video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4 K lượt search
TTB

Điểm chuẩn Đại học Tây Bắc năm 2025 mới nhất

Mã trường: TTB 5.0 4 K lượt xem 10 tháng trước

Trường Đại học Tây Bắc chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 27.37 C00; C19; D14; D15; X01; X21; X70; X74
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 27.74 A00; A01; A02; A04; C00; C03; D01; X70
3 7140205 Giáo dục Chính trị 27.52 C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
4 7140206 Giáo dục Thể chất 25.57 T00; T02; T03; T04; T05; T09; T10; T11
5 7140209 Sư phạm Toán học 25.49 A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X06
6 7140210 Sư phạm Tin học 21.86 A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56
7 7140211 Sư phạm Vật lí 24.80 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07
8 7140212 Sư phạm Hóa học 24.70 A00; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11
9 7140213 Sư phạm Sinh học 22.60 A02; B00; B03; B04; B08; X13; X14; X16
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.11 C00; D01; D14; D15; D66; X70; X74; X78
11 7140218 Sư phạm Lịch sử 28.06 A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X71
12 7140219 Sư phạm Địa lí 28.09 A07; C00; C04; D10; D15; X21; X74; X75
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 23.81 A01; D01; D14; D15; D66; X26; X78; X79
14 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56
15 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56
16 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56
17 7480201 Công nghệ thông tin 17.68 A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56
18 7620105 Chăn nuôi 15.00 A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16
19 7620109 Nông học 15.00 A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16
20 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00 A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16
21 7620205 Lâm sinh 15.00 A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16
22 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 15.00 A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16
23 7720401 Dinh dưỡng 15.00 A11; B00; B04; B08; D07; X09; X13; X66
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.50 C00; D01; D09; D10; D14; D15; X70; X74
25 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 A00; A01; A02; A04; B00; X01; X05; X06

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 27.01 T00; T02; T03; T04; T05; T09; T10; T11
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 27.53 C00; C19; D14; D15; X01; X21; X70; X74
3 7140205 Giáo dục Chính trị 27.22 A00; A01; A02; A04; C00; C03; D01; X70
4 7140206 Giáo dục Thể chất 27.19 C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
5 7140209 Sư phạm Toán học 28.28 A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X06
6 7140210 Sư phạm Tin học 27.02 A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56
7 7140211 Sư phạm Vật lí 27.93 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07
8 7140212 Sư phạm Hóa học 27.88 A00; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11
9 7140213 Sư phạm Sinh học 27.41 A02; B00; B03; B04; B08; X13; X14; X16
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.07 C00; D01; D14; D15; D66; X70; X74; X78
11 7140218 Sư phạm Lịch sử 27.99 A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X71
12 7140219 Sư phạm Địa lí 28.04 A07; C00; C04; D10; D15; X21; X74; X75
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 28.29 A01; D01; D14; D15; D66; X26; X78; X79
14 7340101 Quản trị kinh doanh 19.68 A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56
15 7340201 Tài chính - Ngân hàng 19.68 A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56
16 7340301 Kế toán 19.68 A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56
17 7480201 Công nghệ thông tin 23.19 A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56
18 7620105 Chăn nuôi 21.00 A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16
19 7620109 Nông học 21.00 A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16
20 7620112 Bảo vệ thực vật 21.00 A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16
21 7620205 Lâm sinh 21.00 A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16
22 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 21.00 A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16
23 7720401 Dinh dưỡng 21.00 A11; B00; B04; B08; D07; X09; X13; X66
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.18 C00; D01; D09; D10; D14; D15; X70; X74
25 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.90 A00; A01; A02; A04; B00; X01; X05; X06

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 20.86 C00; C19; D14; D15; X01; X21; X70; X74
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 21.73 A00; A01; A02; A04; C00; C03; D01; X70
3 7140205 Giáo dục Chính trị 21.20 C00; C14; C19; C20; D01; X01; X70; X74
4 7140209 Sư phạm Toán học 18.98 A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X06
5 7140210 Sư phạm Tin học 16.74 A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56
6 7140211 Sư phạm Vật lí 18.05 A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07
7 7140212 Sư phạm Hóa học 17.90 A00; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11
8 7140213 Sư phạm Sinh học 16.60 A02; B00; B03; B04; B08; X13; X14; X16
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 22.49 C00; D01; D14; D15; D66; X70; X74; X78
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 22.36 A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X71
11 7140219 Sư phạm Địa lí 22.43 A07; C00; C04; D10; D15; X21; X74; X75
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 19.36 A01; D01; D14; D15; D66; X26; X78; X79
13 7340101 Quản trị kinh doanh 8.60 A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56
14 7340201 Tài chính - Ngân hàng 8.60 A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56
15 7340301 Kế toán 8.60 A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56
16 7480201 Công nghệ thông tin 11.58 A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56
17 7620105 Chăn nuôi 9.98 A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16
18 7620109 Nông học 9.98 A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16
19 7620112 Bảo vệ thực vật 9.98 A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16
20 7620205 Lâm sinh 9.98 A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 9.98 A02; B00; B03; B08; D01; X13; X14; X16
22 7720401 Dinh dưỡng 9.98 A11; B00; B04; B08; D07; X09; X13; X66
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.10 C00; D01; D09; D10; D14; D15; X70; X74
24 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 8.35 A00; A01; A02; A04; B00; X01; X05; X06
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.