507 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (TNUE) năm 2026
Trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (TNUE) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 26.08 | X74 | |
| 2 | 7140101 | Giáo dục học | 25.33 | X70 | |
| 3 | 7140101 | Giáo dục học | 24.58 | C00 | Tổ hợp gốc |
| 4 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 23.33 | C03 | |
| 5 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 25.08 | X01 | |
| 6 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 24.33 | D01 | Tổ hợp gốc |
| 7 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 24.95 | D01 | Tổ hợp gốc |
| 8 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 23.95 | C03 | |
| 9 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 24.45 | C01 | |
| 10 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 23.97 | X01 | |
| 11 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 22.97 | X70 | |
| 12 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 24.22 | X74 | Tổ hợp gốc |
| 13 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 23.88 | X01 | |
| 14 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 23.38 | X70 | |
| 15 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 24.63 | X74 | Tổ hợp gốc |
| 16 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 28.63 | D01 | |
| 17 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.88 | A01 | |
| 18 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.13 | A00 | Tổ hợp gốc |
| 19 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 24.69 | A00 | Tổ hợp gốc |
| 20 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 26.19 | D01 | |
| 21 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 25.44 | A01 | |
| 22 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 27.73 | C01 | |
| 23 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 27.48 | A01 | |
| 24 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26.73 | A00 | Tổ hợp gốc |
| 25 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 26.13 | C02 | |
| 26 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 25.38 | B00 | |
| 27 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 26.13 | A00 | Tổ hợp gốc |
| 28 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 25.10 | B03 | |
| 29 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 26.10 | B08 | |
| 30 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 24.85 | B00 | Tổ hợp gốc |
| 31 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 26.63 | D01 | |
| 32 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 26.63 | C00 | Tổ hợp gốc |
| 33 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 26.79 | C00 | Tổ hợp gốc |
| 34 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 27.54 | X70 | |
| 35 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 28.13 | X74 | |
| 36 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 26.63 | C00 | Tổ hợp gốc |
| 37 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25.80 | D01 | Tổ hợp gốc |
| 38 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 26.80 | D15 | |
| 39 | 7140247 | Sư phạm KHTN | 24.38 | B00 | |
| 40 | 7140247 | Sư phạm KHTN | 25.13 | A00 | Tổ hợp gốc |
| 41 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 27.83 | X74 | |
| 42 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 26.33 | C00 | Tổ hợp gốc |
| 43 | 7310403 | Tâm lí học giáo dục | 25.73 | X74 | |
| 44 | 7310403 | Tâm lí học giáo dục | 24.98 | X70 | |
| 45 | 7310403 | Tâm lí học giáo dục | 24.23 | C00 | Tổ hợp gốc |
| 46 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 17.60 | B03 | |
| 47 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 18.60 | B08 | |
| 48 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 17.35 | B00 | Tổ hợp gốc |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 24.58 | C00 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 2 | 7140101 | Giáo dục học | 26.08 | X74 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 3 | 7140101 | Giáo dục học | 25.33 | X70 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 4 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 23.33 | C03 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 5 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 25.08 | X01 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 6 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 24.33 | D01 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 7 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 23.95 | C03 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 8 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 24.45 | C01 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 9 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 24.95 | D01 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 10 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 24.22 | X74 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 11 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 23.97 | X01 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 12 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 22.97 | X70 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 13 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 23.88 | X01 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 14 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 23.38 | X70 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 15 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 24.63 | X74 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 16 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.13 | A00 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 17 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 28.63 | D01 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 18 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.88 | A01 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 19 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 26.19 | D01 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 20 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 25.44 | A01 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 21 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 24.69 | A00 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 22 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 27.73 | C01 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 23 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 27.48 | A01 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 24 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26.73 | A00 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 25 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 26.13 | C02 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 26 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 25.38 | B00 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 27 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 26.13 | A00 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 28 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 25.10 | B03 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 29 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 26.10 | B08 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 30 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 24.85 | B00 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 31 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 26.63 | D01 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 32 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 26.63 | C00 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 33 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 26.79 | C00 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 34 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 27.54 | X70 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 35 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 28.13 | X74 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 36 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 26.63 | C00 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 37 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 26.80 | D15 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 38 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25.80 | D01 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 39 | 7140247 | Sư phạm KHTN | 24.38 | B00 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 40 | 7140247 | Sư phạm KHTN | 25.13 | A00 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 41 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 26.33 | C00 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 42 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 27.83 | X74 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 43 | 7310403 | Tâm lí học giáo dục | 25.73 | X74 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 44 | 7310403 | Tâm lí học giáo dục | 24.98 | X70 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 45 | 7310403 | Tâm lí học giáo dục | 24.23 | C00 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 46 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 17.60 | B03 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 47 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 18.60 | B08 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 48 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 17.35 | B00 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 26.29 | T08 | |
| 2 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 24.79 | T00 | |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 25.79 | T03 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 24.79 | T01 | Tổ hợp gốc |
| 5 | 7140207 | Huấn luyện thể thao | 25.47 | T12 | |
| 6 | 7140207 | Huấn luyện thể thao | 25.47 | T11 | |
| 7 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 24.40 | N01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 23.95 | C03 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 24.45 | C01 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 24.95 | D01 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 28.63 | D01 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.88 | A01 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.13 | A00 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 27.73 | C01 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 27.48 | A01 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26.73 | A00 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 10 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 26.13 | C02 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 11 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 25.38 | B00 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 12 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 26.13 | A00 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 13 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 25.10 | B03 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 14 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 26.10 | B08 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 15 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 24.85 | B00 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 16 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 26.63 | D01 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 17 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 26.63 | C00 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 18 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 26.80 | D15 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 19 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25.80 | D01 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 20 | 7140247 | Sư phạm KHTN | 24.38 | B00 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 21 | 7140247 | Sư phạm KHTN | 25.13 | A00 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 22 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 17.60 | B03 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 23 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 18.60 | B08 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
| 24 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 17.35 | B00 | Điểm đã quy đổi về điểm THPT |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.