390 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội (HTU) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 17.00 | D01; V01; V05; H00; H06; H08; H09 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 16.00 | D01; V01; V05; H00; H06; H08; H09 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | 17.00 | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | 16.50 | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 19.60 | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | |
| 8 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 20.60 | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | |
| 9 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 17.00 | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | |
| 10 | 7540202 | Công nghệ Sợi Dệt | 16.00 | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | |
| 11 | 7540209 | Công nghệ may | 16.00 | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 20.00 | D01; V01; V05; H00; H06; H08; H09 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 19.00 | D01; V01; V05; H00; H06; H08; H09 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.00 | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | 20.00 | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | 19.50 | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 19.00 | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 22.60 | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | |
| 8 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 23.60 | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | |
| 9 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 20.00 | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | |
| 10 | 7540202 | Công nghệ Sợi Dệt | 19.00 | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 | |
| 11 | 7540209 | Công nghệ may | 19.00 | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X23 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Điểm chuẩn ĐGNL HN |
Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 17.00 | 60.00 | Q00 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 16.00 | 55.00 | Q00 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | 55.00 | Q00 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | 17.00 | 60.00 | Q00 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | 16.50 | 58.00 | Q00 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | 55.00 | Q00 | |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 19.60 | 73.00 | Q00 | |
| 8 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 20.60 | 78.00 | Q00 | |
| 9 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 17.00 | 60.00 | Q00 | |
| 10 | 7540202 | Công nghệ Sợi Dệt | 16.00 | 55.00 | Q00 | |
| 11 | 7540209 | Công nghệ may | 16.00 | 55.00 | Q00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.