video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.7 K lượt search
DHV

Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương (DHV) năm 2025 mới nhất

Mã trường: DHV 5.0 2.7 K lượt xem 3 tháng trước

Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM (DHV) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; A01; X78; X25; D14; D09
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 D01; A01; C04; X78; C03; C00; D04; D14
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00 D01; A01; C04; X78; C03; C00; D04; D14
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 D01; A01; C04; X78; C03; C00; DD2; D14
5 7310106 Kinh tế quốc tế 15.00 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
6 7310401 Tâm lý học 20.00 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
7 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
8 7340115 Marketing 15.00 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
9 7340122 Thương mại điện tử 15.00 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
10 7340201 Tài chính ngân hàng 15.00 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
11 7340205 Công nghệ tài chính 15.00 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
12 7340301 Kế toán 15.00 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
13 7380101 Luật 18.00 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
14 7380107 Luật kinh tế 18.00 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
15 7480106 Kỹ thuật máy tính 15.00 D01; A01; C04; C03; X01; C01; A00
16 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 D01; A01; C04; C03; X01; C01; A00
17 7720802 Quản lý bệnh viện 15.00 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00; D14
19 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00; D14

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00
5 7310106 Kinh tế quốc tế 15.00
6 7310401 Tâm lý học 20.00
7 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00
8 7340115 Marketing 15.00
9 7340122 Thương mại điện tử 15.00
10 7340201 Tài chính ngân hàng 15.00
11 7340205 Công nghệ tài chính 15.00
12 7340301 Kế toán 15.00
13 7380101 Luật 18.00
14 7380107 Luật kinh tế 18.00
15 7480106 Kỹ thuật máy tính 15.00
16 7480201 Công nghệ thông tin 15.00
17 7720802 Quản lý bệnh viện 15.00
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00
19 7810201 Quản trị khách sạn 15.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; A01; X78; X25; D14; D09
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 D01; A01; C04; X78; C03; C00; D04; D14
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00 D01; A01; C04; X78; C03; C00; D04; D14
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 D01; A01; C04; X78; C03; C00; DD2; D14
5 7310106 Kinh tế quốc tế 15.00 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
6 7310401 Tâm lý học 20.00 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
7 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
8 7340115 Marketing 15.00 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
9 7340122 Thương mại điện tử 15.00 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
10 7340201 Tài chính ngân hàng 15.00 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
11 7340205 Công nghệ tài chính 15.00 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
12 7340301 Kế toán 15.00 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
13 7380101 Luật 18.00 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
14 7380107 Luật kinh tế 18.00 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
15 7480106 Kỹ thuật máy tính 15.00 D01; A01; C04; C03; X01; C01; A00
16 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 D01; A01; C04; C03; X01; C01; A00
17 7720802 Quản lý bệnh viện 15.00 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00
18 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00; D14
19 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00; D14
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.