5.3 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội năm 2025 mới nhất
Ngày 22/8 Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội thông báo chính thức điểm chuẩn vào các ngành của trường năm 2025. Mời các bạn xem chi tiết điểm chuẩn trong bài viết dưới đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 19.00 | D01; V01; V05; H00; H06; H08; H09 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 18.00 | D01; V01; V05; H00; H06; H08; H09 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; A01; B00; D01; C01; C03; C04; C14; X03; X04; X23; X24 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | 17.00 | A00; A01; B00; D01; C01; C03; C04; C14; X03; X04; X23; X24 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | 16.00 | A00; A01; B00; D01; C01; C03; C04; C14; X03; X04; X23; X24 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; B00; D01; C01; C03; C04; C14; X03; X04; X23; X24 | |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 16.00 | A00; A01; B00; D01; C01; C03; C04; C14; X03; X04; X23; X24 | |
| 8 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 17.00 | A00; A01; B00; D01; C01; C03; C04; C14; X03; X04; X23; X24 | |
| 9 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 17.00 | A00; A01; B00; D01; C01; C03; C04; C14; X03; X04; X23; X24 | |
| 10 | 7540202 | Công nghệ Sợi Dệt | 16.00 | A00; A01; B00; D01; C01; C03; C04; C14; X03; X04; X23; X24 | |
| 11 | 7540209 | Công nghệ may | 17.00 | A00; A01; B00; D01; C01; C03; C04; C14; X03; X04; X23; X24 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 22.00 | D01; V01; V05; H00; H06; H08; H09 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 21.00 | D01; V01; V05; H00; H06; H08; H09 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.00 | A00; A01; B00; D01; C01; C03; C04; C14; X03; X04; X23; X24 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | 20.00 | A00; A01; B00; D01; C01; C03; C04; C14; X03; X04; X23; X24 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | 19.00 | A00; A01; B00; D01; C01; C03; C04; C14; X03; X04; X23; X24 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 19.00 | A00; A01; B00; D01; C01; C03; C04; C14; X03; X04; X23; X24 | |
| 7 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 19.00 | A00; A01; B00; D01; C01; C03; C04; C14; X03; X04; X23; X24 | |
| 8 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 20.00 | A00; A01; B00; D01; C01; C03; C04; C14; X03; X04; X23; X24 | |
| 9 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 20.00 | A00; A01; B00; D01; C01; C03; C04; C14; X03; X04; X23; X24 | |
| 10 | 7540202 | Công nghệ Sợi Dệt | 19.00 | A00; A01; B00; D01; C01; C03; C04; C14; X03; X04; X23; X24 | |
| 11 | 7540209 | Công nghệ may | 20.00 | A00; A01; B00; D01; C01; C03; C04; C14; X03; X04; X23; X24 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.