video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
6.4 K lượt search
DTT

Điểm chuẩn trường Đại học Tôn Đức Thắng năm 2024 mới nhất

Mã trường: DTT 5.0 6.4 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Tôn Đức Thắng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 31.50 H00; H01; H02; H03 Thang điểm 40
2 7210404 Thiết kế thời trang 30.60 H00; H01; H02; H03 Thang điểm 40
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 33.80 D01; D11 Thang điểm 40
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 32.50 D01; D04; D11; D55 Thang điểm 40
5 7310301 Xã hội học 32.30 A01; C00; C01; D01 Thang điểm 40
6 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) 34.25 A01; C00; C01; D01 Thang điểm 40
7 7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) 33.30 A01; C00; C01; D01 Thang điểm 40
8 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) 33.00 A00; A01; D01 Thang điểm 40
9 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 32.00 A00; A01; D01 Thang điểm 40
10 7340115 Marketing 34.25 A00; A01; D01 Thang điểm 40
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 33.80 A00; A01; D01 Thang điểm 40
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng 33.00 A00; A01; D01; D07 Thang điểm 40
13 7340301 Kế toán 32.40 A00; A01; C01; D01 Thang điểm 40
14 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) 25.00 A00; A01; C01; D01 Thang điểm 40
15 7380101 Luật 33.45 A00; A01; C00; D01 Thang điểm 40
16 7420201 Công nghệ sinh học 25.00 A00; B00; D08 Thang điểm 40
17 7440301 Khoa học môi trường 22.00 A00; B00; D07; A01 Thang điểm 40
18 7460112 Toán ứng dụng 31.00 A00; A01 Thang điểm 40
19 7460201 Thống kê 28.50 A00; A01 Thang điểm 40
20 7480101 Khoa học máy tính 33.00 A00; A01; D01 Thang điểm 40
21 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 31.20 A00; A01; D01 Thang điểm 40
22 7480103 Kỹ thuật phần mềm 33.30 A00; A01; D01 Thang điểm 40
23 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) 22.00 A00; B00; D07; A01 Thang điểm 40
24 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 31.30 A00; A01; C01 Thang điểm 40
25 7520201 Kỹ thuật điện 30.00 A00; A01; C01 Thang điểm 40
26 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 31.20 A00; A01; C01 Thang điểm 40
27 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 31.85 A00; A01; C01 Thang điểm 40
28 7520301 Kỹ thuật hóa học 27.80 A00; B00; D07 Thang điểm 40
29 7580101 Kiến trúc 29.80 V00; V01 Thang điểm 40
30 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 23.00 A00; A01; V00; V01 Thang điểm 40
31 7580108 Thiết kế nội thất 29.70 V00; V01; H02; H03 Thang điểm 40
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng 24.00 A00; A01; C01 Thang điểm 40
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 22.00 A00; A01; C01 Thang điểm 40
34 7580302 Quản lý xây dựng 23.00 A00; A01; C01 Thang điểm 40
35 7720201 Dược học 31.45 A00; B00; D07 Thang điểm 40
36 7760101 Công tác xã hội 29.45 A01; C00; C01; D01 Thang điểm 40
37 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 31.30 A01; D01; T00; T01 Thang điểm 40
38 7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) 22.00 A01; D01; T00; T01 Thang điểm 40
39 7850201 Bảo hộ lao động 22.00 A00; B00; D07; A01 Thang điểm 40
40 D7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 24.00 A01; D01 Thang điểm 40
41 D7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 27.00 A01; D01 Thang điểm 40
42 D7340115 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28.00 A01; D01 Thang điểm 40
43 D7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28.00 A01; D01 Thang điểm 40
44 D7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 26.00 A01; D01 Thang điểm 40
45 D7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 24.00 A01; D01 Thang điểm 40
46 D7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 24.00 B00; D08 Thang điểm 40
47 D7480101 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28.00 A01; D01 Thang điểm 40
48 D7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28.00 A01; D01 Thang điểm 40
49 D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 24.00 A00; A01 Thang điểm 40
50 D7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 24.00 A00; A01 Thang điểm 40
51 DK7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) 28.00 A01; D01 Chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế, thang điểm 40
52 DK7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) 28.00 A01; D01 Chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế, thang điểm 40
53 DK7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 28.00 A01; D01 Chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế, thang điểm 40
54 DK7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28.00 A01; D01 Chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế, thang điểm 40
55 DK7340201M Kinh doanh (Tài chính. Kinh doanh quốc tế. Marketing. Kế toán. Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1.5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) 26.00 A01; D01 Chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế, thang điểm 40
56 DK7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 26.00 A01; D01 Chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế, thang điểm 40
57 DK7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 24.00 A01; D01 Chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế, thang điểm 40
58 DK7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28.00 A01; D01 Chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế, thang điểm 40
59 DK7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 24.00 A00; A01 Chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế, thang điểm 40
60 DK7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 24.00 A00; A01 Chương trình dự bị liên kết đào tạo quốc tế, thang điểm 40
61 F7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến 31.00 H00; H01; H02; H03 Thang điểm 40
62 F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến 30.30 D01; D11 Thang điểm 40
63 F7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao 28.60 A01; C00; C01; D01 Thang điểm 40
64 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến 30.00 A00; A01; D01 Thang điểm 40
65 F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến 27.80 A00; A01; D01 Thang điểm 40
66 F7340115 Marketing - Chương trình tiên tiến 31.30 A00; A01; D01 Thang điểm 40
67 F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến 30.80 A00; A01; D01 Thang điểm 40
68 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến 28.70 A00; A01; D01; D07 Thang điểm 40
69 F7340301 Kế toán - Chương trình tiên tiến 27.00 A00; A01; C01; D01 Thang điểm 40
70 F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến 31.10 A00; A01; C00; D01 Thang điểm 40
71 F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến 23.00 A00; B00; D08 Thang điểm 40
72 F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến 30.80 A00; A01; D01 Thang điểm 40
73 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến 30.90 A00; A01; D01 Thang điểm 40
74 F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến 23.00 A00; A01; C01 Thang điểm 40
75 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến 26.00 A00; A01; C01 Thang điểm 40
76 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến 26.70 A00; A01; C01 Thang điểm 40
77 F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến 23.00 A00; B00; D07 Thang điểm 40
78 F7580101 Kiến trúc - Chương trình tiên tiến 28.50 V00; V01; A01; C01 Thang điểm 40
79 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến 22.00 A00; A01; C01 Thang điểm 40
80 FA7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 25.00 E04; D01 Thang điểm 40
81 FA7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00 E04; E06; D01; A01 Thang điểm 40
82 FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 27.00 E04; E06; D01; A01 Thang điểm 40
83 FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 E04; E06; D01; A01 Thang điểm 40
84 FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 E04; E06; D01; A01 Thang điểm 40
85 FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 26.00 E04; E06; D01; A01 Thang điểm 40
86 FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00 E04; E06; D01; A01 Thang điểm 40
87 FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00 E05; D08; B00 Thang điểm 40
88 FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 E04; E06; D01; A01 Thang điểm 40
89 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 E04; E06; D01; A01 Thang điểm 40
90 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00 E06; A01; A00 Thang điểm 40
91 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 24.00 E06; A01; A00 Thang điểm 40
92 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) 28.00 E04; E06; D01; A01 Chương trình liên kết đào tạo quốc tế, thang điểm 40
93 K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) 28.00 E04; E06; D01; A01 Chương trình liên kết đào tạo quốc tế, thang điểm 40
94 K7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) 28.00 E04; E06; D01; A01 Chương trình liên kết đào tạo quốc tế, thang điểm 40
95 K7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 28.00 E04; E06; D01; A01 Chương trình liên kết đào tạo quốc tế, thang điểm 40
96 K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28.00 E04; E06; D01; A01 Chương trình liên kết đào tạo quốc tế, thang điểm 40
97 K7340201M Kinh doanh (Tài chính. Kinh doanh quốc tế. Marketing. Kế toán. Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1.5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) 26.00 E04; E06; D01; A01 Chương trình liên kết đào tạo quốc tế, thang điểm 40
98 K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 26.00 E04; E06; D01; A01 Chương trình liên kết đào tạo quốc tế, thang điểm 40
99 K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 24.00 E04; E06; D01; A01 Chương trình liên kết đào tạo quốc tế, thang điểm 40
100 K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28.00 E04; E06; D01; A01 Chương trình liên kết đào tạo quốc tế, thang điểm 40
101 K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) 28.00 E04; E06; D01; A01 Chương trình liên kết đào tạo quốc tế, thang điểm 40
102 K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 24.00 E06; A01; A00 Chương trình liên kết đào tạo quốc tế, thang điểm 40
103 K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 24.00 E06; A01; A00 Chương trình liên kết đào tạo quốc tế, thang điểm 40
104 N7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 24.00 H00; H01; H02; H03 Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa, thang điểm 40
105 N7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 24.00 D01; D11 Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa, thang điểm 40
106 N7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 22.00 A01; C00; C01; D01 Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa, thang điểm 40
107 N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 22.00 A00; A01; D01 Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa, thang điểm 40
108 N7340115 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 24.00 A00; A01; D01 Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa, thang điểm 40
109 N7340301 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 22.00 A00; A01; C01; D01 Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa, thang điểm 40
110 N7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 22.00 A00; A01; C00; D01 Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa, thang điểm 40
111 N7480101 Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 22.00 A00; A01; D01 Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa, thang điểm 40
112 N7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 22.00 A00; A01; D01 Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa, thang điểm 40

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 800.00 Vẽ NK ≥ 6.0
2 7210404 Thiết kế thời trang 720.00 Vẽ NK ≥ 6.0
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 850.00
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 800.00
5 7310301 Xã hội học 700.00
6 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) 750.00
7 7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) 750.00
8 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) 820.00
9 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 800.00
10 7340115 Marketing 880.00
11 7340120 Kinh doanh quốc tế 880.00
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng 830.00
13 7340301 Kế toán 800.00
14 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) 650.00
15 7380101 Luật 800.00
16 7420201 Công nghệ sinh học 780.00
17 7440301 Khoa học môi trường 600.00
18 7460112 Toán ứng dụng 750.00
19 7460201 Thống kê 650.00
20 7480101 Khoa học máy tính 900.00
21 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 820.00
22 7480103 Kỹ thuật phần mềm 870.00
23 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) 600.00
24 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 800.00
25 7520201 Kỹ thuật điện 800.00
26 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 800.00
27 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 830.00
28 7520301 Kỹ thuật hóa học 800.00
29 7580101 Kiến trúc 800.00 Vẽ NK ≥ 6.0
30 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 600.00
31 7580108 Thiết kế nội thất 780.00 Vẽ NK ≥ 6.0
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng 700.00
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 600.00
34 7580302 Quản lý xây dựng 650.00
35 7720201 Dược học 820.00 (Học lực lớp 12 từ loại “Giỏi”)
36 7760101 Công tác xã hội 650.00
37 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 780.00
38 7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) 650.00
39 7850201 Bảo hộ lao động 600.00
40 D7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 650.00 CS Khánh Hòa
41 D7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 650.00 CS Khánh Hòa
42 D7340115 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 780.00 CS Khánh Hòa
43 D7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 780.00 CS Khánh Hòa
44 D7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 650.00 CS Khánh Hòa
45 D7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 650.00 CS Khánh Hòa
46 D7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 650.00 CS Khánh Hòa
47 D7480101 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 700.00 CS Khánh Hòa
48 D7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 700.00 CS Khánh Hòa
49 D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 650.00 CS Khánh Hòa
50 D7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 600.00 CS Khánh Hòa
51 DK7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) 650.00 CS Khánh Hòa
52 DK7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) 650.00 CS Khánh Hòa
53 DK7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 650.00 CS Khánh Hòa
54 DK7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 720.00 CS Khánh Hòa
55 DK7340201M Kinh doanh (Tài chính. Kinh doanh quốc tế. Marketing. Kế toán. Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1.5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) 650.00 CS Khánh Hòa
56 DK7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 650.00 CS Khánh Hòa
57 DK7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 650.00 CS Khánh Hòa
58 DK7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 700.00 CS Khánh Hòa
59 DK7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 650.00 CS Khánh Hòa
60 DK7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 600.00 CS Khánh Hòa
61 F7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến 750.00 Vẽ NK ≥ 6.0
62 F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến 750.00 Vẽ NK ≥ 6.0
63 F7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao 650.00
64 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến 700.00
65 F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến 700.00
66 F7340115 Marketing - Chương trình tiên tiến 800.00
67 F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến 800.00
68 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến 750.00
69 F7340301 Kế toán - Chương trình tiên tiến 700.00
70 F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến 720.00
71 F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến 650.00
72 F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến 840.00
73 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến 800.00
74 F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến 650.00
75 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến 650.00
76 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến 650.00
77 F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến 650.00
78 F7580101 Kiến trúc - Chương trình tiên tiến 650.00 Vẽ NK ≥ 6.0
79 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến 600.00
80 FA7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 700.00 CS Khánh Hòa
81 FA7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 650.00 CS Khánh Hòa
82 FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 650.00 CS Khánh Hòa
83 FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 780.00 CS Khánh Hòa
84 FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 780.00 CS Khánh Hòa
85 FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 650.00 CS Khánh Hòa
86 FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 650.00 CS Khánh Hòa
87 FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 650.00 CS Khánh Hòa
88 FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 700.00 CS Khánh Hòa
89 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 700.00 CS Khánh Hòa
90 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 650.00 CS Khánh Hòa
91 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 600.00 CS Khánh Hòa
92 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) 650.00 CS Khánh Hòa
93 K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) 650.00 CS Khánh Hòa
94 K7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) 650.00 CS Khánh Hòa
95 K7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 650.00 CS Khánh Hòa
96 K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 720.00 CS Khánh Hòa
97 K7340201M Kinh doanh (Tài chính. Kinh doanh quốc tế. Marketing. Kế toán. Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1.5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) 650.00 CS Khánh Hòa
98 K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 650.00 CS Khánh Hòa
99 K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 650.00 CS Khánh Hòa
100 K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 700.00 CS Khánh Hòa
101 K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) 700.00 CS Khánh Hòa
102 K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 650.00 CS Khánh Hòa
103 K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 600.00 CS Khánh Hòa
104 N7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 600.00
105 N7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 650.00
106 N7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 600.00
107 N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 600.00
108 N7340115 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 650.00
109 N7340301 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 600.00
110 N7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 600.00
111 N7480101 Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 650.00
112 N7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 33.75 H06 5HK - THPT ký kết
2 7210403 Thiết kế đồ họa 33.75 H06 6HK - THPT chưa ký kết
3 7210404 Thiết kế thời trang 30.75 H06 5HK - THPT ký kết
4 7210404 Thiết kế thời trang 31.00 H06 6HK - THPT chưa ký kết
5 7220201 Ngôn ngữ Anh 36.50 D01 5HK - THPT ký kết
6 7220201 Ngôn ngữ Anh 37.00 D01 6HK - THPT chưa ký kết
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 35.50 D01 5HK - THPT ký kết
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 36.00 D01 6HK - THPT chưa ký kết
9 7310301 Xã hội học 33.50 D14 5HK - THPT ký kết
10 7310301 Xã hội học 34.00 D14 6HK - THPT chưa ký kết
11 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) 34.25 D14 6HK - THPT chưa ký kết
12 7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) 34.00 D14 5HK - THPT ký kết
13 7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) 34.25 D14 6HK - THPT chưa ký kết
14 7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch) 34.00 D14 5HK - THPT ký kết
15 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) 36.25 D01 6HK - THPT chưa ký kết
16 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) 36.00 D01 5HK - THPT ký kết
17 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 35.25 D01 6HK - THPT chưa ký kết
18 7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) 35.00 D01 5HK - THPT ký kết
19 7340115 Marketing 37.50 D01 6HK - THPT chưa ký kết
20 7340115 Marketing 37.25 D01 5HK - THPT ký kết
21 7340120 Kinh doanh quốc tế 37.50 D01 5HK - THPT ký kết
22 7340120 Kinh doanh quốc tế 37.50 D01 6HK - THPT chưa ký kết
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng 35.50 D01 5HK - THPT ký kết
24 7340201 Tài chính - Ngân hàng 35.75 D01 6HK - THPT chưa ký kết
25 7340301 Kế toán 34.00 D01 5HK - THPT ký kết
26 7340301 Kế toán 34.25 D01 6HK - THPT chưa ký kết
27 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) 28.50 D01 6HK - THPT chưa ký kết
28 7340408 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) 28.00 D01 5HK - THPT ký kết
29 7380101 Luật 35.00 D14 5HK - THPT ký kết
30 7380101 Luật 35.50 D14 6HK - THPT chưa ký kết
31 7420201 Công nghệ sinh học 33.50 B08 5HK - THPT ký kết
32 7420201 Công nghệ sinh học 33.75 B08 6HK - THPT chưa ký kết
33 7440301 Khoa học môi trường 26.00 B08 5HK - THPT ký kết
34 7440301 Khoa học môi trường 26.00 B08 6HK - THPT chưa ký kết
35 7460112 Toán ứng dụng 29.50 A01 5HK - THPT ký kết
36 7460112 Toán ứng dụng 29.75 A01 6HK - THPT chưa ký kết
37 7460201 Thống kê 28.00 A01 5HK - THPT ký kết
38 7460201 Thống kê 28.25 A01 6HK - THPT chưa ký kết
39 7480101 Khoa học máy tính 37.00 A01 5HK - THPT ký kết
40 7480101 Khoa học máy tính 37.00 A01 6HK - THPT chưa ký kết
41 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 35.50 A01 6HK - THPT chưa ký kết
42 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 35.25 A01 5HK - THPT ký kết
43 7480103 Kỹ thuật phần mềm 36.50 A01 6HK - THPT chưa ký kết
44 7480103 Kỹ thuật phần mềm 36.50 A01 5HK - THPT ký kết
45 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) 26.00 B08 6HK - THPT chưa ký kết
46 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) 26.00 B08 5HK - THPT ký kết
47 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 33.50 A01 6HK - THPT chưa ký kết
48 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 33.25 A01 5HK - THPT ký kết
49 7520201 Kỹ thuật điện 30.25 A01 6HK - THPT chưa ký kết
50 7520201 Kỹ thuật điện 30.00 A01 5HK - THPT ký kết
51 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 32.00 A01 5HK - THPT ký kết
52 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 32.25 A01 6HK - THPT chưa ký kết
53 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 34.25 A01 6HK - THPT chưa ký kết
54 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 34.00 A01 5HK - THPT ký kết
55 7520301 Kỹ thuật hóa học 33.75 D07 6HK - THPT chưa ký kết
56 7520301 Kỹ thuật hóa học 33.50 D07 5HK - THPT ký kết
57 7580101 Kiến trúc 30.75 V02 6HK - THPT chưa ký kết
58 7580101 Kiến trúc 30.25 V02 5HK - THPT ký kết
59 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 25.00 A01 5HK - THPT ký kết
60 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 25.00 A01 6HK - THPT chưa ký kết
61 7580108 Thiết kế nội thất 30.50 V02 5HK - THPT ký kết
62 7580108 Thiết kế nội thất 31.00 V02 6HK - THPT chưa ký kết
63 7580201 Kỹ thuật xây dựng 28.00 A01 5HK - THPT ký kết
64 7580201 Kỹ thuật xây dựng 28.50 A01 6HK - THPT chưa ký kết
65 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 26.00 A01 6HK - THPT chưa ký kết
66 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 26.00 A01 5HK - THPT ký kết
67 7580302 Quản lý xây dựng 26.50 A01 6HK - THPT chưa ký kết
68 7580302 Quản lý xây dựng 26.50 A01 5HK - THPT ký kết
69 7720201 Dược học 35.75 D07 6HK - THPT chưa ký kết, HL lớp 12 từ loại Giỏi
70 7720201 Dược học 35.50 D07 5HK - THPT ký kết, HL lớp 12 từ loại Giỏi
71 7760101 Công tác xã hội 30.00 D14 6HK - THPT chưa ký kết
72 7760101 Công tác xã hội 29.50 D14 5HK - THPT ký kết
73 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 34.25 D01 6HK - THPT chưa ký kết
74 7810301 Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) 34.00 D01 5HK - THPT ký kết
75 7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) 26.00 D01 5HK - THPT ký kết
76 7810301G Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) 26.00 D01 6HK - THPT chưa ký kết
77 7850201 Bảo hộ lao động 26.00 B08 5HK - THPT ký kết
78 7850201 Bảo hộ lao động 26.00 B08 6HK - THPT chưa ký kết
79 D7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
80 D7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28.00 5HK - THPT ký kết
81 D7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28.00 5HK - THPT ký kết
82 D7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
83 D7340115 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 34.00 5HK - THPT ký kết
84 D7340115 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 34.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
85 D7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 34.00 5HK - THPT ký kết
86 D7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 34.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
87 D7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
88 D7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28.00 5HK - THPT ký kết
89 D7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
90 D7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28.00 5HK - THPT ký kết
91 D7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
92 D7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28.00 5HK - THPT ký kết
93 D7480101 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
94 D7480101 Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28.00 5HK - THPT ký kết
95 D7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
96 D7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28.00 5HK - THPT ký kết
97 D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
98 D7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28.00 5HK - THPT ký kết
99 D7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28.00 5HK - THPT ký kết
100 D7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
101 DK7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) 28.00 5HK - THPT ký kết
102 DK7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
103 DK7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) 28.00 5HK - THPT ký kết
104 DK7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
105 DK7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 28.00 5HK - THPT ký kết
106 DK7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
107 DK7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 32.00 5HK - THPT ký kết
108 DK7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 32.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
109 DK7340201M Kinh doanh (Tài chính. Kinh doanh quốc tế. Marketing. Kế toán. Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1.5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) 28.00 5HK - THPT ký kết
110 DK7340201M Kinh doanh (Tài chính. Kinh doanh quốc tế. Marketing. Kế toán. Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1.5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
111 DK7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 28.00 5HK - THPT ký kết
112 DK7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
113 DK7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 28.00 5HK - THPT ký kết
114 DK7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
115 DK7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28.00 5HK - THPT ký kết
116 DK7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
117 DK7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 28.00 5HK - THPT ký kết
118 DK7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
119 DK7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28.00 5HK - THPT ký kết
120 DK7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
121 F7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến 29.50 H06 5HK - THPT ký kết
122 F7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến 29.50 H06 6HK - THPT chưa ký kết
123 F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến 33.00 D01 5HK - THPT ký kết
124 F7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến 33.00 D01 6HK - THPT chưa ký kết
125 F7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao 27.00 D14 6HK - THPT chưa ký kết
126 F7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao 27.00 D14 5HK - THPT ký kết
127 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến 33.00 D01 6HK - THPT chưa ký kết
128 F7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến 33.00 D01 5HK - THPT ký kết
129 F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến 28.00 D01 6HK - THPT chưa ký kết
130 F7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến 28.00 D01 5HK - THPT ký kết
131 F7340115 Marketing - Chương trình tiên tiến 34.00 D01 5HK - THPT ký kết
132 F7340115 Marketing - Chương trình tiên tiến 34.00 D01 6HK - THPT chưa ký kết
133 F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến 34.50 D01 5HK - THPT ký kết
134 F7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến 34.50 D01 6HK - THPT chưa ký kết
135 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến 31.50 D01 5HK - THPT ký kết
136 F7340201 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến 31.50 D01 6HK - THPT chưa ký kết
137 F7340301 Kế toán - Chương trình tiên tiến 30.00 D01 6HK - THPT chưa ký kết
138 F7340301 Kế toán - Chương trình tiên tiến 30.00 D01 5HK - THPT ký kết
139 F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến 30.50 D14 6HK - THPT chưa ký kết
140 F7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến 30.50 D14 5HK - THPT ký kết
141 F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến 27.00 B08 6HK - THPT chưa ký kết
142 F7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến 27.00 B08 5HK - THPT ký kết
143 F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến 33.50 A01 6HK - THPT chưa ký kết
144 F7480101 Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến 33.50 A01 5HK - THPT ký kết
145 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến 33.00 A01 6HK - THPT chưa ký kết
146 F7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến 33.00 A01 5HK - THPT ký kết
147 F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến 26.00 A01 5HK - THPT ký kết
148 F7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến 26.00 A01 6HK - THPT chưa ký kết
149 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến 26.00 A01 5HK - THPT ký kết
150 F7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến 26.00 A01 6HK - THPT chưa ký kết
151 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến 27.00 A01 5HK - THPT ký kết
152 F7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến 27.00 A01 6HK - THPT chưa ký kết
153 F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến 27.00 D07 5HK - THPT ký kết
154 F7520301 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến 27.00 D07 6HK - THPT chưa ký kết
155 F7580101 Kiến trúc - Chương trình tiên tiến 27.00 V02 5HK - THPT ký kết
156 F7580101 Kiến trúc - Chương trình tiên tiến 27.00 V02 6HK - THPT chưa ký kết
157 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến 26.00 A01 5HK - THPT ký kết
158 F7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến 26.00 A01 6HK - THPT chưa ký kết
159 FA7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 31.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
160 FA7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 31.00 D01 5HK - THPT ký kết
161 FA7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 D14 5HK - THPT ký kết
162 FA7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
163 FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 D01 5HK - THPT ký kết
164 FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
165 FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 34.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
166 FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 34.00 D01 5HK - THPT ký kết
167 FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 34.00 D01 5HK - THPT ký kết
168 FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 34.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
169 FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
170 FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 D01 5HK - THPT ký kết
171 FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
172 FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 D01 5HK - THPT ký kết
173 FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
174 FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 B08 5HK - THPT ký kết
175 FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
176 FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 A01 5HK - THPT ký kết
177 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
178 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 A01 5HK - THPT ký kết
179 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
180 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 A01 5HK - THPT ký kết
181 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
182 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 A01 5HK - THPT ký kết
183 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) 28.00 5HK - THPT ký kết
184 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
185 K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) 28.00 5HK - THPT ký kết
186 K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
187 K7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
188 K7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) 28.00 5HK - THPT ký kết
189 K7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
190 K7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 28.00 5HK - THPT ký kết
191 K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 32.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
192 K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 32.00 5HK - THPT ký kết
193 K7340201M Kinh doanh (Tài chính. Kinh doanh quốc tế. Marketing. Kế toán. Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1.5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
194 K7340201M Kinh doanh (Tài chính. Kinh doanh quốc tế. Marketing. Kế toán. Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1.5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) 28.00 5HK - THPT ký kết
195 K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
196 K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 28.00 5HK - THPT ký kết
197 K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
198 K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 28.00 5HK - THPT ký kết
199 K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
200 K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28.00 5HK - THPT ký kết
201 K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) 28.00 5HK - THPT ký kết
202 K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
203 K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 28.00 5HK - THPT ký kết
204 K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
205 K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28.00 5HK - THPT ký kết
206 K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28.00 THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
207 N7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 25.00 THPT chưa ký kết
208 N7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 25.00 H06 5HK - THPT ký kết
209 N7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 27.00 D01 5HK - THPT ký kết
210 N7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 27.00 THPT chưa ký kết
211 N7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 25.00 THPT chưa ký kết
212 N7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 25.00 D14 5HK - THPT ký kết
213 N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 25.00 THPT chưa ký kết
214 N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 25.00 D01 5HK - THPT ký kết
215 N7340115 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 27.00 THPT chưa ký kết
216 N7340115 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 27.00 D01 5HK - THPT ký kết
217 N7340301 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 25.00 THPT chưa ký kết
218 N7340301 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 25.00 D01 5HK - THPT ký kết
219 N7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 26.00 THPT chưa ký kết
220 N7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 26.00 D14 5HK - THPT ký kết
221 N7480101 Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 26.00 THPT chưa ký kết
222 N7480101 Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 26.00 D14 5HK - THPT ký kết
223 N7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 26.00 THPT chưa ký kết
224 N7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 26.00 A01 5HK - THPT ký kết

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7440301 Khoa học môi trường 28.00 B08
2 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) 28.00 B08
3 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 28.00 A01
4 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 28.00 A01
5 7760101 Công tác xã hội 28.00 D14
6 7850201 Bảo hộ lao động 28.00 B08
7 FA7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 32.00 TS các trường THPT chưa ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
8 FA7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 32.00 TS các trường 5HK - THPT ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
9 FA7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 TS các trường THPT chưa ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
10 FA7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 TS các trường 5HK - THPT ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
11 FA7310630Q Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 CS Khánh Hòa
12 FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 TS các trường THPT chưa ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
13 FA7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 TS các trường 5HK - THPT ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
14 FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 34.00 TS các trường THPT chưa ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
15 FA7340115 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 34.00 TS các trường 5HK - THPT ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
16 FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 34.00 TS các trường THPT chưa ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
17 FA7340120 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 34.00 TS các trường 5HK - THPT ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
18 FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 TS các trường THPT chưa ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
19 FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 CS Khánh Hòa
20 FA7340201 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 TS các trường 5HK - THPT ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
21 FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 TS các trường 5HK - THPT ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
22 FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 CS Khánh Hòa
23 FA7340301 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 TS các trường THPT chưa ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
24 FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 TS các trường 5HK - THPT ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
25 FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 CS Khánh Hòa
26 FA7420201 Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 TS các trường THPT chưa ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
27 FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 TS các trường 5HK - THPT ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
28 FA7480101 Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 TS các trường THPT chưa ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
29 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 TS các trường THPT chưa ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
30 FA7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 TS các trường 5HK - THPT ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
31 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 TS các trường THPT chưa ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
32 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 CS Khánh Hòa
33 FA7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 TS các trường 5HK - THPT ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
34 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 CS Khánh Hòa
35 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 TS các trường THPT chưa ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
36 FA7580201 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh 28.00 TS các trường 5HK - THPT ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
37 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) 28.00 TS các trường THPT chưa ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
38 K7340101 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) 28.00 TS các trường 5HK - THPT ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
39 K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) 28.00 TS các trường 5HK - THPT ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
40 K7340101E Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) 28.00 TS các trường THPT chưa ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
41 K7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) 28.00 TS các trường 5HK - THPT ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
42 K7340101L Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) 28.00 TS các trường THPT chưa ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
43 K7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 28.00 TS các trường 5HK - THPT ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
44 K7340101N Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) 28.00 TS các trường THPT chưa ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
45 K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 32.00 TS các trường 5HK - THPT ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
46 K7340120L Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 32.00 TS các trường THPT chưa ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
47 K7340201M Kinh doanh (Tài chính. Kinh doanh quốc tế. Marketing. Kế toán. Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1.5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) 28.00 TS các trường 5HK - THPT ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
48 K7340201M Kinh doanh (Tài chính. Kinh doanh quốc tế. Marketing. Kế toán. Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1.5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) 28.00 TS các trường THPT chưa ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
49 K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 28.00 TS các trường THPT chưa ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
50 K7340201X Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 28.00 TS các trường 5HK - THPT ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
51 K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 28.00 TS các trường THPT chưa ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
52 K7340301 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) 28.00 TS các trường 5HK - THPT ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
53 K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28.00 TS các trường THPT chưa ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
54 K7480101L Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28.00 TS các trường 5HK - THPT ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
55 K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) 28.00 TS các trường THPT chưa ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
56 K7480101T Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) 28.00 TS các trường 5HK - THPT ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
57 K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 28.00 TS các trường 5HK - THPT ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
58 K7520201 Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) 28.00 TS các trường THPT chưa ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
59 K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28.00 TS các trường 5HK - THPT ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
60 K7580201 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) 28.00 TS các trường THPT chưa ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
61 N7210403 Thiết kế đồ họa - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 28.00
62 N7220201 Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 28.00
63 N7310630 Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và lữ hành) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 28.00
64 N7340101N Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 28.00
65 N7340115 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 28.00
66 N7340301 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 28.00
67 N7380101 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 28.00
68 N7480101 Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 28.00
69 N7480103 Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa 28.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.