video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.4 K lượt search
HVN

Điểm chuẩn Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2024 mới nhất

Mã trường: HVN 5.0 3.4 K lượt xem 1 năm trước

Học viện Nông nghiệp Việt Nam chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 HVN01 Thú y 19.00 A00; A01; B00; D01
2 HVN02 Chăn nuôi thú y - Thủy sản 17.00 A00; B00; B08; D01
3 HVN03 Nông nghiệp và Cảnh quan 17.00 A00; A09; B00; D01
4 HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử 18.00 A00; A01; A09; D01
5 HVN05 Kỹ thuật cơ khí 18.00 A00; A01; A09; D01
6 HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa 22.50 A00; A01; A09; D01
7 HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.25 A00; A09; C20; D01
8 HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại 18.00 A00; A09; C20; D01
9 HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu 18.00 A00; B00; B08; D01
10 HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến 19.00 A00; B00; D07; D01
11 HVN11 Kinh tế và Quản lý 18.00 A00; C04; D07; D01
12 HVN12 Xã hội học 18.00 A09; C00; C20; D01
13 HVN13 Luật 24.75 A09; C00; C20; D01
14 HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số 19.00 A00; A01; D01; D07
15 HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường 16.50 A00; A01; B00; D01
16 HVN16 Khoa học Môi trường 17.00 A00; A01; B00; D01
17 HVN17 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; D07; D14; D15
18 HVN18_1 Sư phạm Công nghệ 22.25 A00; A01; B00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 HVN01 Thú y 24.00 A00; A01; B00; D01 Đợt 2
2 HVN02 Chăn nuôi thú y - Thủy sản 22.00 A00; B00; B08; D01 Đợt 2
3 HVN03 Nông nghiệp và Cảnh quan 22.00 A00; A09; B00; D01 Đợt 2
4 HVN04 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử 24.00 A00; A01; A09; D01 Đợt 2
5 HVN05 Kỹ thuật cơ khí 24.00 A00; A01; A09; D01 Đợt 2
6 HVN06 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa 25.00 A00; A01; A09; D01 Đợt 2
7 HVN07 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.00 A00; C20; A09; D01 Đợt 2
8 HVN08 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại 22.00 A00; C20; A09; D01 Đợt 2
9 HVN09 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu 22.00 A00; B00; B08; D01 Đợt 2
10 HVN10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến 23.00 A00; B00; D07; D01 Đợt 2
11 HVN11 Kinh tế và Quản lý 23.00 A00; C04; D07; D01 Đợt 2
12 HVN12 Xã hội học 22.00 A00; C00; C20; D01 Đợt 2
13 HVN13 Luật 22.00 A09; C00 Đợt 2
14 HVN14 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số 23.00 A00; A01; D01; D07 Đợt 2
15 HVN15 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường 22.00 A00; A01; B00; D01 Đợt 2
16 HVN16 Khoa học Môi trường 22.00 A00; A01; B00; D01 Đợt 2
17 HVN17 Ngôn ngữ Anh 22.00 D01; D07; D14; D15 Đợt 2
18 HVN18_1 Sư phạm Công nghệ 25.00 A00; A01; B00; D01 Đợt 2 (Phải đáp ứng yêu cầu của Bộ GD&ĐT)
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.