861 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D04; D14; D15 | |
| 2 | 7310630 | Việt Nam học | 15.00 | C00; D01; D14; D66 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A01; A10; C14; D01 | |
| 4 | 7380101 | Luật | 15.00 | C00; D06; D66; D84 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; A10; D84 | |
| 6 | 7510301 | Kĩ thuật điện – Điện tử | 15.00 | A00; A02; A10; D84 | |
| 7 | 7520320 | Kĩ thuật môi trường | 15.00 | A00; A11; B04; D10 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D04; D14; D15 | |
| 2 | 7310630 | Việt Nam học | 15.00 | C00; D01; D14; D66 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A01; A10; C14; D01 | |
| 4 | 7380101 | Luật | 15.00 | C00; D06; D66; D84 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; A10; D84 | |
| 6 | 7510301 | Kĩ thuật điện – Điện tử | 15.00 | A00; A02; A10; D84 | |
| 7 | 7520320 | Kĩ thuật môi trường | 15.00 | A00; A11; B04; D10 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.