video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.2 K lượt search
SDU

Điểm chuẩn trường Đại học Sao Đỏ năm 2025 mới nhất

Mã trường: SDU 5.0 2.2 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Sao Đỏ chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 26.10 D01; D15; D78; D83
2 7140246 Sư phạm công nghệ 21.68 A00; A16; C01; D01
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D14; D66; D71; C03; C04
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 D01; D14; D66; D71; C03; C04
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
6 7340301 Kế toán 15.00 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
7 7380101 Luật 18.00 C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
8 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
12 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 15.00 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
14 7540204 Công nghệ dệt, may 15.00 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 C00; C04; C14; C20; D01; D15; X01; X74

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 27.87 D01; D15; D78; D83
2 7140246 Sư phạm công nghệ 25.46 A00; A16; C01; D01
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; D14; D66; D71; C03; C04
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 D01; D14; D66; D71; C03; C04
5 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
6 7340301 Kế toán 18.00 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
7 7380101 Luật 19.00 C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
8 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.00 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
12 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 18.00 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 18.00 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
14 7540204 Công nghệ dệt, may 18.00 A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 C00; C04; C14; C20; D01; D15; X01; X74

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 112.00
2 7140246 Sư phạm công nghệ 83.00
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 50.00
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 50.00
5 7340101 Quản trị kinh doanh 50.00
6 7340301 Kế toán 50.00
7 7380101 Luật 52.00
8 7480201 Công nghệ thông tin 50.00
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 50.00
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 50.00
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 50.00
12 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 50.00
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 50.00
14 7540204 Công nghệ dệt, may 50.00
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 50.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 73.85
2 7140246 Sư phạm công nghệ 58.00
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 50.00
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 50.00
5 7340101 Quản trị kinh doanh 50.00
6 7340301 Kế toán 50.00
7 7380101 Luật 52.00
8 7480201 Công nghệ thông tin 50.00
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 50.00
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 50.00
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 50.00
12 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 50.00
13 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 50.00
14 7540204 Công nghệ dệt, may 50.00
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 50.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.