9.7 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải năm 2024 mới nhất
Trường Đại học Giao thông vận tải chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 24.10 | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) | 25.19 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 25.10 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7340101 QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | 23.96 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 25.46 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | 25.20 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7340301 QT | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | 23.51 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7460112 | Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) | 23.91 | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính | 25.41 | A00; A01; D07 | |
| 10 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 24.55 | A00; A01; D07 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 25.41 | A00; A01; D07 | |
| 12 | 7480201 QT | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | 24.40 | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 26.45 | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | 24.93 | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | 7520103 QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) | 23.84 | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 25.66 | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | 24.25 | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | 23.86 | A00; A01; D01; D07 | |
| 19 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 25.35 | A00; A01; D01; D07 | |
| 20 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | 24.63 | A00; A01; D07 | |
| 21 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | 25.15 | A00; A01; D07 | |
| 22 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | 25.89 | A00; A01; D01; D07 | |
| 23 | 7520218 | Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo | 25.15 | A00; A01; D01; D07 | |
| 24 | 7520219 | Hệ thống giao thông thông minh | 22.80 | A00; A01; D01; D07 | |
| 25 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 22.25 | A00; A01; D01; D07 | |
| 26 | 7580101 | Kiến trúc | 21.60 | A00; A01; V00; V01 | |
| 27 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 23.28 | A00; A01; D01; D07 | |
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | 23.19 | A00; A01; D01; D07 | |
| 29 | 7580201 QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | 21.40 | A00; A01; D01; D07 | |
| 30 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 21.15 | A00; A01; D01; D07 | |
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) | 21.15 | A00; A01; D01; D07 | |
| 32 | 7580205 QT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu • Đường bộ Việt • Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt -Nhật) | 20.50 | A00; A01; D01; D03; D07 | |
| 33 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | 22.65 | A00; A01; D01; D07 | |
| 34 | 7580215 | Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) | 23.37 | A00; A01; D01; D07 | |
| 35 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | 24.45 | A00; A01; D01; D07 | |
| 36 | 7580301 QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) | 22.85 | A00; A01; D01; D07 | |
| 37 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 23.93 | A00; A01; D01; D07 | |
| 38 | 7580302 QT | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 21.35 | A00; A01; D01; D07 | |
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24.30 | A00; A01; D01; D07 | |
| 40 | 7840101 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | 25.07 | A00; A01; D01; D07 | |
| 41 | 7840104 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | 25.01 | A00; A01; D01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.71 | D01; D09; D10 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) | 27.87 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 27.84 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7340101 LK | Chương trình liên kết quốc tế Ngành Quản trị kinh doanh (Đại học EM Normandie -Cộng hoà Pháp cấp bằng, Học hoàn toàn bàng tiếng Anh) | 20.09 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7340101 QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | 27.04 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 28.23 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | 27.80 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7340301 QT | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | 26.17 | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | 7460112 | Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) | 26.89 | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 28.51 | A00; A01; D07 | |
| 11 | 7480201 QT | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | 27.94 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | 27.21 | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | 7520103 QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) | 26.13 | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | 26.07 | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | 25.87 | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | 27.45 | A00; A01; D07 | |
| 17 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | 27.83 | A00; A01; D07 | |
| 18 | 7520218 | Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo | 27.88 | A00; A01; D01; D07 | |
| 19 | 7520219 | Hệ thống giao thông thông minh | 26.20 | A00; A01; D01; D07 | |
| 20 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 25.94 | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | 7580101 | Kiến trúc | 26.27 | A00; A01 | |
| 22 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 26.65 | A00; A01; D01; D07 | |
| 23 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | 25.56 | A00; A01; D01; D07 | |
| 24 | 7580201 QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | 24.96 | A00; A01; D01; D07 | |
| 25 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 24.80 | A00; A01; D01; D07 | |
| 26 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) | 23.08 | A00; A01; D01; D07 | |
| 27 | 7580205 LK | Chương trình liên kết quốc tế Công nghệ Cầu - Đường sắt tốc độ cao (Đại học Dongyang - Hàn Quốc cấp bằng, học bằng tiếng Anh và tiếng Hàn Quốc) | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 28 | 7580205 QT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu • Đường bộ Việt • Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt -Nhật) | 24.62 | A00; A01; D01/D03; D07 | |
| 29 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | 25.53 | A00; A01; D01; D07 | |
| 30 | 7580215 | Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) | 26.68 | A00; A01; D01; D07 | |
| 31 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | 26.75 | A00; A01; D01; D07 | |
| 32 | 7580301 QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) | 25.42 | A00; A01; D01; D07 | |
| 33 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 26.56 | A00; A01; D01; D07 | |
| 34 | 7580302 LK | Chương trình liên kết quốc tế Ngành Quản lý xây dựng (Đại học Bedfordshire -Vương Quốc Anh cấp bằng, Học hoàn toàn bằng tiếng Anh) | 20.95 | A00; A01; D01; D07 | |
| 35 | 7580302 QT | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 25.12 | A00; A01; D01; D07 | |
| 36 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 27.29 | A00; A01; D01; D07 | |
| 37 | 7840101 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | 26.59 | A00; A01; D01; D07 | |
| 38 | 7840104 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | 27.20 | A00; A01; D01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) | 53.21 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 52.06 | ||
| 3 | 7340101 QT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | 52.64 | ||
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 51.49 | ||
| 5 | 7340301 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) | 51.19 | ||
| 6 | 7340301 QT | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | 50.00 | ||
| 7 | 7460112 | Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) | 50.34 | ||
| 8 | 7480101 | Khoa học máy tính | 58.34 | ||
| 9 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 54.06 | ||
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 57.58 | ||
| 11 | 7480201 QT | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | 51.35 | ||
| 12 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 59.91 | ||
| 13 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | 53.26 | ||
| 14 | 7520103 QT | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) | 50.04 | ||
| 15 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 56.16 | ||
| 16 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | 50.08 | ||
| 17 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | 50.49 | ||
| 18 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 56.14 | ||
| 19 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | 51.37 | ||
| 20 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | 53.64 | ||
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | 56.79 | ||
| 22 | 7520218 | Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo | 54.53 | ||
| 23 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | 50.47 | ||
| 24 | 7580201 QT | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | 50.00 | ||
| 25 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) | 50.09 | ||
| 26 | 7580205 QT | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu • Đường bộ Việt • Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt -Nhật) | 50.00 | ||
| 27 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | 52.62 | ||
| 28 | 7580301 QT | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) | 51.32 | ||
| 29 | 7580302 QT | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 50.00 | ||
| 30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 50.00 | ||
| 31 | 7840101 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | 50.59 | ||
| 32 | 7840104 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | 50.35 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480101 | Khoa học máy tính | 28.18 | TLI; THI | |
| 2 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 28.08 | TU; THI | |
| 3 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 28.80 | TLI; THI; TVI | |
| 4 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 27.58 | TLI; THI; TVI | |
| 5 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 27.22 | TU; THI; TVI | |
| 6 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | 28.10 | TLI; THI |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.