4.4 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Hải Dương (UHD) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Hải Dương đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) | 23.00 | C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học) | 24.63 | C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.17 | A00; A01; C01; C03; C14; D01; C02; C04; X01 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 25.33 | A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74 | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 22.00 | T00; T01; T02; T03; T05; T06 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 25.17 | A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 23.25 | A00; A01; A02; X06; B00; D01; C01; C02 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 24.40 | A00; A01; A02; A10; C01; D11; X05 | |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 24.44 | A00; B00; C02; D07; D12 | |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 22.60 | A02; B00; B01; B02; B03; B08 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 25.73 | C00; C04; C14; C19; C20; D01; C03; C09; X01; X70; X74 | |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 25.88 | A07; A08; C00; C19; D14; X70; C03; D09; X17 | |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 25.73 | A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74 | |
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25.50 | A01; D01; D11; D14; D15; D07; D12 | |
| 15 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 22.14 | A00; A01; A02; X11; X12; D01; B00; C01; D07 | |
| 16 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 23.96 | A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.75 | A01; D01; D14; D15; D66; X78; D09; D10; X84; X25 | |
| 18 | 7229030 | Văn học | 21.82 | C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | |
| 19 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01 | |
| 20 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 15.00 | B03; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | |
| 21 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01 | |
| 22 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; A01; C01; C04; D01; X01; C02; C03; C14 | |
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04 | |
| 25 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 15.00 | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 26 | 7460101 | Toán học | 21.25 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | |
| 27 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04 | |
| 28 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 15.00 | A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04 | |
| 29 | 7510302 | CNKT điện tử - viễn thông | 15.00 | A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04 | |
| 30 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.00 | A00; A01; A02; C01; D01; X01; C02; C04; C14 | |
| 31 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 15.00 | A00; B00; C00; C14; D01; X01; B03; B08; C03 | |
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 15.00 | A00; A01; C00; D01; D15; X78; C03; D14; D66 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) | 23.00 | C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học) | 24.63 | C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.17 | A00; A01; C01; C03; C14; D01; C02; C04; X01 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 25.33 | A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74 | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 22.00 | T00; T01; T02; T03; T05; T06 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 25.17 | A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 23.25 | A00; A01; A02; X06; B00; D01; C01; C02 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 24.40 | A00; A01; A02; A10; C01; D11; X05 | |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 24.44 | A00; B00; C02; D07; D12 | |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 22.60 | A02; B00; B01; B02; B03; B08 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 25.73 | C00; C04; C14; C19; C20; D01; C03; C09; X01; X70; X74 | |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 25.88 | A07; A08; C00; C19; D14; X70; C03; D09; X17 | |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 25.73 | A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74 | |
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25.50 | A01; D01; D11; D14; D15; D07; D12 | |
| 15 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 22.14 | A00; A01; A02; X11; X12; D01; B00; C01; D07 | |
| 16 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 23.96 | A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.75 | A01; D01; D14; D15; D66; X78; D09; D10; X84; X25 | |
| 18 | 7229030 | Văn học | 21.82 | C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | |
| 19 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01 | |
| 20 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 15.00 | B03; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | |
| 21 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01 | |
| 22 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; A01; C01; C04; D01; X01; C02; C03; C14 | |
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04 | |
| 25 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 15.00 | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 26 | 7460101 | Toán học | 21.25 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | |
| 27 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04 | |
| 28 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 15.00 | A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04 | |
| 29 | 7510302 | CNKT điện tử - viễn thông | 15.00 | A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04 | |
| 30 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.00 | A00; A01; A02; C01; D01; X01; C02; C04; C14 | |
| 31 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 15.00 | A00; B00; C00; C14; D01; X01; B03; B08; C03 | |
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 15.00 | A00; A01; C00; D01; D15; X78; C03; D14; D66 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) | 23.00 | C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Hệ Đại học) | 24.63 | C00; C19; C20; D01; X01; X70; C03; C04; C14; D14; X74 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.17 | A00; A01; C01; C03; C14; D01; C02; C04; X01 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 25.33 | A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01; X70; X74 | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 22.00 | T00; T01; T02; T03; T05; T06 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 25.17 | A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 23.25 | A00; A01; A02; X06; B00; D01; C01; C02 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 24.40 | A00; A01; A02; A10; C01; D11; X05 | |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 24.44 | A00; B00; C02; D07; D12 | |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 22.60 | A02; B00; B01; B02; B03; B08 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 25.73 | C00; C04; C14; C19; C20; D01; C03; C09; X01; X70; X74 | |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 25.88 | A07; A08; C00; C19; D14; X70; C03; D09; X17 | |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 25.73 | A09; C00; C04; C20; D10; D15; X21; X74 | |
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25.50 | A01; D01; D11; D14; D15; D07; D12 | |
| 15 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 22.14 | A00; A01; A02; X11; X12; D01; B00; C01; D07 | |
| 16 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | 23.96 | A00; A01; A02; B00; C01; D01; C02; D07 | |
| 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.75 | A01; D01; D14; D15; D66; X78; D09; D10; X84; X25 | |
| 18 | 7229030 | Văn học | 21.82 | C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | |
| 19 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01 | |
| 20 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 15.00 | B03; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74 | |
| 21 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; C01; C04; C14; D01; C02; C03; X01 | |
| 22 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; A01; C01; C04; D01; X01; C02; C03; C14 | |
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; C01; C14; D01; X01; C02; C03; C04 | |
| 25 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 15.00 | A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | |
| 26 | 7460101 | Toán học | 21.25 | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 | |
| 27 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04 | |
| 28 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 15.00 | A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04 | |
| 29 | 7510302 | CNKT điện tử - viễn thông | 15.00 | A00; A01; A02; X06; C01; D01; C02; C04 | |
| 30 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.00 | A00; A01; A02; C01; D01; X01; C02; C04; C14 | |
| 31 | 7760103 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 15.00 | A00; B00; C00; C14; D01; X01; B03; B08; C03 | |
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | 15.00 | A00; A01; C00; D01; D15; X78; C03; D14; D66 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.