video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.1 K lượt search
SDU

Điểm chuẩn, trúng tuyển trường Đại học Sao Đỏ năm 2023 mới nhất

Mã trường: SDU 5.0 1.1 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Sao Đỏ chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 D01; D15; D66; D71
2 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 A00; A09; C04; D01
3 7340301 Kế toán 16.00 A00; A09; C04; D01
4 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 A00; A09; C04; D01
5 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17.00 A00; A09; C04; D01
6 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A09; C04; D01
7 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17.00 A00; A09; C04; D01
8 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 16.00 A00; A09; C04; D01
9 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 17.00 A00; A09; C04; D01
10 7540101 Công nghệ thực phẩm 16.00 A00; A09; B00; D01
11 7540204 Công nghệ dệt, may 16.00 A00; A09; C04; D01
12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.00 C00; C20; D01; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20.00 D01; D15; D66; D71 Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 D01; D15; D66; D71 Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 14
3 7340101 Quản trị kinh doanh 20.00 A00; A09; C04; D01 Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
4 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A09; C04; D01 Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12
5 7340301 Kế toán 20.00 A00; A09; C04; D01 Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
6 7340301 Kế toán 18.00 A00; A09; C04; D01 Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12
7 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A09; C04; D01 Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12
8 7480201 Công nghệ thông tin 20.00 A00; A09; C04; D01 Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.00 A00; A09; C04; D01 Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 20.00 A00; A09; C04; D01 Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A09; C04; D01 Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 20.00 A00; A09; C04; D01 Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 20.00 A00; A09; C04; D01 Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A00; A09; C04; D01 Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12
15 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 18.00 A00; A09; C04; D01 Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 20.00 A00; A09; C04; D01 Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
17 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 18.00 A00; A09; C04; D01 Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12
18 7520216 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 20.00 A00; A09; C04; D01 Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
19 7540101 Công nghệ thực phẩm 20.00 A00; A09; B00; D01 Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
20 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; A09; B00; D01 Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 13
21 7540204 Công nghệ dệt, may 18.00 A00; A09; C04; D01 Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 12
22 7540204 Công nghệ dệt, may 20.00 A00; A09; C04; D01 Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.00 C00; C20; D01; D15 Xét tổng điểm TB các môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 C00; C20; D01; D15 Xét tổng điểm TB lớp 10, lớp 11, HK 1 lớp 15
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.