video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.4 K lượt search
DMT

Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 2022 - 2023

Mã trường: DMT 5.0 2.4 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 3 năm gần nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nộithông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.25 A00; D01; D07; D15
2 7340101 Quản trị kinh doanh 27.00 A00; A01; C00; D01
3 7340115 Marketing 27.50 A00; A01; C00; D01
4 7340116 Bất động sản 25.50 A00; A01; C00; D01
5 7340301 Kế toán 25.25 A00; A01; D07; D01
6 7340301PH Kế toán 15.00 A00; A01; A07; D01 Phân hiệu tại Thanh Hóa
7 7380101 Luật 26.00 A00; A01; C00; D01
8 7420203 Sinh học ứng dụng 15.00 A00; B00; D01; D08
9 7440222 Khí tượng và khí hậu học 15.00 A00; A01; B00; D01
10 7440224 Thủy văn học 15.00 A00; A01; B00; D01
11 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 15.00 A00; C00; D01; D15
12 7480201 Công nghệ thông tin 24.25 A00; A01; B00; D01
13 7480201PH Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; B00; D01 Phân hiệu tại Thanh Hóa
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 17.50 A00; A01; B00; D01
15 7510406PH Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.00 A00; A01; B00; D01 Phân hiệu tại Thanh Hóa
16 7510605 Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng 26.75 A00; A01; C00; D01
17 7520501 Kỹ thuật địa chất 15.00 A00; A01; D01; D15
18 7520503 Ký thuật trắc địa - bản đồ 15.00 A00; A01; D01; D15
19 7520503PH Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 15.00 A00; A01; D01; D15 Phân hiệu tại Thanh Hóa
20 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 15.00 A00; B00; D01; D07
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.25 A00; A01; C00; D01
22 7810103PH Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 15.00 A00; A01; C00; D01 Phân hiệu tại Thanh Hóa
23 7810201 Quản trị khách sạn 25.25 A00; A01; C00; D01
24 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.50 A00; B00; D01; D15
25 7850101PH Quản lý tài nguyên và Môi trường 15.00 A00; B00; D01; D15 Phân hiệu tại Thanh Hóa
26 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 20.50 A00; A01; A07; D01
27 7850103 Quản lý đất đai 23.50 A00; A01; C00; D01
28 7850103PH Quản lý đất đai 15.00 A00; B00; C00; D01 Phân hiệu tại Thanh Hóa
29 7850198 Quản lý tài nguyên nước 15.00 A00; A01; B00; D01
30 7850199 Quản lý biển 15.00 A00; A01; B00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 26.00 A00; D01; D07; D15
2 7340101 Quản trị kinh doanh 27.00 A00; A01; C00; D01
3 7340115 Marketing 27.50 A00; A01; C00; D01
4 7340116 Bất động sản 26.25 A00; A01; C00; D01
5 7340301 Kế toán 27.00 A00; A01; D07; D01
6 7340301PH Kế toán 18.00 A00; A01; A07; D01 Phân hiệu tại Thanh Hóa
7 7380101 Luật 26.25 A00; A01; C00; D01
8 7420203 Sinh học ứng dụng 18.00 A00; B00; D01; D08
9 7440222 Khí tượng và khí hậu học 18.00 A00; A01; B00; D01
10 7440224 Thủy văn học 18.00 A00; A01; B00; D01
11 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 18.00 A00; C00; D01; D15
12 7480201 Công nghệ thông tin 26.25 A00; A01; B00; D01
13 7480201PH Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; B00; D01 Phân hiệu tại Thanh Hóa
14 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.00 A00; A01; B00; D01
15 7510406PH Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.00 A00; A01; B00; D01 Phân hiệu tại Thanh Hóa
16 7510605 Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng 27.00 A00; A01; C00; D01
17 7520501 Kỹ thuật địa chất 18.00 A00; A01; D01; D15
18 7520503 Ký thuật trắc địa - bản đồ 18.00 A00; A01; D01; D15
19 7520503PH Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 18.00 A00; A01; D01; D15 Phân hiệu tại Thanh Hóa
20 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 18.00 A00; B00; D01; D07
21 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.25 A00; A01; C00; D01
22 7810103PH Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 18.00 A00; A01; C00; D01 Phân hiệu tại Thanh Hóa
23 7810201 Quản trị khách sạn 26.00 A00; A01; C00; D01
24 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 20.00 A00; B00; D01; D15
25 7850101PH Quản lý tài nguyên và Môi trường 18.00 A00; B00; D01; D15 Phân hiệu tại Thanh Hóa
26 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 22.00 A00; A01; A07; D01
27 7850103 Quản lý đất đai 24.75 A00; A01; C00; D01
28 7850103PH Quản lý đất đai 18.00 A00; B00; C00; D01 Phân hiệu tại Thanh Hóa
29 7850198 Quản lý tài nguyên nước 18.00 A00; A01; B00; D01
30 7850199 Quản lý biển 18.00 A00; A01; B00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 65.00
2 7340115 Marketing 65.00
3 7340116 Bất động sản 65.00
4 7340301 Kế toán 65.00
5 7340301PH Kế toán 65.00 Phân hiệu tại Thanh Hóa
6 7380101 Luật 65.00
7 7420203 Sinh học ứng dụng 65.00
8 7440222 Khí tượng và khí hậu học 65.00
9 7440224 Thủy văn học 65.00
10 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 65.00
11 7480201 Công nghệ thông tin 65.00
12 7480201PH Công nghệ thông tin 65.00 Phân hiệu tại Thanh Hóa
13 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 65.00
14 7510406PH Công nghệ kỹ thuật môi trường 65.00 Phân hiệu tại Thanh Hóa
15 7510605 Logistics và Quản ký chuỗi cung ứng 65.00
16 7520501 Kỹ thuật địa chất 65.00
17 7520503 Ký thuật trắc địa - bản đồ 65.00
18 7520503PH Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 65.00 Phân hiệu tại Thanh Hóa
19 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 65.00
20 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 65.00
21 7810103PH Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành 65.00 Phân hiệu tại Thanh Hóa
22 7810201 Quản trị khách sạn 65.00
23 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 65.00
24 7850101PH Quản lý tài nguyên và Môi trường 65.00 Phân hiệu tại Thanh Hóa
25 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 65.00
26 7850103 Quản lý đất đai 65.00
27 7850103PH Quản lý đất đai 65.00 Phân hiệu tại Thanh Hóa
28 7850198 Quản lý tài nguyên nước 65.00
29 7850199 Quản lý biển 65.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.