1.5 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Thành Đô năm 2025 mới nhất
Đại học Đại học Phenikaa chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 16.00 | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.00 | A00; D01; D04; D09; D14; D15 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 16.00 | A00; D01; D04; D09; D14; D15 | |
| 4 | 7310630 | Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | 16.00 | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 16.00 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | |
| 7 | 7340406 | Quản trị Văn phòng | 16.00 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | |
| 8 | 7380101 | Luật | 16.00 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | |
| 10 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 16.00 | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | |
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | 16.00 | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | |
| 12 | 7720201 | Dược học | 19.00 | A00; A02; A03; B00; B08; D07 | |
| 13 | 7720301 | Điều dưỡng | 17.00 | A00; A02; A03; B00; B08; D07 | |
| 14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 16.00 | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 18.00 | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A00; D01; D04; D09; D14; D15 | |
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | A00; D01; D04; D09; D14; D15 | |
| 4 | 7310630 | Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | 18.00 | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 18.00 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | |
| 7 | 7340406 | Quản trị Văn phòng | 18.00 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | |
| 8 | 7380101 | Luật | 18.00 | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | |
| 10 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 18.00 | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | |
| 11 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | 18.00 | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | |
| 12 | 7720201 | Dược học | 24.00 | A00; A02; A03; B00; B08; D07 | |
| 13 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.00 | A00; A02; A03; B00; B08; D07 | |
| 14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.