video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
6.4 K lượt search
DMT

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội năm 2024 mới nhất

Mã trường: DMT 5.0 6.4 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN và điểm tư duy. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.00 A01; D01; D07; D15
2 7340101 Quản trị kinh doanh 25.75 A00; A01; C00; D01
3 7340115 Marketing 26.50 A00; A01; C00; D01
4 7340116 Bất động sản 24.75 A00; A01; C00; D01
5 7340301 Kế toán 24.25 A00; A01; A07; D01
6 7340301PH Kế toán 15.00 A00; A01; A07; D01 Phân hiệu tại Thanh Hóa
7 7380101 Luật 25.45 A00; A01; C00; D01
8 7420203 Sinh học ứng dụng 15.00 A01; B00; D01; D08
9 7440222 Khí tượng và khí hậu học 15.00 A00; A01; B00; D01
10 7440224 Thủy văn học 15.00 A00; A01; B00; D01
11 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 15.00 A00; C00; D01; D15
12 7480201 Công nghệ thông tin 22.75 A00; A01; B00; D01
13 7480201PH Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; B00; D01 Phân hiệu tại Thanh Hóa
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.00 A00; A01; B00; D01
15 7510605 Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng 26.25 A00; A01; C00; D01
16 7520501 Kỹ thuật địa chất 15.00 A00; A01; D01; D15
17 7520503 Ký thuật trắc địa - bản đồ 15.00 A00; A01; D01; D15
18 7520503PH Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 15.00 A00; A01; D01; D15 Phân hiệu tại Thanh Hóa
19 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 15.00 A00; B00; D01; D07
20 75I0406PH Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.00 A00; A01; B00; D01 Phân hiệu tại Thanh Hóa
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.00 A00; A01; C00; D01
22 7810103PH Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 15.00 A00; A01; C00; D01 Phân hiệu tại Thanh Hóa
23 7810201 Quản trị khách sạn 25.45 A00; A01; C00; D01
24 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 A00; B00; D01; D15
25 7850101PH Quản lý tài nguyên và Môi trường 15.00 A00; B00; D01; D15 Phân hiệu tại Thanh Hóa
26 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 15.00 A00; A01; A07; D01
27 7850103 Quản lý đất đai 22.50 A00; B00; C00; D01
28 7850103PH Quản lý đất đai 15.00 A00; B00; C00; D01 Phân hiệu tại Thanh Hóa
29 7850198 Quản lý tài nguyên nước 15.00 A00; A01; B00; D01
30 7850199 Quản lý biển 15.00 A00; A01; B00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 26.50 A01; D01; D07; D15
2 7340101 Quản trị kinh doanh 27.00 A00; A01; C00; D01
3 7340115 Marketing 27.75 A00; A01; C00; D01
4 7340116 Bất động sản 26.50 A00; A01; C00; D01
5 7340301 Kế toán 26.25 A00; A01; A07; D01
6 7340301PH Kế toán 18.00 A00; A01; A07; D01 Phân hiệu tại Thanh Hóa
7 7380101 Luật 26.75 A00; A01; C00; D01
8 7420203 Sinh học ứng dụng 18.00 A01; B00; D01; D08
9 7440222 Khí tượng và khí hậu học 18.00 A00; A01; B00; D01
10 7440224 Thủy văn học 18.00 A00; A01; B00; D01
11 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 18.00 A00; C00; D01; D15
12 7480201 Công nghệ thông tin 25.00 A00; A01; B00; D01
13 7480201PH Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; B00; D01 Phân hiệu tại Thanh Hóa
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.00 A00; A01; B00; D01
15 7510605 Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng 27.50 A00; A01; C00; D01
16 7520501 Kỹ thuật địa chất 18.00 A00; A01; D01; D15
17 7520503 Ký thuật trắc địa - bản đồ 18.00 A00; A01; D01; D15
18 7520503PH Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 18.00 A00; A01; D01; D15 Phân hiệu tại Thanh Hóa
19 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 18.00 A00; B00; D01; D07
20 75I0406PH Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.00 A00; A01; B00; D01 Phân hiệu tại Thanh Hóa
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 27.50 A00; A01; C00; D01
22 7810103PH Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 18.00 A00; A01; C00; D01 Phân hiệu tại Thanh Hóa
23 7810201 Quản trị khách sạn 27.00 A00; A01; C00; D01
24 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.00 A00; B00; D01; D15
25 7850101PH Quản lý tài nguyên và Môi trường 18.00 A00; B00; D01; D15 Phân hiệu tại Thanh Hóa
26 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 18.00 A00; A01; A07; D01
27 7850103 Quản lý đất đai 24.50 A00; B00; C00; D01
28 7850103PH Quản lý đất đai 18.00 A00; B00; C00; D01 Phân hiệu tại Thanh Hóa
29 7850198 Quản lý tài nguyên nước 18.00 A00; A01; B00; D01
30 7850199 Quản lý biển 18.00 A00; A01; B00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 85.00
2 7340115 Marketing 90.00
3 7340116 Bất động sản 80.00
4 7340301 Kế toán 90.00
5 7380101 Luật 85.00
6 7480201 Công nghệ thông tin 85.00
7 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 75.00
8 7510605 Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng 90.00
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 85.00
10 7810201 Quản trị khách sạn 85.00
11 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 75.00
12 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 75.00
13 7850103 Quản lý đất đai 75.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 75.00
2 7340115 Marketing 75.00
3 7340116 Bất động sản 75.00
4 7340301 Kế toán 75.00
5 7380101 Luật 75.00
6 7480201 Công nghệ thông tin 75.00
7 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 50.00
8 7510605 Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng 75.00
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 75.00
10 7810201 Quản trị khách sạn 75.00
11 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 50.00
12 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 50.00
13 7850103 Quản lý đất đai 50.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.