1.6 K lượt search
Điểm chuẩn Trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn Trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Trường Học viện Nông nghiệp Việt Namthông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HVN01 | Thú y | 19.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 2 | HVN02 | Chăn nuôi thú y - Thủy sản | 15.00 | A00; B00; B08; D01 | |
| 3 | HVN03 | Nông nghiệp và Cảnh quan | 16.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 4 | HVN04 | Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | 16.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 5 | HVN05 | Kỹ thuật cơ khí | 17.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 6 | HVN06 | Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa | 16.00 | A00; A09; B00; C20 | |
| 7 | HVN07 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 16.00 | A00; B00; B08; D01 | |
| 8 | HVN08 | Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại | 17.00 | A00; A01; A09; D01 | |
| 9 | HVN09 | Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | 16.00 | A00; A01; B00; D07 | |
| 10 | HVN10 | Công nghệ thực phẩm và Chế biến | 17.00 | A00; A09; C20; D01 | |
| 11 | HVN11 | Kinh tế và Quản lý | 23.00 | A00; B00; B08; D01 | |
| 12 | HVN12 | Xã hội học | 16.00 | A00; C04; D01; D10 | |
| 13 | HVN13 | Luật | 17.00 | A00; B00; D01; D10 | |
| 14 | HVN14 | Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | 18.00 | A00; C00; C20; D01 | |
| 15 | HVN15 | Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường | 18.00 | A00; B00; D01; D07 | |
| 16 | HVN16 | Khoa học Môi trường | 20.00 | A00; B00; D01; D07 | |
| 17 | HVN17 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01; D07; D14; D15 | |
| 18 | HVN18 | Nông nghiệp công nghệ cao | 16.00 | A00; B00; B08; D01 | |
| 19 | HVN19 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 20 | HVN20 | Quản lý và phát triển nguồn nhân lực | 16.50 | A00; A09; C20; D01 | |
| 21 | HVN21 | Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | 21.00 | A00; A09; C20; D01 | |
| 22 | HVN22 | Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | 19.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 23 | HVN23 | Thú y | 17.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 24 | HVN24 | Nuôi trồng thủy sản | 15.00 | A00; B00; D01; D07 | |
| 25 | HVN25 | Xã hội học | 15.00 | A00; C00; C20; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.