I. Điểm chuẩn trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2026

Đang cập nhật...

II. Điểm chuẩn trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2025

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế D01; A00; X21; D10 21  
2 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước - Đào tạo tại TPHCM C00; X74; D01; A09 19.5  
3 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước C00; X74; D01; A09 24  
4 7310205 Quản lý Nhà nước C00; D01; A09 24.1  
5 7310401 Tâm lý học C00; X74; C20; A09; D01; X21 25.3  
6 7320108 Quan hệ Công chúng C00; X74; D01; C20; D15 25.8  
7 7380101 Luật C00; X74; A00; D01; C20; X21 24.8  
8 7380101 Luật - Đào tạo tại TPHCM C00; X74; A00; D01; C20; X21 17.5  
9 7480201 Công nghệ thông tin D01; A00; X21; D10 20  
10 7760101 Công tác Xã hội C00; X74; D01; C20; A09; X21 24.5  
11 7760102 Công tác Thanh thiếu niên C00; X74; D01; X21; C20; X70 23.8  
12 7760102 Công tác Thanh thiếu niên - Đào tạo tại TPHCM C00; X74; D01; X21; C20; X70 18.5  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế D01; A00; X21; D10 24.8  
2 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước - Đào tạo tại TPHCM C00; X74; D01; C20; A09; X21 23.6  
3 7310202 Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước C00; X74; D01; C20; A09; X21 26.5  
4 7310205 Quản lý Nhà nước C00; X74; D01; C20; A09; X21 26.6  
5 7310401 Tâm lý học C00; X74; C20; A09; D01; X21 27.2  
6 7320108 Quan hệ Công chúng C00; X74; D01; C20; D15 27.4  
7 7380101 Luật C00; X74; A00; D01; C20; X21 26.9  
8 7380101 Luật - Đào tạo tại TPHCM C00; X74; A00; D01; C20; X21 22  
9 7480201 Công nghệ thông tin D01; A00; X21; D10 24  
10 7760101 Công tác Xã hội C00; X74; D01; C20; A09; X21 26.8  
11 7760102 Công tác Thanh thiếu niên - Đào tạo tại TPHCM C00; X74; D01; X21; C20; X70 22.8  
12 7760102 Công tác Thanh thiếu niên C00; X74; D01; X21; C20; X70 26.4  

3. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển

Học viện Nông nghiệp Việt Nam quy định rõ mức chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là không điểm. Điều này đảm bảo tính công bằng, không có tổ hợp nào được cộng thêm điểm ưu tiên so với các tổ hợp khác khi xét tuyển vào cùng một ngành. Tuy nhiên, thí sinh cần lưu ý rằng trong phương thức xét tuyển học bạ, Học viện có thể áp dụng quy tắc nhân hệ số 2 cho một môn học chính trong tổ hợp, với tổng điểm sau đó được quy đổi về thang điểm 30 trước khi cộng điểm ưu tiên.

4. Cách tính điểm chuẩn

Phương thức Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT

ĐXT = Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

+ Các tổ hợp xét tuyển như A00, D01, B00, C00… tùy theo từng ngành.

+ Điểm ưu tiên được tính theo quy định của Bộ GD&ĐT về khu vực và đối tượng ưu tiên.

+ Trường lấy cùng một mức điểm chuẩn cho tất cả tổ hợp của cùng một ngành.

+ Một số ngành có điều kiện phụ (ví dụ: môn Ngữ văn ≥ 6,0 điểm với ngành Luật).

Phương thức Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (học bạ)

ĐXT = (Điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của lớp 12) + Điểm ưu tiên (nếu có)

hoặc trong một số trường hợp, Học viện có thể sử dụng điểm trung bình cộng học kỳ I và II của lớp 12.

Ngưỡng điểm nhận hồ sơ thường từ 18 điểm trở lên (tùy ngành).

Một số ngành yêu cầu điều kiện bổ sung như:

+ Ngành Luật: môn Ngữ văn ≥ 6,0 điểm.

+ Ngành Sư phạm công nghệ: học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm tốt nghiệp THPT ≥ 8,0.

III. Điểm chuẩn trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2024

1. Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 HVN01 Thú y A00; A01; B00; D01 19  
2 HVN02 Chăn nuôi thú y - thuỷ sản A00; B00; B08; D01 17  
3 HVN03 Nông nghiệp sinh thái và Nông nghiệp đô thị A00; A09; B00; D01 17  
4 HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử A00; A01; A09; D01 18  
5 HVN05 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; A09; D01 18  
6 HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá A00; A01; A09; D01 22.5  
7 HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A09; C20; D01 25.25  
8 HVN08 Quản trị kinh doanh, Thương mại và Du lịch A00; A09; C20; D01 18  
9 HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu A00; B00; B08; D01 18  
10 HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến A00; B00; D07; D01 19  
11 HVN11 Kinh tế và Quản lý A00; C04; D07; D01 18  
12 HVN12 Xã hội học A09; C00; C20; D01 18  
13 HVN13 Luật A09; C00; C20; D01 24.75  
14 HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số A00; A01; D01; D07 19  
15 HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường A00; A01; B00; D01 16.5  
16 HVN16 Khoa học môi trường A00; A01; B00; D01 17  
17 HVN17 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D14; D15 18  
18 HVN18 Sư phạm công nghệ A00; A01; B00; D01 22.25  

2. Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 HVN01 Thú y A00; A01; B00; D01 24 Đợt 2
2 HVN02 Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản A00; B00; B08; D01 22 Đợt 2
3 HVN03 Nông nghiệp sinh thái và Nông nghiệp đô thị A00; A09; B00; D01 22 Đợt 2
4 HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử A00; A01; A09; D01 24 Đợt 2
5 HVN05 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; A09; D01 24 Đợt 2
6 HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hoá A00; A01; A09; D01 25 Đợt 2
7 HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; C20; A09; D01 24 Đợt 2
8 HVN08 Quản trị kinh doanh, Thương mại và Du lịch A00; C20; A09; D01 22 Đợt 2
9 HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu A00; B00; B08; D01 22 Đợt 2
10 HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến A00; B00; D07; D01 23 Đợt 2
11 HVN11 Kinh tế và Quản lý A00; C04; D07; D01 23 Đợt 2
12 HVN12 Xã hội học A00; C00; C20; D01 22 Đợt 2
13 HVN13 Luật A09; C00 22 Đợt 2
14 HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số A00; A01; D01; D07 23 Đợt 2
15 HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường A00; A01; B00; D01 22 Đợt 2
16 HVN16 Khoa học môi trường A00; A01; B00; D01 22 Đợt 2
17 HVN17 Ngôn ngữ Anh D01; D07; D14; D15 22 Đợt 2
18 HVN18 Sư phạm công nghệ A00; A01; B00; D01 25 Đợt 2 (Phải đáp ứng yêu cầu của Bộ GD&ĐT)

IV. Điểm chuẩn trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2023

Học viện công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 vào Học viện như sau:

TT

Nhóm ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

HVN01

Thú y

A00; A01; B00; D01

19,0

HVN02

Chăn nuôi thú y - thuỷ sản

A00; B00; B08; D01

17,0

HVN03

Nông nghiệp sinh thái

và Nông nghiệp đô thị

A00; A09; B00; D01

17,0

HVN04

Công nghệ kỹ thuật ô tô

và Cơ điện tử

A00; A01; A09; D01

24,0

HVN05

Kỹ thuật cơ khí

A00; A01; A09; D01

22,0

HVN06

Kỹ thuật điện,

Điện tử và Tự động hoá

A00; A01; A09; D01

23,0

HVN07

Logistics và Quản lý

chuỗi cung ứng

A00; A09; C20; D01

24,5

HVN08

Quản trị kinh doanh,

Thương mại và Du lịch

A00; A09; C20; D01

22,5

HVN09

Công nghệ sinh học và

Công nghệ dược liệu

A00; B00; B08; D01

18,0

HVN10

Công nghệ thực phẩm

và Chế biến

A00; B00; D07; D01

19,0

HVN11

Kinh tế và Quản lý

A00; C04; D07; D01

18,0

HVN12

Xã hội học

A09; C00; C20; D01

17,0

HVN13

Luật

A09; C00; C20; D01

21,5

HVN14

Công nghệ thông tin

và Kỹ thuật số

A00; A01; A09; D01

22,0

HVN15

Quản lý đất đai,

Bất động sản và Môi trường

A00; A01; B00; D01

17,0

HVN16

Khoa học môi trường

A00; A01; B00; D01

16,5

HVN17

Ngôn ngữ Anh

D01; D07; D14; D15

20,0

HVN18

Sư phạm công nghệ

A00; A01; B00; D01

19,0

 

Mức điểm trúng tuyển của phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 nêu trên là tổng điểm của 3 môn thi theo thang điểm 10 theo tổ hợp xét tuyển đối với học sinh trung học phổ thông thuộc khu vực 3.

Thí sinh thuộc diện ưu tiên theo đối tượng và khu vực (nếu có) được cộng điểm theo quy định.