3.2 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương TP.HCM năm 2024 mới nhất
Đại Học Hùng Vương TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | D01; D04; C00; D15 | |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 15.00 | D01; C00; D15; D66 | |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | D01; D14; D78; D96 | |
| 5 | 73010106 | Kinh tế quốc tế | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | A12; B05; C15; D01 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | D01; C00; C01 | |
| 8 | 7340115 | Marketing | 15.00 | A00; D01; C00; C01 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; C00; C04; D01 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 15.00 | A00; D01; C00; C04 | |
| 11 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; C03; C14; D01 | |
| 13 | 7380101 | Luật | 15.00 | A00; A09; C00; C14 | |
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | 15.00 | A00; C00; D01; D04 | |
| 15 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; C14; D01 | |
| 17 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 15.00 | B00; B03; C01; C14 | |
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 19 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | A00; A01; C00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01; D14; D15; D66 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | D01; D04; C00; D15 | |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 18.00 | D01; C00; D15; D66 | |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.00 | D01; D14; D78; D96 | |
| 5 | 73010106 | Kinh tế quốc tế | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | A12; B05; C15; D01 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | D01; C00; C01 | |
| 8 | 7340115 | Marketing | 18.00 | A00; D01; C00; C01 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; C00; C04; D01 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 18.00 | A00; D01; C00; C04 | |
| 11 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; C03; C14; D01 | |
| 13 | 7380101 | Luật | 18.00 | A00; A09; C00; C14 | |
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | A00; C00; D01; D04 | |
| 15 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; C14; D01 | |
| 17 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 18.00 | B00; B03; C01; C14 | |
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 19 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | A00; A01; C00; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.