711 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng năm 2024 mới nhất
Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, Điểm xét tuyển kết hợp. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D66; D14; D15 | |
| 2 | 7310630 | Việt Nam học | 15.00 | D01; D66; D14; C00 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A01; A00; C14; D01 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; A10; D84 | |
| 5 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | A00; A02; A10; D84 | |
| 6 | 7520320 | Kĩ thuật môi trường | 15.00 | A00; D84; A02; C14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D66; D14; D15 | |
| 2 | 7310630 | Việt Nam học | 15.00 | D01; D66; D14; C00 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A01; A00; C14; D01 | |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; A10; D84 | |
| 5 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | A00; A02; A10; D84 | |
| 6 | 7520320 | Kĩ thuật môi trường | 15.00 | A00; D84; A02; C14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D66; D14; D15 | Kết hợp điểm thi TN THPT với CCTA Quốc tế |
| 2 | 7310630 | Việt Nam học | 15.00 | D01; D66; D14; C00 | Kết hợp điểm thi TN THPT với CCTA Quốc tế |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A01; A00; C14; D01 | Kết hợp điểm thi TN THPT với CCTA Quốc tế |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; A10; D84 | Kết hợp điểm thi TN THPT với CCTA Quốc tế |
| 5 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | A00; A01; A10; D84 | Kết hợp điểm thi TN THPT với CCTA Quốc tế |
| 6 | 7520320 | Kĩ thuật môi trường | 15.00 | A00; D84; A02; C14 | Kết hợp điểm thi TN THPT với CCTA Quốc tế |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.