1.3 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội 3 năm gần nhất, cập nhật ngay khi trường Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 19.00 | D01; V00; V01; H00 | |
| 2 | 7340115 | Marketing | 17.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | 17.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 17.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 5 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 17.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 6 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 17.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 7 | 7540202 | Công nghệ Sợi Dệt | 17.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 8 | 7540209 | Công nghệ may | 18.00 | A00; A01; B00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 21.00 | D01; V00; V01; H00 | |
| 2 | 7340115 | Marketing | 20.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | 19.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 19.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 5 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 19.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 6 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 20.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 7 | 7540202 | Công nghệ Sợi Dệt | 19.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 8 | 7540209 | Công nghệ may | 21.00 | A00; A01; B00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 17.17 | D01; V00; V01; H00 | |
| 2 | 7340115 | Marketing | 17.17 | A00; A01; B00; D01 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | 17.17 | A00; A01; B00; D01 | |
| 4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 17.17 | A00; A01; B00; D01 | |
| 5 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 17.17 | A00; A01; B00; D01 | |
| 6 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 17.17 | A00; A01; B00; D01 | |
| 7 | 7540202 | Công nghệ Sợi Dệt | 17.17 | A00; A01; B00; D01 | |
| 8 | 7540209 | Công nghệ may | 17.17 | A00; A01; B00; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.