304 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (HPU) năm 2026
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (HPU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 16.00 | D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | |
| 3 | 7310630 | Việt Nam học | 16.00 | VăN; 2 MôN BấT Kì | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.50 | TOáN; 2 MôN BấT Kì | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | TOáN; 2 MôN BấT Kì | |
| 6 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18.00 | TOáN; 2 MôN BấT Kì | |
| 7 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 15.00 | TOáN; 2 MôN BấT Kì |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 19.67 | D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | |
| 3 | 7310630 | Việt Nam học | 19.67 | VăN; 2 MôN BấT Kì | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.83 | TOáN; 2 MôN BấT Kì | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19.67 | TOáN; 2 MôN BấT Kì | |
| 6 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 23.00 | TOáN; 2 MôN BấT Kì | |
| 7 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 18.00 | TOáN; 2 MôN BấT Kì |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 16.00 | D01; D14; D15; X78; D11; D13; D12; X79; A01; D07; D10; B08; D08; D09; X25; X26; X27; X28 | |
| 3 | 7310630 | Việt Nam học | 19.67 | VăN; 2 MôN BấT Kì | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.83 | TOáN; 2 MôN BấT Kì | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19.67 | TOáN; 2 MôN BấT Kì | |
| 6 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 23.00 | TOáN; 2 MôN BấT Kì | |
| 7 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 18.00 | TOáN; 2 MôN BấT Kì |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.