410 lượt search
Điểm chuẩn trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam (VNUA) năm 2026 mới nhất
Học viện Nông nghiệp Việt Nam (VNUA) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HVN01 | Thú y | 20.30 | A00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08. | |
| 2 | HVN02 | Chăn nuôi thú y - Thủy sản | 16.00 | A00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 | |
| 3 | HVN03 | Nông nghiệp và Cảnh quan | 16.00 | A00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 | |
| 4 | HVN04 | Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | 20.30 | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | |
| 5 | HVN05 | Kỹ thuật cơ khí | 21.50 | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | |
| 6 | HVN06 | Kỹ thuật điện; Điện từ và Tự động hoá | 22.00 | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | |
| 7 | HVN07 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 21.00 | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | |
| 8 | HVN08 | Kế toán; Quản trị kinh doanh và Thương mại | 17.00 | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | |
| 9 | HVN09 | Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | 19.00 | A00; A01; B00; B01; B03; B08; C02; D01; D07; X07; X08 | |
| 10 | HVN10 | Công nghệ thực phẩm và Chế biến | 20.30 | A00; A01; B00; B01; B03; B08; C03; D01; D07; X07; X08 | |
| 11 | HVN11 | Kinh tế và Quản lý | 16.50 | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | |
| 12 | HVN12 | Xã hội học | 16.00 | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | |
| 13 | HVN13 | Luật | 20.00 | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | |
| 14 | HVN14 | Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | 17.00 | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | |
| 15 | HVN15 | Quản lý đất đai; Bất động sản và Môi trường | 16.00 | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04 | |
| 16 | HVN16 | Khoa học Môi trường | 16.00 | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04 | |
| 17 | HVN17 | Ngôn ngữ Anh | 17.00 | A01; D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X27; X28; X78 | |
| 18 | HVN18 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.60 | D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D55; D65 | |
| 19 | HVN19 | Sư phạm công nghệ | 24.41 | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; D01; X03; X04; X07; X08 | |
| 20 | HVN20 | Du lịch | 21.30 | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | |
| 21 | HVN21 | Quản lý và phát triển du lịch | 17.00 | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | |
| 22 | HVN22 | Quy hoạch vùng vả Đô thị | 16.00 | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04 | |
| 23 | HVN23 | Di sản học | 18.00 | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HVN01 | Thú y | 23.30 | A00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08. | |
| 2 | HVN02 | Chăn nuôi thú y - Thủy sản | 19.00 | A00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 | |
| 3 | HVN03 | Nông nghiệp và Cảnh quan | 19.00 | A00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 | |
| 4 | HVN04 | Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | 23.30 | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | |
| 5 | HVN05 | Kỹ thuật cơ khí | 24.50 | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | |
| 6 | HVN06 | Kỹ thuật điện; Điện từ và Tự động hoá | 25.00 | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | |
| 7 | HVN07 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 24.00 | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | |
| 8 | HVN08 | Kế toán; Quản trị kinh doanh và Thương mại | 20.00 | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | |
| 9 | HVN09 | Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | 22.00 | A00; A01; B00; B01; B03; B08; C02; D01; D07; X07; X08 | |
| 10 | HVN10 | Công nghệ thực phẩm và Chế biến | 23.30 | A00; A01; B00; B01; B03; B08; C03; D01; D07; X07; X08 | |
| 11 | HVN11 | Kinh tế và Quản lý | 19.50 | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | |
| 12 | HVN12 | Xã hội học | 19.00 | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | |
| 13 | HVN13 | Luật | 23.00 | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | |
| 14 | HVN14 | Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | 20.00 | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | |
| 15 | HVN15 | Quản lý đất đai; Bất động sản và Môi trường | 19.00 | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04 | |
| 16 | HVN16 | Khoa học Môi trường | 19.00 | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04 | |
| 17 | HVN17 | Ngôn ngữ Anh | 20.00 | A01; D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X27; X28; X78 | |
| 18 | HVN18 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.60 | D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D55; D65 | |
| 19 | HVN19 | Sư phạm công nghệ | 27.41 | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; D01; X03; X04; X07; X08 | |
| 20 | HVN20 | Du lịch | 24.30 | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | |
| 21 | HVN21 | Quản lý và phát triển du lịch | 20.00 | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | |
| 22 | HVN22 | Quy hoạch vùng vả Đô thị | 19.00 | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04 | |
| 23 | HVN23 | Di sản học | 21.00 | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.