I. Điểm chuẩn trường Đại học Thành Đô năm 2026
Đang cập nhật...
II. Điểm chuẩn trường Đại học Thành Đô năm 2025
III. Điểm chuẩn trường Đại học Thành Đô năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | A00; C00; D01; D14 | 16.5 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D07; D14; D15 | 17 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D14; D15 | 17 | |
| 4 | 7310630 | Việt Nam học | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 7 | 7340406 | Quản trị văn phòng | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 8 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 10 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | A00; A01; B00; D01 | 16.5 | |
| 12 | 7720201 | Dược học | A00; A11; B00; D07 | 21 | |
| 13 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 17 |
1. Đại học Thành Đô công bố điểm trúng tuyển 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 16.5 | |
| 2 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; B00; D01 | 16.5 | |
| 3 | 7510301 | Công nghệ Điện, Điện tử | A00; A01; B00; D01 | 16.5 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 16.5 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 6 | 7340406 | Quản trị Văn phòng | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 7 | 7810201 | Quản trị Khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 8 | 7310630 | Việt Nam học | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D07; D14; D15 | 16.5 | |
| 10 | 7140101 | Giáo dục học | A00; C00; D01; D14 | 16.5 | |
| 11 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 16.5 | |
| 12 | 7720201 | Dược học | A00; A11; B00; D07 | 21 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 2 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 3 | 7510301 | Công nghệ Điện, Điện tử | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 6 | 7340406 | Quản trị Văn phòng | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 7 | 7810201 | Quản trị Khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 8 | 7310630 | Việt Nam học | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D07; D14; D15 | 18 | |
| 10 | 7140101 | Giáo dục học | A00; C00; D01; D14 | 18 | |
| 11 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 12 | 7720201 | Dược học | A00; A11; B00; D07 | 24 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Thành Đô mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Thành Đô năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Thành Đô 2026
Học phí Đại học Thành Đô năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Thành Đô năm 2025 mới nhất