video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.7 K lượt search
HVN

Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2025 mới nhất

Mã trường: HVN 5.0 2.7 K lượt xem 11 tháng trước

Trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 HVN01 Thú y 20.50 A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08
2 HVN02 Chăn nuôi thú y - Thủy sản 17.00 A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X04
3 HVN03 Nông nghiệp và Cảnh quan 17.00 A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08
4 HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử 21.00 A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08
5 HVN05 Kỹ thuật cơ khí 21.50 A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08
6 HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa 22.00 A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08
7 HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 21.00 A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01
8 HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại 17.00 A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01
9 HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu 20.50 A00; A01; B00; B02; B08; C03; D01; X07; X08; X13
10 HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến 21.00 A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08
11 HVN11 Kinh tế và Quản lý 17.00 A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01
12 HVN12 Xã hội học 22.00 C00; C01; C03; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
13 HVN13 Luật 23.30 C00; C01; C03; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 Môn Văn > 6.0 điểm
14 HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số 19.60 A00; A01; C01; C02; C03; D01; X02; X03; X04; X07; X08
15 HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường 18.30 A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01
16 HVN16 Khoa học Môi trường 21.00 A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08
17 HVN17 Ngôn ngữ Anh 21.20 A01; D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
18 HVN18_1 Sư phạm Công nghệ 24.10 A00; A01; B00; C01; C02; C03; D01; X03; X04; X07; X08
19 HVN19_1 Du lịch 23.30 A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 HVN01 Thú y 23.50 A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08
2 HVN02 Chăn nuôi thú y - Thủy sản 20.00 A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X04
3 HVN03 Nông nghiệp và Cảnh quan 20.00 A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08
4 HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử 24.00 A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08
5 HVN05 Kỹ thuật cơ khí 24.50 A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08
6 HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa 25.00 A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X07; X08
7 HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.00 A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01
8 HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại 20.00 A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01
9 HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu 23.50 A00; A01; B00; B02; B08; C03; D01; X07; X08; X13
10 HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến 24.00 A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08
11 HVN11 Kinh tế và Quản lý 20.00 A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01
12 HVN12 Xã hội học 25.00 C00; C01; C03; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
13 HVN13 Luật 26.30 C00; C01; C03; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 Môn Văn > 6.0 điểm
14 HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số 22.60 A00; A01; C01; C02; C03; D01; X02; X03; X04; X07; X08
15 HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường 21.30 A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01
16 HVN16 Khoa học Môi trường 24.00 A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08
17 HVN17 Ngôn ngữ Anh 24.20 A01; D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78
18 HVN18_1 Sư phạm Công nghệ 27.10 A00; A01; B00; C01; C02; C03; D01; X03; X04; X07; X08 Học lực lớp 12 từ giỏi trở lên hoặc điềm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
19 HVN19_1 Du lịch 26.30 A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.