video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.5 K lượt search
DTT

Điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng 2022 - 2023

Mã trường: DTT 5.0 4.5 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Tôn Đức Thắng thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp 23.00 H00; H01; H02
2 7210403 Thiết kế đồ họa 27.00 H00; H01; H02
3 7210404 Thiết kế thời trang 24.00 H00; H01; H02
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 34.00 D01; D11
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 33.00 D01; D04; D11; D55
6 7310301 Xã hội học 28.50 A00; A01; D01; D07
7 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) 31.80 A01; C00; C01; D01
8 7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) 31.80 A01; C00; C01; D01
9 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) 32.70 A00; A01; D01
10 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 29.10 A00; A01; D01
11 7340115 Marketing 34.80 A00; A01; D01
12 7340120 Kinh doanh quốc tế 34.50 A00; A01; D01
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng 33.60 A00; A01; D01; D07
14 7340301 Kế toán 33.30 A00; A01; C01; D01
15 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) 27.00 A00; A01; C01; D01
16 7380101 Luật 33.50 A00; A01; C00; D01
17 7420201 Công nghệ sinh học 26.50 A00; B00; D08
18 7440301 Khoa học môi trường 22.00 A00; B00; A01; D07
19 7460112 Toán ứng dụng 31.10 A00; A01
20 7460201 Thống kê 29.10 A00; A01
21 7480101 Khoa học máy tính 35.00 A00; A01; D01
22 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 34.50 A00; A01; D01
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm 35.40 A00; A01; D01
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) 22.00 A00; B00; A01; D07
25 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 28.50 A00; A01; C01
26 7520201 Kỹ thuật điện 27.50 A00; A01; C01
27 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 29.50 A00; A01; C01
28 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 31.70 A00; A01; C01
29 7520301 Kỹ thuật hóa học 28.50 A00; B00; D07
30 7580101 Kiến trúc 26.00 V00; V01
31 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 23.00 A00; A01; V00; V01
32 7580108 Thiết kế nội thất 24.00 H02; V00; V01
33 7580201 Kỹ thuật xây dựng 25.00 A00; A01; C01
34 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 23.00 A00; A01; C01
35 7720201 Dược học 33.20 A00; B00; D07
36 7760101 Công tác xã hội 25.30 A01; C00; C01; D01
37 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 27.00 A01; D01; T00; T01
38 7810302 Golf 23.00 A01; D01; T00; T01
39 7850201 Bảo hộ lao động 23.00 A00; B00; A01; D07
40 F340115 Marketing - chương trình CLC 33.50 A00; A01; D01
41 F340120 Kinh doanh quốc tế - chương trình CLC 32.80 A00; A01; D01
42 F7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến 23.00 H00; H01; H02
43 F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến 29.90 D01; D11
44 F7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao 27.00 A01; C00; C01; D01
45 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến 30.10 A00; A01; D01; D07
46 F7340301 Kế toán - Chương trình tiên tiến 29.20 A00; A01; C01; D01
47 F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến 32.10 A00; A01; C00; D01
48 F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến 22.00 A00; B00; D08
49 F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến 34.50 A00; A01; D01
50 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến 34.50 A00; A01; D01
51 F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến 22.00 A00; A01; C01
52 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến 22.00 A00; A01; C01
53 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến 25.00 A00; A01; C01
54 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến 22.00 A00; A01; C01
55 FA7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 25.00 E04
56 FA7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00 E01; E03; E04; E06
57 FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 27.00 E01; E04
58 FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 27.00 E01; E04
59 FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 27.00 E01; E04
60 FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00 E01; E03; E04; E06
61 FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00 E01; E03; E04; E06
62 FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00 E02; E05
63 FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00 E01; E03; E04; E06
64 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00 E01; E03; E04; E06
65 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00 E03; E06
66 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00 E03; E06
67 K340101N Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng, 2.5+1.5) - chương trình liên kết Đại học Taylor's (Malaysia) 24.00 E01; E04
68 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) 24.00 E01; E04
69 K7340120 Quản trị kinh doanh quốc tế (đơn bằng, 3+1) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) 24.00 E01; E04
70 K7340201 Tài chính (song bằng, 2+2) - chương trình liên kết Đại học Feng China (Đài Loan) 24.00 E01; E03; E04; E06
71 K7340201S Tài chính (đơn bằng, 3+1) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) 24.00 E01; E03; E04; E06
72 K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 24.00 E01; E03; E04; E06
73 K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 24.00 E01; E03; E04; E06
74 K7480101 Khoa học máy tính & Công nghệ thông tin (song bằng, 2+2) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) 24.00 E01; E03; E04; E06
75 K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 24.00 E01; E03; E04; E06
76 K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 24.00 E03; E06
77 K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 24.00 E03; E06
78 N7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 24.00 D01; D11
79 N7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 24.00 A01; C00; C01; D01
80 N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 24.00 A00; A01; D01
81 N7340115 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 24.00 A00; A01; D01
82 N7340301 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 22.00 A00; A01; C01; D01
83 N7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 22.00 A00; A01; C00; D01
84 N7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 22.00 A00; A01; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp 650.00 NL1 HHMT ³ 6.0
2 7210403 Thiết kế đồ họa 700.00 NL1 HHMT ³ 6.0
3 7210404 Thiết kế thời trang 650.00 NL1 HHMT ³ 6.0
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 800.00 NL1
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 800.00 NL1
6 7310301 Xã hội học 650.00 NL1
7 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) 700.00 NL1
8 7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) 700.00 NL1
9 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) 800.00 NL1
10 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 800.00 NL1
11 7340115 Marketing 870.00 NL1
12 7340120 Kinh doanh quốc tế 870.00 NL1
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng 750.00 NL1
14 7340301 Kế toán 720.00 NL1
15 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) 700.00 NL1
16 7380101 Luật 720.00 NL1
17 7420201 Công nghệ sinh học 680.00 NL1
18 7440301 Khoa học môi trường 650.00 NL1
19 7460112 Toán ứng dụng 680.00 NL1
20 7460201 Thống kê 680.00 NL1
21 7480101 Khoa học máy tính 850.00 NL1
22 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 800.00 NL1
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm 850.00 NL1
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) 650.00 NL1
25 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 680.00 NL1
26 7520201 Kỹ thuật điện 650.00 NL1
27 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 650.00 NL1
28 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 680.00 NL1
29 7520301 Kỹ thuật hóa học 680.00 NL1
30 7580101 Kiến trúc 680.00 NL1 HHMT ³ 6.0
31 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 650.00 NL1
32 7580108 Thiết kế nội thất 650.00 NL1 HHMT ³ 6.0
33 7580201 Kỹ thuật xây dựng 650.00 NL1
34 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 650.00 NL1
35 7720201 Dược học 800.00 NL1 HSG lớp 12
36 7760101 Công tác xã hội 650.00 NL1
37 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 650.00 NL1
38 7810302 Golf 650.00 NL1
39 7850201 Bảo hộ lao động 650.00 NL1
40 F340115 Marketing - chương trình CLC 750.00 NL1
41 F340120 Kinh doanh quốc tế - chương trình CLC 750.00 NL1
42 F7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến 650.00 NL1 HHMT ³ 6.0
43 F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến 700.00 NL1
44 F7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao 650.00 NL1
45 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến 700.00 NL1
46 F7340301 Kế toán - Chương trình tiên tiến 650.00 NL1
47 F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến 650.00 NL1
48 F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến 650.00 NL1
49 F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến 800.00 NL1
50 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến 800.00 NL1
51 F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến 650.00 NL1
52 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến 650.00 NL1
53 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến 650.00 NL1
54 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến 650.00 NL1
55 FA7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 700.00 NL1
56 FA7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 650.00 NL1
57 FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 650.00 NL1
58 FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 700.00 NL1
59 FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 700.00 NL1
60 FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 650.00 NL1
61 FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 650.00 NL1
62 FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 650.00 NL1
63 FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 650.00 NL1
64 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 650.00 NL1
65 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 650.00 NL1
66 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 650.00 NL1
67 K340101N Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng, 2.5+1.5) - chương trình liên kết Đại học Taylor's (Malaysia) 650.00 NL1
68 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) 650.00 NL1
69 K7340120 Quản trị kinh doanh quốc tế (đơn bằng, 3+1) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) 650.00 NL1
70 K7340201 Tài chính (song bằng, 2+2) - chương trình liên kết Đại học Feng China (Đài Loan) 650.00 NL1
71 K7340201S Tài chính (đơn bằng, 3+1) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) 650.00 NL1
72 K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 650.00 NL1
73 K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 650.00 NL1
74 K7480101 Khoa học máy tính & Công nghệ thông tin (song bằng, 2+2) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) 650.00 NL1
75 K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 650.00 NL1
76 K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 650.00 NL1
77 K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 650.00 NL1
78 N7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 650.00 NL1
79 N7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 650.00 NL1
80 N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 650.00 NL1
81 N7340115 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 650.00 NL1
82 N7340301 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 650.00 NL1
83 N7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 650.00 NL1
84 N7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 650.00 NL1

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp 26.50 VAV
2 7210403 Thiết kế đồ họa 29.50 VAV
3 7210404 Thiết kế thời trang 26.50 VAV
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 37.00 TVA
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 37.00 TVA
6 7310301 Xã hội học 31.50 VAS
7 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) 34.00 VAS
8 7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) 34.00 VAS
9 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) 35.50 TVA
10 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 33.00 TVA
11 7340115 Marketing 37.75 TVA
12 7340120 Kinh doanh quốc tế 37.50 TVA
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng 36.75 TVA
14 7340301 Kế toán 36.00 TVA
15 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) 28.00 TVA
16 7380101 Luật 36.50 TVA; VAS
17 7420201 Công nghệ sinh học 33.50 TAS
18 7440301 Khoa học môi trường 26.00 TAH; TAS
19 7460112 Toán ứng dụng 31.50 TAL
20 7460201 Thống kê 28.00 TAL
21 7480101 Khoa học máy tính 38.00 TAL
22 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 26.25 TAL
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm 38.00 TAL
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) 26.00 TAH; TAS
25 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 33.00 TAL
26 7520201 Kỹ thuật điện 31.00 TAL
27 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 31.00 TAL
28 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 33.00 TAL
29 7520301 Kỹ thuật hóa học 34.00 TAH
30 7580101 Kiến trúc 28.00 TAV
31 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 27.00 TAL; TAV
32 7580108 Thiết kế nội thất 27.00 VAV
33 7580201 Kỹ thuật xây dựng 29.00 TAL
34 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 27.00 TAL
35 7720201 Dược học 36.00 TAH HSG lớp 12
36 7760101 Công tác xã hội 27.00 VAS
37 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 31.50 TAN; TVA
38 7810302 Golf 27.00 TAN; TVA
39 7850201 Bảo hộ lao động 27.00 TAH; TAS
40 F340115 Marketing - chương trình CLC 36.00 TVA
41 F340120 Kinh doanh quốc tế - chương trình CLC 36.50 TVA
42 F7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến 26.50 VAV
43 F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến 34.00 TVA
44 F7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao 27.00 VAS
45 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến 33.00 TVA
46 F7340301 Kế toán - Chương trình tiên tiến 31.00 TVA
47 F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến 32.00 TVA; VAS
48 F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến 27.00 TAS
49 F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến 36.25 TAL
50 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến 36.25 TAL
51 F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến 27.00 TAL
52 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến 27.00 TAL
53 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến 27.00 TAL
54 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến 27.00 TAL
55 FA7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 32.00 R00
56 FA7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 R00
57 FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 30.00 R00
58 FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 34.00 R00
59 FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 34.00 R00
60 FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 R00
61 FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 R00
62 FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 R00
63 FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 30.00 R00
64 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 30.00 R00
65 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 R00
66 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 R00
67 K340101N Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng, 2.5+1.5) - chương trình liên kết Đại học Taylor's (Malaysia) 28.00 R00
68 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) 28.00 R00
69 K7340120 Quản trị kinh doanh quốc tế (đơn bằng, 3+1) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) 28.00 R00
70 K7340201 Tài chính (song bằng, 2+2) - chương trình liên kết Đại học Feng China (Đài Loan) 28.00 R00
71 K7340201S Tài chính (đơn bằng, 3+1) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) 28.00 R00
72 K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 28.00 R00
73 K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 28.00 R00
74 K7480101 Khoa học máy tính & Công nghệ thông tin (song bằng, 2+2) - chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan) 28.00 R00
75 K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28.00 R00
76 K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 28.00 R00
77 K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28.00 R00
78 N7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 28.00 TVA
79 N7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 27.00 TVA
80 N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 29.00 TVA
81 N7340115 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 29.00 TVA
82 N7340301 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 27.00 TVA
83 N7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 27.00 TVA; VAS
84 N7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 27.00 TAL
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.