video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.3 K lượt search
GHA

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải năm 2025 mới nhất

Mã trường: GHA 5.0 1.3 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Giao thông vận tải chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm đánh giá tư duy và điểm xét tuyển kết hợp. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.10 A00; A01; D01; D07
2 7310101 Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) 25.19 A00; A01; D01; D07
3 7340101 Quản trị kinh doanh 25.10 A00; A01; D01; D07
4 7340101 QT Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) 23.96 A00; A01; D01; D07
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng 25.46 A00; A01; D01; D07
6 7340301 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) 25.20 A00; A01; D01; D07
7 7340301 QT Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) 23.51 A00; A01; D01; D07
8 7460112 Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) 23.91 A00; A01; D01; D07
9 7480101 Khoa học máy tính 25.41 A00; A01; D07
10 7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) 24.55 A00; A01; D07
11 7480201 Công nghệ thông tin 25.41 A00; A01; D07
12 7480201 QT Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) 24.40 A00; A01; D01; D07
13 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 26.45 A00; A01; D01; D07
14 7520103 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) 24.93 A00; A01; D01; D07
15 7520103 QT Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) 23.84 A00; A01; D01; D07
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 25.66 A00; A01; D01; D07
17 7520115 Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) 24.25 A00; A01; D01; D07
18 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) 23.86 A00; A01; D01; D07
19 7520130 Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng) 25.35 A00; A01; D01; D07
20 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) 24.63 A00; A01; D07
21 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) 25.15 A00; A01; D07
22 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) 25.89 A00; A01; D01; D07
23 7520218 Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo 25.15 A00; A01; D01; D07
24 7520219 Hệ thống giao thông thông minh 22.80 A00; A01; D01; D07
25 7520320 Kỹ thuật môi trường 22.25 A00; A01; D01; D07
26 7580101 Kiến trúc 21.60 A00; A01; V00; V01
27 7580106 Quản lý đô thị và công trình 23.28 A00; A01; D01; D07
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) 23.19 A00; A01; D01; D07
29 7580201 QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) 21.40 A00; A01; D01; D07
30 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 21.15 A00; A01; D01; D07
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) 21.15 A00; A01; D01; D07
32 7580205 QT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu • Đường bộ Việt • Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt -Nhật) 20.50 A00; A01; D01; D03; D07
33 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) 22.65 A00; A01; D01; D07
34 7580215 Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) 23.37 A00; A01; D01; D07
35 7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) 24.45 A00; A01; D01; D07
36 7580301 QT Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) 22.85 A00; A01; D01; D07
37 7580302 Quản lý xây dựng 23.93 A00; A01; D01; D07
38 7580302 QT Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) 21.35 A00; A01; D01; D07
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.30 A00; A01; D01; D07
40 7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) 25.07 A00; A01; D01; D07
41 7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) 25.01 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 26.71 D01; D09; D10
2 7310101 Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) 27.87 A00; A01; D01; D07
3 7340101 Quản trị kinh doanh 27.84 A00; A01; D01; D07
4 7340101 LK Chương trình liên kết quốc tế Ngành Quản trị kinh doanh (Đại học EM Normandie -Cộng hoà Pháp cấp bằng, Học hoàn toàn bàng tiếng Anh) 20.09 A00; A01; D01; D07
5 7340101 QT Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) 27.04 A00; A01; D01; D07
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 28.23 A00; A01; D01; D07
7 7340301 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) 27.80 A00; A01; D01; D07
8 7340301 QT Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) 26.17 A00; A01; D01; D07
9 7460112 Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) 26.89 A00; A01; D01; D07
10 7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) 28.51 A00; A01; D07
11 7480201 QT Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) 27.94 A00; A01; D01; D07
12 7520103 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) 27.21 A00; A01; D01; D07
13 7520103 QT Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) 26.13 A00; A01; D01; D07
14 7520115 Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) 26.07 A00; A01; D01; D07
15 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) 25.87 A00; A01; D01; D07
16 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) 27.45 A00; A01; D07
17 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) 27.83 A00; A01; D07
18 7520218 Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo 27.88 A00; A01; D01; D07
19 7520219 Hệ thống giao thông thông minh 26.20 A00; A01; D01; D07
20 7520320 Kỹ thuật môi trường 25.94 A00; A01; D01; D07
21 7580101 Kiến trúc 26.27 A00; A01
22 7580106 Quản lý đô thị và công trình 26.65 A00; A01; D01; D07
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) 25.56 A00; A01; D01; D07
24 7580201 QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) 24.96 A00; A01; D01; D07
25 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 24.80 A00; A01; D01; D07
26 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) 23.08 A00; A01; D01; D07
27 7580205 LK Chương trình liên kết quốc tế Công nghệ Cầu - Đường sắt tốc độ cao (Đại học Dongyang - Hàn Quốc cấp bằng, học bằng tiếng Anh và tiếng Hàn Quốc) 18.00 A00; A01; D01; D07
28 7580205 QT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu • Đường bộ Việt • Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt -Nhật) 24.62 A00; A01; D01/D03; D07
29 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) 25.53 A00; A01; D01; D07
30 7580215 Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông) 26.68 A00; A01; D01; D07
31 7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) 26.75 A00; A01; D01; D07
32 7580301 QT Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) 25.42 A00; A01; D01; D07
33 7580302 Quản lý xây dựng 26.56 A00; A01; D01; D07
34 7580302 LK Chương trình liên kết quốc tế Ngành Quản lý xây dựng (Đại học Bedfordshire -Vương Quốc Anh cấp bằng, Học hoàn toàn bằng tiếng Anh) 20.95 A00; A01; D01; D07
35 7580302 QT Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) 25.12 A00; A01; D01; D07
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 27.29 A00; A01; D01; D07
37 7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) 26.59 A00; A01; D01; D07
38 7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) 27.20 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) 53.21
2 7340101 Quản trị kinh doanh 52.06
3 7340101 QT Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) 52.64
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 51.49
5 7340301 Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) 51.19
6 7340301 QT Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) 50.00
7 7460112 Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng) 50.34
8 7480101 Khoa học máy tính 58.34
9 7480106 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) 54.06
10 7480201 Công nghệ thông tin 57.58
11 7480201 QT Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) 51.35
12 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 59.91
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) 53.26
14 7520103 QT Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh) 50.04
15 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 56.16
16 7520115 Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) 50.08
17 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) 50.49
18 7520130 Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng) 56.14
19 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) 51.37
20 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) 53.64
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) 56.79
22 7520218 Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo 54.53
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) 50.47
24 7580201 QT Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) 50.00
25 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị) 50.09
26 7580205 QT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu • Đường bộ Việt • Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt -Nhật) 50.00
27 7580301 Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) 52.62
28 7580301 QT Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh) 51.32
29 7580302 QT Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) 50.00
30 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 50.00
31 7840101 Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) 50.59
32 7840104 Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) 50.35

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480101 Khoa học máy tính 28.18 TLI; THI
2 7480201 Công nghệ thông tin 28.08 TU; THI
3 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 28.80 TLI; THI; TVI
4 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 27.58 TLI; THI; TVI
5 7520130 Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng) 27.22 TU; THI; TVI
6 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) 28.10 TLI; THI
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.