1.9 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc 2022 - 2023 chính xác nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Tây Bắc 2022 - 2023 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Tây Bắc thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục mầm non | 21.80 | M00; M13; M07; M05 | Điểm thi năng khiếu đạt 6,0 trở lên |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 19.00 | M00; M13; M07; M05 | Điểm thi năng khiếu đạt 6,5 trở lên |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.20 | A00; A01; C00; D01 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 25.60 | C00; D01; C19; C20 | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 18.00 | T00; T03; T04; T05 | Điểm thi năng khiếu đạt 6,5 trở lên |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 22.90 | A00; A01; D01; A02 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 19.00 | A00; A01; D01; A02 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | 19.00 | A00; A01; A02; A04 | |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 19.00 | A00; B00; A11; D07 | |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 19.00 | B00; A02; D08; B03 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 26.60 | C00; D01; C19; D14 | |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 26.30 | C00; C19; D14; C03 | |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lí | 26.10 | D10; D15; C00; C20 | |
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 19.00 | D01; A01; D15; D14 | |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; A02; D01 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; A02; D01 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; A02; D01 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; A02; D01 | |
| 19 | 7620105 | Chăn nuôi | 15.00 | D08; B00; A02; B04 | |
| 20 | 7620109 | Nông học | 15.00 | D08; B00; A02; B04 | |
| 21 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 15.00 | D08; B00; A02; B04 | |
| 22 | 7620205 | Lâm sinh | 15.00 | D08; B00; A02; B04 | |
| 23 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 15.00 | D08; B00; A02; B04 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.00 | A00; A01; B00; A02 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục mầm non | 24.15 | M00; M13; M07; M05 | Học lực năm lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; điểm thi năng khiếu đạt 6,5 trở lên |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 22.50 | M00; M13; M07; M05 | Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên; điểm thi năng khiếu đạt 6,5 trở lên |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 22.50 | A00; A01; C00; D01 | Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 26.00 | C00; D01; C19; C20 | Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 21.25 | T00; T03; T04; T05 | Học lực năm lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; điểm thi năng khiếu đạt 6,5 trở lên |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 26.00 | A00; A01; D01; A02 | Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 22.50 | A00; A01; D01; A02 | Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | 22.50 | A00; A01; A02; A04 | Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 22.50 | A00; B00; A11; D07 | Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 22.50 | B00; A02; D08; B03 | Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 22.50 | C00; D01; C19; D14 | Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 22.50 | C00; C19; D14; C03 | Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lí | 22.50 | D10; D15; C00; C20 | Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên |
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 22.50 | D01; A01; D15; D14 | Học lực năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; A02; D01 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; A02; D01 | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; A02; D01 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; A02; D01 | |
| 19 | 7620105 | Chăn nuôi | 18.00 | D08; B00; A02; B04 | |
| 20 | 7620109 | Nông học | 18.00 | D08; B00; A02; B04 | |
| 21 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 18.00 | D08; B00; A02; B04 | |
| 22 | 7620205 | Lâm sinh | 18.00 | D08; B00; A02; B04 | |
| 23 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 18.00 | D08; B00; A02; B04 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.00 | A00; A01; B00; A02 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.