1 K lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Thành Đô năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Thành Đô chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 16.50 | A00; C00; D01; D14 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.50 | D01; D07; D14; D15 | |
| 3 | 7310630 | Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | 16.50 | A00; A01; C00; D01 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 16.50 | A00; A01; C00; D01 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 16.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 6 | 7340406 | Quản trị Văn phòng | 16.50 | A00; A01; C00; D01 | |
| 7 | 7380101 | Luật | 16.50 | A00; A01; C00; D01 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 16.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | 16.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 11 | 7720201 | Dược học | 21.00 | A00; A11; B00; D07 | |
| 12 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 16.50 | A00; A01; C00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 18.00 | A00; C00; D01; D14 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01; D07; D14; D15 | |
| 3 | 7310630 | Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 6 | 7340406 | Quản trị Văn phòng | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 7 | 7380101 | Luật | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 10 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 11 | 7720201 | Dược học | 24.00 | A00; A11; B00; D07 | |
| 12 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | A00; A01; C00; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.