2.4 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 3 năm gần nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nộithông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 24.25 | A00; D01; D07; D15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 27.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 3 | 7340115 | Marketing | 27.50 | A00; A01; C00; D01 | |
| 4 | 7340116 | Bất động sản | 25.50 | A00; A01; C00; D01 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 25.25 | A00; A01; D07; D01 | |
| 6 | 7340301PH | Kế toán | 15.00 | A00; A01; A07; D01 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 7 | 7380101 | Luật | 26.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 8 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 15.00 | A00; B00; D01; D08 | |
| 9 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 10 | 7440224 | Thủy văn học | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 11 | 7440298 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 15.00 | A00; C00; D01; D15 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 24.25 | A00; A01; B00; D01 | |
| 13 | 7480201PH | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 14 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 17.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 15 | 7510406PH | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 16 | 7510605 | Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng | 26.75 | A00; A01; C00; D01 | |
| 17 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | 15.00 | A00; A01; D01; D15 | |
| 18 | 7520503 | Ký thuật trắc địa - bản đồ | 15.00 | A00; A01; D01; D15 | |
| 19 | 7520503PH | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 15.00 | A00; A01; D01; D15 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 20 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 15.00 | A00; B00; D01; D07 | |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.25 | A00; A01; C00; D01 | |
| 22 | 7810103PH | Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 25.25 | A00; A01; C00; D01 | |
| 24 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 19.50 | A00; B00; D01; D15 | |
| 25 | 7850101PH | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 15.00 | A00; B00; D01; D15 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 26 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 20.50 | A00; A01; A07; D01 | |
| 27 | 7850103 | Quản lý đất đai | 23.50 | A00; A01; C00; D01 | |
| 28 | 7850103PH | Quản lý đất đai | 15.00 | A00; B00; C00; D01 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 29 | 7850198 | Quản lý tài nguyên nước | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 30 | 7850199 | Quản lý biển | 15.00 | A00; A01; B00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.00 | A00; D01; D07; D15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 27.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 3 | 7340115 | Marketing | 27.50 | A00; A01; C00; D01 | |
| 4 | 7340116 | Bất động sản | 26.25 | A00; A01; C00; D01 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 27.00 | A00; A01; D07; D01 | |
| 6 | 7340301PH | Kế toán | 18.00 | A00; A01; A07; D01 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 7 | 7380101 | Luật | 26.25 | A00; A01; C00; D01 | |
| 8 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 18.00 | A00; B00; D01; D08 | |
| 9 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 10 | 7440224 | Thủy văn học | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 11 | 7440298 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 18.00 | A00; C00; D01; D15 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 26.25 | A00; A01; B00; D01 | |
| 13 | 7480201PH | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 14 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 15 | 7510406PH | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 16 | 7510605 | Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng | 27.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 17 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | 18.00 | A00; A01; D01; D15 | |
| 18 | 7520503 | Ký thuật trắc địa - bản đồ | 18.00 | A00; A01; D01; D15 | |
| 19 | 7520503PH | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 18.00 | A00; A01; D01; D15 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 20 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 18.00 | A00; B00; D01; D07 | |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.25 | A00; A01; C00; D01 | |
| 22 | 7810103PH | Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 23 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 26.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 24 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 20.00 | A00; B00; D01; D15 | |
| 25 | 7850101PH | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 18.00 | A00; B00; D01; D15 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 26 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 22.00 | A00; A01; A07; D01 | |
| 27 | 7850103 | Quản lý đất đai | 24.75 | A00; A01; C00; D01 | |
| 28 | 7850103PH | Quản lý đất đai | 18.00 | A00; B00; C00; D01 | Phân hiệu tại Thanh Hóa |
| 29 | 7850198 | Quản lý tài nguyên nước | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 30 | 7850199 | Quản lý biển | 18.00 | A00; A01; B00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 65.00 | ||
| 2 | 7340115 | Marketing | 65.00 | ||
| 3 | 7340116 | Bất động sản | 65.00 | ||
| 4 | 7340301 | Kế toán | 65.00 | ||
| 5 | 7340301PH | Kế toán | 65.00 | Phân hiệu tại Thanh Hóa | |
| 6 | 7380101 | Luật | 65.00 | ||
| 7 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 65.00 | ||
| 8 | 7440222 | Khí tượng và khí hậu học | 65.00 | ||
| 9 | 7440224 | Thủy văn học | 65.00 | ||
| 10 | 7440298 | Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | 65.00 | ||
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 65.00 | ||
| 12 | 7480201PH | Công nghệ thông tin | 65.00 | Phân hiệu tại Thanh Hóa | |
| 13 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 65.00 | ||
| 14 | 7510406PH | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 65.00 | Phân hiệu tại Thanh Hóa | |
| 15 | 7510605 | Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng | 65.00 | ||
| 16 | 7520501 | Kỹ thuật địa chất | 65.00 | ||
| 17 | 7520503 | Ký thuật trắc địa - bản đồ | 65.00 | ||
| 18 | 7520503PH | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | 65.00 | Phân hiệu tại Thanh Hóa | |
| 19 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 65.00 | ||
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 65.00 | ||
| 21 | 7810103PH | Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành | 65.00 | Phân hiệu tại Thanh Hóa | |
| 22 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 65.00 | ||
| 23 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 65.00 | ||
| 24 | 7850101PH | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 65.00 | Phân hiệu tại Thanh Hóa | |
| 25 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 65.00 | ||
| 26 | 7850103 | Quản lý đất đai | 65.00 | ||
| 27 | 7850103PH | Quản lý đất đai | 65.00 | Phân hiệu tại Thanh Hóa | |
| 28 | 7850198 | Quản lý tài nguyên nước | 65.00 | ||
| 29 | 7850199 | Quản lý biển | 65.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.