3.2 K lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2023 mới nhất
Trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HVN01 | Thú y | 19.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 2 | HVN02 | Chăn nuôi thú y - Thủy sản | 17.00 | A00; B00; B08; D01 | |
| 3 | HVN03 | Nông nghiệp và Cảnh quan | 17.00 | A00; A09; B00; D01 | |
| 4 | HVN04 | Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | 24.00 | A00; A01; A09; D01 | |
| 5 | HVN05 | Kỹ thuật cơ khí | 22.00 | A00; A01; A09; D01 | |
| 6 | HVN06 | Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa | 23.00 | A00; A01; A09; D01 | |
| 7 | HVN07 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 24.50 | A00; A09; C20; D01 | |
| 8 | HVN08 | Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại | 22.50 | A00; A09; C20; D01 | |
| 9 | HVN09 | Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | 18.00 | A00; B00; B08; D01 | |
| 10 | HVN10 | Công nghệ thực phẩm và Chế biến | 19.00 | A00; B00; D07; D01 | |
| 11 | HVN11 | Kinh tế và Quản lý | 18.00 | A00; C04; D07; D01 | |
| 12 | HVN12 | Xã hội học | 17.00 | A09; C00; C20; D01 | |
| 13 | HVN13 | Luật | 21.50 | A09; C00; C20; D01 | |
| 14 | HVN14 | Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | 22.00 | A00; A01; A09; D01 | |
| 15 | HVN15 | Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường | 17.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 16 | HVN16 | Khoa học Môi trường | 16.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 17 | HVN17 | Ngôn ngữ Anh | 20.00 | D01; D07; D14; D15 | |
| 18 | HVN18_1 | Sư phạm Công nghệ | 19.00 | A00; A01; B00; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.