310 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Sao Đỏ (SDU) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Sao Đỏ đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 26.18 | D01; D04; D09; D11; D14; D15; D45; D65; A01; X79 | |
| 2 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 23.50 | A00; A01; A07; D01; C01; C04; C14; X01; X02; X03; X04 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90 | |
| 5 | 7310109 | Kinh tế số | 15.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 10 | 7380101 | Luật | 20.00 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78 | |
| 11 | 7460112 | Toán ứng dụng | 15.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 12 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 15.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 14 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 16 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 17 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 18 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 15.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 19 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 15.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 20 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 15.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 27.71 | D01; D04; D09; D11; D14; D15; D45; D65; A01; X79 | |
| 2 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 26.10 | A00; A01; A07; D01; C01; C04; C14; X01; X02; X03; X04 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90 | |
| 5 | 7310109 | Kinh tế số | 18.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 10 | 7380101 | Luật | 21.00 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78 | |
| 11 | 7460112 | Toán ứng dụng | 18.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 12 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 18.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 14 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 18.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 16 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 17 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 18 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 18.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 19 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 18.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 20 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 18.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 102.00 | Q00 | |
| 2 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 84.00 | Q00 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 54.00 | Q00 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 54.00 | Q00 | |
| 5 | 7310109 | Kinh tế số | 54.00 | Q00 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 54.00 | Q00 | |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | 54.00 | Q00 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 54.00 | Q00 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 54.00 | Q00 | |
| 10 | 7380101 | Luật | 69.00 | Q00 | |
| 11 | 7460112 | Toán ứng dụng | 54.00 | Q00 | |
| 12 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 54.00 | Q00 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 54.00 | Q00 | |
| 14 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 54.00 | Q00 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 54.00 | Q00 | |
| 16 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 54.00 | Q00 | |
| 17 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 54.00 | Q00 | |
| 18 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 54.00 | Q00 | |
| 19 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 54.00 | Q00 | |
| 20 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 54.00 | Q00 | |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 54.00 | Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 62.57 | K00 | |
| 2 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 53.68 | K00 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 38.92 | K00 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 38.92 | K00 | |
| 5 | 7310109 | Kinh tế số | 38.92 | K00 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 38.92 | K00 | |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | 38.92 | K00 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 38.92 | K00 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 38.92 | K00 | |
| 10 | 7380101 | Luật | 46.66 | K00 | |
| 11 | 7460112 | Toán ứng dụng | 38.92 | K00 | |
| 12 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 38.92 | K00 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 38.92 | K00 | |
| 14 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 38.92 | K00 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 38.92 | K00 | |
| 16 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 38.92 | K00 | |
| 17 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 38.92 | K00 | |
| 18 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 38.92 | K00 | |
| 19 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 38.92 | K00 | |
| 20 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 38.92 | K00 | |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 38.92 | K00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 26.94 | D01; D04; D09; D11; D14; D15; D45; D65; A01; X79 | |
| 2 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 24.80 | A00; A01; A07; D01; C01; C04; C14; X01; X02; X03; X04 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 17.00 | D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 17.00 | D01; D04; D15; D66; D71; C00; C03; C04; C14; X01; X74; X78; X90 | |
| 5 | 7310109 | Kinh tế số | 17.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | 17.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 17.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 17.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 10 | 7380101 | Luật | 20.50 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78 | |
| 11 | 7460112 | Toán ứng dụng | 17.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 12 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 17.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 14 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 17.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 17.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 16 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 17.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 17 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 17.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 18 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 17.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 19 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 17.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 20 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 17.00 | A00; A01; A07; A09; B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X04; X21 | |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17.00 | C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; D66; X01; X02; X70; X74; X78 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.