2.3 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.40 | A01; D01; D07; D08; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 26.00 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 3 | 7340115 | Marketing | 26.65 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 4 | 7340116 | Bất động sản | 23.85 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 25.25 | A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 6 | 7380101 | Luật | 25.50 | A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X17; X70 | |
| 7 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | 15.00 | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 8 | 7440224 | Thủy văn học | 15.00 | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 9 | 7440298 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 15.00 | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 24.35 | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C04; D01; X02; X03; X04; X06; X26 | |
| 11 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 15.50 | A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X09 | |
| 12 | 7510605 | Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng | 26.50 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 13 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | 15.00 | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | |
| 14 | 7520503 | Ký thuật trắc địa - bản đồ | 15.00 | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | |
| 15 | 7520503PH | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 15.00 | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | Phân hiệu Thanh Hóa |
| 16 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 15.00 | A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X13 | |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.60 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 18 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 25.60 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 19 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 21.25 | A00; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | |
| 20 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 15.00 | A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 21 | 7850103 | Quản lý đất đai | 23.50 | A00; B00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 22 | 7850103PH | Quản lý đất đai | 15.00 | A00; B00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | Phân hiệu Thanh Hóa |
| 23 | 7850198 | Quản lý tài nguyên nước | 15.00 | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 24 | 7850199 | Quản lý biển | 15.00 | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 27.12 | A01; D01; D07; D08; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 26.80 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 3 | 7340115 | Marketing | 27.32 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 4 | 7340116 | Bất động sản | 25.08 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 26.20 | A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 6 | 7380101 | Luật | 26.40 | A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X17; X70 | |
| 7 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | 18.00 | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 8 | 7440224 | Thủy văn học | 18.00 | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 9 | 7440298 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 18.00 | A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 25.48 | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C04; D01; X02; X03; X04; X06; X26 | |
| 11 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 18.40 | A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X09 | |
| 12 | 7510605 | Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng | 27.20 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 13 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | 18.00 | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | |
| 14 | 7520503 | Ký thuật trắc địa - bản đồ | 18.00 | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | |
| 15 | 7520503PH | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 18.00 | A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | Phân hiệu Thanh Hóa |
| 16 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 18.00 | A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X13 | |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.48 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 18 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 26.48 | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 19 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 23.00 | A00; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 | |
| 20 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 18.00 | A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 21 | 7850103 | Quản lý đất đai | 24.80 | A00; B00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 22 | 7850103PH | Quản lý đất đai | 18.00 | A00; B00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | Phân hiệu Thanh Hóa |
| 23 | 7850198 | Quản lý tài nguyên nước | 18.00 | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | |
| 24 | 7850199 | Quản lý biển | 18.00 | A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 128.67 | ||
| 2 | 7340115 | Marketing | 132.13 | ||
| 3 | 7340116 | Bất động sản | 117.20 | ||
| 4 | 7340301 | Kế toán | 124.67 | ||
| 5 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | 70.00 | ||
| 6 | 7440224 | Thủy văn học | 70.00 | ||
| 7 | 7440298 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 70.00 | ||
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 119.87 | ||
| 9 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 72.67 | ||
| 10 | 7510605 | Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng | 131.33 | ||
| 11 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | 70.00 | ||
| 12 | 7520503 | Ký thuật trắc địa - bản đồ | 70.00 | ||
| 13 | 7520503PH | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 70.00 | Phân hiệu Thanh Hóa | |
| 14 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 70.00 | ||
| 15 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 126.53 | ||
| 16 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 126.53 | ||
| 17 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 103.33 | ||
| 18 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 70.00 | ||
| 19 | 7850103 | Quản lý đất đai | 115.33 | ||
| 20 | 7850103PH | Quản lý đất đai | 70.00 | Phân hiệu Thanh Hóa | |
| 21 | 7850198 | Quản lý tài nguyên nước | 70.00 | ||
| 22 | 7850199 | Quản lý biển | 70.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.