video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.3 K lượt search
DHV

Điểm chuẩn trường Đại học Hùng Vương – TP Hồ Chí Minh 2022 - 2023

Mã trường: DHV 5.0 1.3 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Hùng Vương – TP Hồ Chí Minh 2022 - 2023  cập nhật ngay khi trường Đại học Hùng Vương – TP Hồ Chí Minh thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D14; D15; D66
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 D01; D04; C00; D15
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00 D01; C00; D15; D66
4 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 D01; A00; C00; C01
5 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; C00; D01
6 7340201 Tài chính ngân hàng 15.00 D01; A00; C00; C04
7 7340301 Kế toán 15.00 A00; C03; C14; D01
8 7380101 Luật 15.00 A00; A09; C00; C14
9 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C14; D01
10 7720802 Quản lý bệnh viện 15.00 B00; B03; C01; C02
11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 A00; A01; C00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 500.00 NL
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 500.00 NL
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật 500.00 NL
4 7340101 Quản trị kinh doanh 500.00 NL
5 7340115 Marketing 500.00 NL
6 7340201 Tài chính ngân hàng 500.00 NL
7 7340301 Kế toán 500.00 NL
8 7380101 Luật 500.00 NL
9 7480201 Công nghệ thông tin 500.00 NL
10 7720802 Quản lý bệnh viện 500.00 NL
11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 500.00 NL

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D14; D15; D66
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 D01; D04; C00; D15
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00 D01; C00; D15; D66
4 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 D01; A00; C00; C01
5 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; C00; D01
6 7340201 Tài chính ngân hàng 15.00 D01; A00; C00; C04
7 7340301 Kế toán 15.00 A00; C03; C14; D01
8 7380101 Luật 15.00 A00; A09; C00; C14
9 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C14; D01
10 7720802 Quản lý bệnh viện 15.00 B00; B03; C01; C02
11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 A00; A01; C00; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.