1.1 K lượt search
Điểm chuẩn, trúng tuyển trường Đại học Sao Đỏ năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Sao Đỏ chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | D01; D15; D66; D71 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; A09; C04; D01 | |
| 3 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A09; C04; D01 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.00 | A00; A09; C04; D01 | |
| 5 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 17.00 | A00; A09; C04; D01 | |
| 6 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.00 | A00; A09; C04; D01 | |
| 7 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 17.00 | A00; A09; C04; D01 | |
| 8 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 16.00 | A00; A09; C04; D01 | |
| 9 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 17.00 | A00; A09; C04; D01 | |
| 10 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 16.00 | A00; A09; B00; D01 | |
| 11 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 16.00 | A00; A09; C04; D01 | |
| 12 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16.00 | C00; C20; D01; D15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 20.00 | D01; D15; D66; D71 | Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | D01; D15; D66; D71 | Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 14 |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.00 | A00; A09; C04; D01 | Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A09; C04; D01 | Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12 |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 20.00 | A00; A09; C04; D01 | Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A09; C04; D01 | Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12 |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A09; C04; D01 | Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12 |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.00 | A00; A09; C04; D01 | Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
| 9 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 18.00 | A00; A09; C04; D01 | Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12 |
| 10 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 20.00 | A00; A09; C04; D01 | Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.00 | A00; A09; C04; D01 | Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12 |
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 20.00 | A00; A09; C04; D01 | Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
| 13 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 20.00 | A00; A09; C04; D01 | Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
| 14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18.00 | A00; A09; C04; D01 | Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12 |
| 15 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 18.00 | A00; A09; C04; D01 | Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12 |
| 16 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 20.00 | A00; A09; C04; D01 | Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
| 17 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 18.00 | A00; A09; C04; D01 | Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12 |
| 18 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | 20.00 | A00; A09; C04; D01 | Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
| 19 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 20.00 | A00; A09; B00; D01 | Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
| 20 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.00 | A00; A09; B00; D01 | Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 13 |
| 21 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 18.00 | A00; A09; C04; D01 | Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12 |
| 22 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 20.00 | A00; A09; C04; D01 | Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
| 23 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 20.00 | C00; C20; D01; D15 | Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | C00; C20; D01; D15 | Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 15 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.