227 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Thành Đô (TDU) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Thành Đô đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 16.00 | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 17.00 | A00; C03; D01; D04; D09; D15 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 17.50 | A00; C03; D01; D04; D09; D15 | |
| 4 | 7310630 | Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | 16.00 | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 16.50 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | |
| 7 | 7340406 | Quản trị Văn phòng | 16.00 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | |
| 8 | 7380101 | Luật | 20.00 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.50 | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | |
| 10 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 17.00 | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | |
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | 17.50 | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | |
| 12 | 7720201 | Dược học | 20.00 | A00; A02; A03; B00; B08; D07 | |
| 13 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.00 | A00; A02; A03; B00; B08; D07 | |
| 14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 16.00 | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 18.00 | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A00; D01; D04; D09; D14; D15 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | A00; D01; D04; D09; D14; D15 | |
| 4 | 7310630 | Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | 18.00 | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 18.00 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | |
| 7 | 7340406 | Quản trị Văn phòng | 18.00 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | |
| 8 | 7380101 | Luật | 18.00 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | |
| 10 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 18.00 | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | |
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | 18.00 | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | |
| 12 | 7720201 | Dược học | 20.00 | A00; A02; A03; B00; B08; D07 | |
| 13 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.00 | A00; A02; A03; B00; B08; D07 | |
| 14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 16.00 | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 17.00 | A00; D01; D04; D09; D14; D15 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 17.50 | A00; D01; D04; D09; D14; D15 | |
| 4 | 7310630 | Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | 16.00 | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 16.50 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | |
| 7 | 7340406 | Quản trị Văn phòng | 16.00 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | |
| 8 | 7380101 | Luật | 20.00 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.50 | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | |
| 10 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 17.00 | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | |
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | 17.50 | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | |
| 12 | 7720201 | Dược học | 20.00 | A00; A02; A03; B00; B08; D07 | |
| 13 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.00 | A00; A02; A03; B00; B08; D07 | |
| 14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 16.00 | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 16.00 | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 17.00 | A00; D01; D04; D09; D14; D15 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 17.50 | A00; D01; D04; D09; D14; D15 | |
| 4 | 7310630 | Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | 16.00 | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 16.50 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | |
| 7 | 7340406 | Quản trị Văn phòng | 16.00 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | |
| 8 | 7380101 | Luật | 20.00 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.50 | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | |
| 10 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 17.00 | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | |
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | 17.50 | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | |
| 12 | 7720201 | Dược học | 20.00 | A00; A02; A03; B00; B08; D07 | |
| 13 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.00 | A00; A02; A03; B00; B08; D07 | |
| 14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 16.00 | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.