780 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Thành Đô 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Thành Đô 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Thành Đô thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D07; D14; D15 | |
| 2 | 7310630 | Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 5 | 7340406 | Quản trị Văn phòng | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 6 | 7380101 | Luật | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 7 | 7380107 | Luật kinh tế | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 11 | 7720201 | Dược học | 15.00 | A00; A11; B00; D07 | |
| 12 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | A00; A01; B00; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.