1.3 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Hùng Vương – TP Hồ Chí Minh 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Hùng Vương – TP Hồ Chí Minh 2022 - 2023 cập nhật ngay khi trường Đại học Hùng Vương – TP Hồ Chí Minh thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | D01; D04; C00; D15 | |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 15.00 | D01; C00; D15; D66 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | D01; A00; C00; C01 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 15.00 | D01; A00; C00; C04 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; C03; C14; D01 | |
| 8 | 7380101 | Luật | 15.00 | A00; A09; C00; C14 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; C14; D01 | |
| 10 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 15.00 | B00; B03; C01; C02 | |
| 11 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | A00; A01; C00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 500.00 | NL | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 500.00 | NL | |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 500.00 | NL | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 500.00 | NL | |
| 5 | 7340115 | Marketing | 500.00 | NL | |
| 6 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 500.00 | NL | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 500.00 | NL | |
| 8 | 7380101 | Luật | 500.00 | NL | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 500.00 | NL | |
| 10 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 500.00 | NL | |
| 11 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 500.00 | NL |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | D01; D04; C00; D15 | |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 15.00 | D01; C00; D15; D66 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | D01; A00; C00; C01 | |
| 5 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 15.00 | D01; A00; C00; C04 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; C03; C14; D01 | |
| 8 | 7380101 | Luật | 15.00 | A00; A09; C00; C14 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; C14; D01 | |
| 10 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 15.00 | B00; B03; C01; C02 | |
| 11 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | A00; A01; C00; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.