ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
ĐT THPT
Học Bạ
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7140234
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
26.10
D01; D15; D78; D83
2
7140246
Sư phạm công nghệ
21.68
A00; A16; C01; D01
3
7220201
Ngôn ngữ Anh
15.00
D01; D14; D66; D71; C03; C04
4
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
15.00
D01; D14; D66; D71; C03; C04
5
7340101
Quản trị kinh doanh
15.00
A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
6
7340301
Kế toán
15.00
A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
7
7380101
Luật
18.00
C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
8
7480201
Công nghệ thông tin
15.00
A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
9
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
15.00
A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
10
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
15.00
A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
11
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
15.00
A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
12
7520114
Kỹ thuật cơ điện tử
15.00
A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
13
7520216
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
15.00
A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
14
7540204
Công nghệ dệt, may
15.00
A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
15
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
15.00
C00; C04; C14; C20; D01; D15; X01; X74
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7140234
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
27.87
D01; D15; D78; D83
2
7140246
Sư phạm công nghệ
25.46
A00; A16; C01; D01
3
7220201
Ngôn ngữ Anh
18.00
D01; D14; D66; D71; C03; C04
4
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
18.00
D01; D14; D66; D71; C03; C04
5
7340101
Quản trị kinh doanh
18.00
A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
6
7340301
Kế toán
18.00
A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
7
7380101
Luật
19.00
C00; C01; C03; C04; C14; D01; X01
8
7480201
Công nghệ thông tin
18.00
A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
9
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
18.00
A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
10
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
18.00
A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
11
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
18.00
A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
12
7520114
Kỹ thuật cơ điện tử
18.00
A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
13
7520216
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
18.00
A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
14
7540204
Công nghệ dệt, may
18.00
A00; A09; C01; C04; C14; D01; X01; X21
15
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
18.00
C00; C04; C14; C20; D01; D15; X01; X74
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7140234
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
112.00
2
7140246
Sư phạm công nghệ
83.00
3
7220201
Ngôn ngữ Anh
50.00
4
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
50.00
5
7340101
Quản trị kinh doanh
50.00
6
7340301
Kế toán
50.00
7
7380101
Luật
52.00
8
7480201
Công nghệ thông tin
50.00
9
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
50.00
10
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
50.00
11
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
50.00
12
7520114
Kỹ thuật cơ điện tử
50.00
13
7520216
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
50.00
14
7540204
Công nghệ dệt, may
50.00
15
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
50.00
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7140234
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
73.85
2
7140246
Sư phạm công nghệ
58.00
3
7220201
Ngôn ngữ Anh
50.00
4
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
50.00
5
7340101
Quản trị kinh doanh
50.00
6
7340301
Kế toán
50.00
7
7380101
Luật
52.00
8
7480201
Công nghệ thông tin
50.00
9
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
50.00
10
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô
50.00
11
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
50.00
12
7520114
Kỹ thuật cơ điện tử
50.00
13
7520216
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
50.00
14
7540204
Công nghệ dệt, may
50.00
15
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
50.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.