I. Điểm chuẩn trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng năm 2026
Đang cập nhật...
II. Điểm chuẩn trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng năm 2025
1. Điểm chuẩn theo các phương thức
Điểm chuẩn năm 2025 của Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng nhìn chung ở mức ổn định và dễ tiếp cận, dao động từ 15,0 đến 16,1 điểm theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, và từ 18,0 đến 19,0 điểm theo phương thức xét học bạ lớp 12. Các ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử có điểm cao nhất (16,1 điểm ở phương thức thi và 19,0 điểm ở học bạ), cho thấy nhu cầu ổn định với khối ngành kỹ thuật. Trong khi đó, hầu hết các ngành còn lại như Công nghệ thông tin, Quản trị kinh doanh, Việt Nam học, Ngôn ngữ Anh giữ mức điểm chuẩn tương đối đồng đều (15,0 – 18,0 điểm), phản ánh sự cân bằng trong thu hút thí sinh giữa khối kinh tế, kỹ thuật và ngôn ngữ. Nhìn chung, điểm chuẩn của trường thể hiện chính sách tuyển sinh rộng mở, phù hợp với năng lực đa dạng của thí sinh, đồng thời vẫn duy trì sự phân hóa nhẹ giữa các nhóm ngành kỹ thuật và xã hội.



2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Công thức quy đổi điểm (theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo):
Trong đó:
x: là tổng điểm học bạ của thí sinh
a, b: Biên của khoảng điểm học tập lớp 12 (a
y: là điểm quy đổi tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT
c, d: Biên của khoảng điểm quy đổi tương đương điểm thi tốt nghiệp THPT tương ứng (c
3. Cách tính điểm chuẩn
Phương thức xét tuyển bằng điểm thi Tốt nghiệp THPT
Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)
+ Tổng điểm 3 môn: là điểm của ba môn thuộc tổ hợp xét tuyển (ví dụ A00: Toán – Lý – Hóa; D01: Toán – Văn – Anh…).
+ Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy chế của Bộ GD&ĐT.
+ Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: thường là 15,0 điểm (thang 30) cho hầu hết các ngành.
Phương thức xét học bạ THPT (lớp 12)
Điểm xét tuyển = (Điểm TB 3 môn trong tổ hợp) × 3
hoặc Điểm xét tuyển = Tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển
Mỗi môn trong tổ hợp được lấy điểm trung bình cả năm lớp 12.
Mức điểm chuẩn học bạ của trường thường dao động từ 18,0 đến 19,0 điểm tùy ngành.
III. Điểm chuẩn trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D66; D14; D15 | 15 | |
| 2 | 7310630 | Việt Nam học | D01; D66; D14; C00 | 15 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; A00; C14; D01 | 15 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A10; D84 | 15 | |
| 5 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A02; A10; D84 | 15 | |
| 6 | 7520320 | Kĩ thuật môi trường | A00; D84; A02; C14 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D66; D14; D15 | 15 | |
| 2 | 7310630 | Việt Nam học | D01; D66; D14; C00 | 15 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; A00; C14; D01 | 15 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A10; D84 | 15 | |
| 5 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A02; A10; D84 | 15 | |
| 6 | 7520320 | Kĩ thuật môi trường | A00; D84; A02; C14 | 15 |
3. Điểm chuẩn Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D66; D14; D15 | 15 | Kết hợp điểm thi TN THPT với CCTA Quốc tế |
| 2 | 7310630 | Việt Nam học | D01; D66; D14; C00 | 15 | Kết hợp điểm thi TN THPT với CCTA Quốc tế |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; A00; C14; D01 | 15 | Kết hợp điểm thi TN THPT với CCTA Quốc tế |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A10; D84 | 15 | Kết hợp điểm thi TN THPT với CCTA Quốc tế |
| 5 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A10; D84 | 15 | Kết hợp điểm thi TN THPT với CCTA Quốc tế |
| 6 | 7520320 | Kĩ thuật môi trường | A00; D84; A02; C14 | 15 | Kết hợp điểm thi TN THPT với CCTA Quốc tế |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng năm 2023
1. Điểm trúng tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
|
Stt |
Mã ngành |
Ngành và chuyên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
|
|
1 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
Công nghệ phần mềm |
A00,A01, A10,D84 |
15,0 |
|
Quản trị và an ninh mạng |
|||||
|
2 |
7510301 |
Kĩ thuật điện – Điện tử |
Công nghệ Internet vạn vật (IoT) |
A00, A02 A10, D84 |
15,0 |
|
Điện tử - Truyền thông |
|||||
|
Điện tự động công nghiệp |
|||||
|
3 |
7520320 |
Kĩ thuật môi trường |
Kỹ thuật môi trường và an toàn lao động |
A00,D84 A02,C14 |
15,0 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường nước |
|||||
|
Quản lý tài nguyên đất đai |
|||||
|
4 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
Quản trị doanh nghiệp |
A01, A00 C14, D01 |
15,0 |
|
Kế toán kiểm toán |
|||||
|
Quản trị marketing |
|||||
|
Quản trị logistics và chuỗi cung ứng |
|||||
|
5 |
7310630 |
Việt Nam học |
Văn hoá Du lịch |
D01, D66 D14, C00 |
15,0 |
|
Quản trị du lịch |
|||||
|
6 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Ngôn ngữ Anh |
D01, D66 D14, D15 |
15,0 |
|
Ngôn ngữ Anh - Trung |
|||||
|
Ngôn ngữ Anh - Hàn |
|||||
|
Ngôn ngữ Anh – Nhật |
|||||
2. Điểm trúng tuyển theo kết quả học tập tại THPT (học bạ lớp 12)
|
Stt |
Mã ngành |
Ngành và chuyên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
|
|
1 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
Công nghệ phần mềm |
A00,A01 A10,D84 |
15,0 |
|
Quản trị và an ninh mạng |
|||||
|
2 |
7510301 |
Kĩ thuật điện – Điện tử |
Công nghệ Internet vạn vật (IoT) |
A00,A02 A10,D84 |
15,0 |
|
Điện tử - Truyền thông |
|||||
|
Điện tự động công nghiệp |
|||||
|
3 |
7520320 |
Kĩ thuật môi trường |
Kỹ thuật môi trường và an toàn lao động |
A00,D84 A02,C14 |
15,0 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường nước |
|||||
|
Quản lý tài nguyên đất đai |
|||||
|
4 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
Quản trị doanh nghiệp |
A01, A00 C14, D01 |
15,0 |
|
Kế toán kiểm toán |
|||||
|
Quản trị marketing |
|||||
|
Quản trị logistics và chuỗi cung ứng |
|||||
|
5 |
7310630 |
Việt Nam học |
Văn hoá Du lịch |
D01, D66 D14, C00 |
15,0 |
|
Quản trị du lịch |
|||||
|
6 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Ngôn ngữ Anh |
D01, D66 D14, D15 |
15,0 |
|
Ngôn ngữ Anh - Trung |
|||||
|
Ngôn ngữ Anh - Hàn |
|||||
|
Ngôn ngữ Anh – Nhật |
|||||
3. Điểm trúng tuyển kết hợp giữa kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế
|
Stt |
Mã ngành |
Ngành và chuyên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
|
|
1 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
Công nghệ phần mềm |
A00,A01 A10,D84 |
15,0 |
|
Quản trị và an ninh mạng |
|||||
|
2 |
7510301 |
Kĩ thuật điện – Điện tử |
Công nghệ Internet vạn vật (IoT) |
A00,A02 A10, D84 |
15,0 |
|
Điện tử - Truyền thông |
|||||
|
Điện tự động công nghiệp |
|||||
|
3 |
7520320 |
Kĩ thuật môi trường |
Kỹ thuật môi trường và an toàn lao động |
A00,D84 A02,C14 |
15,0 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường nước |
|||||
|
Quản lý tài nguyên đất đai |
|||||
|
4 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
Quản trị doanh nghiệp |
A01, A00 C14, D01 |
15,0 |
|
Kế toán kiểm toán |
|||||
|
Quản trị marketing |
|||||
|
Quản trị logistics và chuỗi cung ứng |
|||||
|
5 |
7310630 |
Việt Nam học |
Văn hoá Du lịch |
D01, D66 D14, C00 |
15,0 |
|
Quản trị du lịch |
|||||
|
6 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Ngôn ngữ Anh |
D01, D66 D14, D15 |
15,0 |
|
Ngôn ngữ Anh - Trung |
|||||
|
Ngôn ngữ Anh - Hàn |
|||||
|
Ngôn ngữ Anh – Nhật |
|||||
Xem thêm bài viết về trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 2026
Học phí Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng năm 2023 mới nhất