video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.4 K lượt search
DKT

Điểm chuẩn trường Đại học Hải Dương (UHD) năm 2026 mới nhất

Mã trường: DKT 5.0 4.4 K lượt xem 1 tháng trước

Trường Đại học Hải Dương đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) 23.00 C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74
2 7140201 Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học) 24.63 C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.17 A00; A01; C01; C03; C14; D01; C02; C04; X01
4 7140205 Giáo dục Chính trị 25.33 A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74
5 7140206 Giáo dục Thể chất 22.00 T00; T01; T02; T03; T05; T06
6 7140209 Sư phạm Toán học 25.17 A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07
7 7140210 Sư phạm Tin học 23.25 A00; A01; A02; X06; B00; D01; C01; C02
8 7140211 Sư phạm Vật lý 24.40 A00; A01; A02; A10; C01; D11; X05
9 7140212 Sư phạm Hoá học 24.44 A00; B00; C02; D07; D12
10 7140213 Sư phạm Sinh học 22.60 A02; B00; B01; B02; B03; B08
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.73 C00; C04; C14; C19; C20; D01; C03; C09; X01; X70; X74
12 7140218 Sư phạm Lịch sử 25.88 A07; A08; C00; C19; D14; X70; C03; D09; X17
13 7140219 Sư phạm Địa lý 25.73 A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74
14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.50 A01; D01; D11; D14; D15; D07; D12
15 7140246 Sư phạm công nghệ 22.14 A00; A01; A02; X11; X12; D01; B00; C01; D07
16 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 23.96 A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.75 A01; D01; D14; D15; D66; X78; D09; D10; X84; X25
18 7229030 Văn học 21.82 C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
19 7310101 Kinh tế 15.00 A00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01
20 7310403 Tâm lý học giáo dục 15.00 B03; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
21 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01
22 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; C01; C04; D01; X01; C02; C03; C14
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04
24 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04
25 7340406 Quản trị văn phòng 15.00 A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
26 7460101 Toán học 21.25 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07
27 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04
28 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 15.00 A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04
29 7510302 CNKT điện tử - viễn thông 15.00 A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04
30 7520201 Kỹ thuật điện 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X01; C02; C04; C14
31 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 15.00 A00; B00; C00; C14; D01; X01; B03; B08; C03
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 15.00 A00; A01; C00; D01; D15; X78; C03; D14; D66

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) 23.00 C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74
2 7140201 Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học) 24.63 C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.17 A00; A01; C01; C03; C14; D01; C02; C04; X01
4 7140205 Giáo dục Chính trị 25.33 A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74
5 7140206 Giáo dục Thể chất 22.00 T00; T01; T02; T03; T05; T06
6 7140209 Sư phạm Toán học 25.17 A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07
7 7140210 Sư phạm Tin học 23.25 A00; A01; A02; X06; B00; D01; C01; C02
8 7140211 Sư phạm Vật lý 24.40 A00; A01; A02; A10; C01; D11; X05
9 7140212 Sư phạm Hoá học 24.44 A00; B00; C02; D07; D12
10 7140213 Sư phạm Sinh học 22.60 A02; B00; B01; B02; B03; B08
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.73 C00; C04; C14; C19; C20; D01; C03; C09; X01; X70; X74
12 7140218 Sư phạm Lịch sử 25.88 A07; A08; C00; C19; D14; X70; C03; D09; X17
13 7140219 Sư phạm Địa lý 25.73 A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74
14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.50 A01; D01; D11; D14; D15; D07; D12
15 7140246 Sư phạm công nghệ 22.14 A00; A01; A02; X11; X12; D01; B00; C01; D07
16 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 23.96 A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.75 A01; D01; D14; D15; D66; X78; D09; D10; X84; X25
18 7229030 Văn học 21.82 C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
19 7310101 Kinh tế 15.00 A00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01
20 7310403 Tâm lý học giáo dục 15.00 B03; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
21 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01
22 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; C01; C04; D01; X01; C02; C03; C14
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04
24 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04
25 7340406 Quản trị văn phòng 15.00 A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
26 7460101 Toán học 21.25 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07
27 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04
28 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 15.00 A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04
29 7510302 CNKT điện tử - viễn thông 15.00 A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04
30 7520201 Kỹ thuật điện 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X01; C02; C04; C14
31 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 15.00 A00; B00; C00; C14; D01; X01; B03; B08; C03
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 15.00 A00; A01; C00; D01; D15; X78; C03; D14; D66

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) 23.00 C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74
2 7140201 Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học) 24.63 C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.17 A00; A01; C01; C03; C14; D01; C02; C04; X01
4 7140205 Giáo dục Chính trị 25.33 A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74
5 7140206 Giáo dục Thể chất 22.00 T00; T01; T02; T03; T05; T06
6 7140209 Sư phạm Toán học 25.17 A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07
7 7140210 Sư phạm Tin học 23.25 A00; A01; A02; X06; B00; D01; C01; C02
8 7140211 Sư phạm Vật lý 24.40 A00; A01; A02; A10; C01; D11; X05
9 7140212 Sư phạm Hoá học 24.44 A00; B00; C02; D07; D12
10 7140213 Sư phạm Sinh học 22.60 A02; B00; B01; B02; B03; B08
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn 25.73 C00; C04; C14; C19; C20; D01; C03; C09; X01; X70; X74
12 7140218 Sư phạm Lịch sử 25.88 A07; A08; C00; C19; D14; X70; C03; D09; X17
13 7140219 Sư phạm Địa lý 25.73 A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74
14 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.50 A01; D01; D11; D14; D15; D07; D12
15 7140246 Sư phạm công nghệ 22.14 A00; A01; A02; X11; X12; D01; B00; C01; D07
16 7140247 Sư phạm khoa học tự nhiên 23.96 A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.75 A01; D01; D14; D15; D66; X78; D09; D10; X84; X25
18 7229030 Văn học 21.82 C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
19 7310101 Kinh tế 15.00 A00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01
20 7310403 Tâm lý học giáo dục 15.00 B03; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
21 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01
22 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; C01; C04; D01; X01; C02; C03; C14
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04
24 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04
25 7340406 Quản trị văn phòng 15.00 A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01
26 7460101 Toán học 21.25 A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07
27 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04
28 7510203 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 15.00 A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04
29 7510302 CNKT điện tử - viễn thông 15.00 A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04
30 7520201 Kỹ thuật điện 15.00 A00; A01; A02; C01; D01; X01; C02; C04; C14
31 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 15.00 A00; B00; C00; C14; D01; X01; B03; B08; C03
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 15.00 A00; A01; C00; D01; D15; X78; C03; D14; D66
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.