3.7 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội năm 2024 mới nhất
Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.00 | A00; D01; V01; H00 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 18.00 | D01; V00; V01; H00 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 8 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 9 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 10 | 7540202 | Công nghệ Sợi Dệt | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 11 | 7540209 | Công nghệ may | 15.00 | A00; A01; B00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 21.00 | A00; D01 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 21.00 | D01 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | 20.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | 19.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 19.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 19.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 8 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 19.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 9 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 20.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 10 | 7540202 | Công nghệ Sợi Dệt | 19.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 11 | 7540209 | Công nghệ may | 20.00 | A00; A01; B00; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.