201 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | 28.00 | R00 | |
| 77 | K7580201 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) | 28.00 | R00 | |
| 78 | N7220201 | Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 28.00 | TVA | |
| 79 | N7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 27.00 | TVA | |
| 80 | N7340101N | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 29.00 | TVA | |
| 81 | N7340115 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 29.00 | TVA | |
| 82 | N7340301 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 27.00 | TVA | |
| 83 | N7380101 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 27.00 | TVA; VAS | |
| 84 | N7480103 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | 27.00 | TAL |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.