video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
227 lượt search
TDD

Điểm chuẩn trường Đại học Thành Đô (TDU) năm 2026 mới nhất

Mã trường: TDD 5.0 227 lượt xem 2 tuần trước

Trường Đại học Thành Đô đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 16.00 A00; A01; C0G; C00; D01; D09
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 17.00 A00; C03; D01; D04; D09; D15
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 17.50 A00; C03; D01; D04; D09; D15
4 7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) 16.00 A00; A01; C0G; C00; D01; D09
5 7340101 Quản trị Kinh doanh 16.50 A00; A01; C03; C00; D01; D09
6 7340301 Kế toán 16.00 A00; A01; C03; C00; D01; D09
7 7340406 Quản trị Văn phòng 16.00 A00; A01; C03; C00; D01; D09
8 7380101 Luật 20.00 A00; A01; C03; C00; D01; D09
9 7480201 Công nghệ thông tin 17.50 A00; A01; A0C; C03; D01; D07
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 17.00 A00; A01; A0C; C03; D01; D07
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử 17.50 A00; A01; A0C; C03; D01; D07
12 7720201 Dược học 20.00 A00; A02; A03; B00; B08; D07
13 7720301 Điều dưỡng 18.00 A00; A02; A03; B00; B08; D07
14 7810201 Quản trị khách sạn 16.00 A00; A01; C0G; C00; D01; D09

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 18.00 A00; A01; C0G; C00; D01; D09
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 A00; D01; D04; D09; D14; D15
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 A00; D01; D04; D09; D14; D15
4 7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) 18.00 A00; A01; C0G; C00; D01; D09
5 7340101 Quản trị Kinh doanh 18.00 A00; A01; C03; C00; D01; D09
6 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; C03; C00; D01; D09
7 7340406 Quản trị Văn phòng 18.00 A00; A01; C03; C00; D01; D09
8 7380101 Luật 18.00 A00; A01; C03; C00; D01; D09
9 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; A0C; C03; D01; D07
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 18.00 A00; A01; A0C; C03; D01; D07
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử 18.00 A00; A01; A0C; C03; D01; D07
12 7720201 Dược học 20.00 A00; A02; A03; B00; B08; D07
13 7720301 Điều dưỡng 18.00 A00; A02; A03; B00; B08; D07
14 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 A00; A01; C0G; C00; D01; D09

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 16.00 A00; A01; C0G; C00; D01; D09
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 17.00 A00; D01; D04; D09; D14; D15
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 17.50 A00; D01; D04; D09; D14; D15
4 7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) 16.00 A00; A01; C0G; C00; D01; D09
5 7340101 Quản trị Kinh doanh 16.50 A00; A01; C03; C00; D01; D09
6 7340301 Kế toán 16.00 A00; A01; C03; C00; D01; D09
7 7340406 Quản trị Văn phòng 16.00 A00; A01; C03; C00; D01; D09
8 7380101 Luật 20.00 A00; A01; C03; C00; D01; D09
9 7480201 Công nghệ thông tin 17.50 A00; A01; A0C; C03; D01; D07
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 17.00 A00; A01; A0C; C03; D01; D07
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử 17.50 A00; A01; A0C; C03; D01; D07
12 7720201 Dược học 20.00 A00; A02; A03; B00; B08; D07
13 7720301 Điều dưỡng 18.00 A00; A02; A03; B00; B08; D07
14 7810201 Quản trị khách sạn 16.00 A00; A01; C0G; C00; D01; D09

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140101 Giáo dục học 16.00 A00; A01; C0G; C00; D01; D09
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 17.00 A00; D01; D04; D09; D14; D15
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 17.50 A00; D01; D04; D09; D14; D15
4 7310630 Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) 16.00 A00; A01; C0G; C00; D01; D09
5 7340101 Quản trị Kinh doanh 16.50 A00; A01; C03; C00; D01; D09
6 7340301 Kế toán 16.00 A00; A01; C03; C00; D01; D09
7 7340406 Quản trị Văn phòng 16.00 A00; A01; C03; C00; D01; D09
8 7380101 Luật 20.00 A00; A01; C03; C00; D01; D09
9 7480201 Công nghệ thông tin 17.50 A00; A01; A0C; C03; D01; D07
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 17.00 A00; A01; A0C; C03; D01; D07
11 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử 17.50 A00; A01; A0C; C03; D01; D07
12 7720201 Dược học 20.00 A00; A02; A03; B00; B08; D07
13 7720301 Điều dưỡng 18.00 A00; A02; A03; B00; B08; D07
14 7810201 Quản trị khách sạn 16.00 A00; A01; C0G; C00; D01; D09
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.