2.7 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương (DHV) năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Hùng Vương TP.HCM (DHV) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; A01; X78; X25; D14; D09 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | D01; A01; C04; X78; C03; C00; D04; D14 | |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 15.00 | D01; A01; C04; X78; C03; C00; D04; D14 | |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | D01; A01; C04; X78; C03; C00; DD2; D14 | |
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 15.00 | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | |
| 6 | 7310401 | Tâm lý học | 20.00 | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | |
| 8 | 7340115 | Marketing | 15.00 | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 15.00 | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | |
| 11 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 15.00 | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | |
| 13 | 7380101 | Luật | 18.00 | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | |
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | |
| 15 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 15.00 | D01; A01; C04; C03; X01; C01; A00 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | D01; A01; C04; C03; X01; C01; A00 | |
| 17 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 15.00 | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | |
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00; D14 | |
| 19 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00; D14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | ||
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 15.00 | ||
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | ||
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 15.00 | ||
| 6 | 7310401 | Tâm lý học | 20.00 | ||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | ||
| 8 | 7340115 | Marketing | 15.00 | ||
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | ||
| 10 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 15.00 | ||
| 11 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 15.00 | ||
| 12 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | ||
| 13 | 7380101 | Luật | 18.00 | ||
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | ||
| 15 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 15.00 | ||
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | ||
| 17 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 15.00 | ||
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | ||
| 19 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; A01; X78; X25; D14; D09 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | D01; A01; C04; X78; C03; C00; D04; D14 | |
| 3 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 15.00 | D01; A01; C04; X78; C03; C00; D04; D14 | |
| 4 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | D01; A01; C04; X78; C03; C00; DD2; D14 | |
| 5 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 15.00 | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | |
| 6 | 7310401 | Tâm lý học | 20.00 | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | |
| 8 | 7340115 | Marketing | 15.00 | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 15.00 | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | |
| 11 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 15.00 | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | |
| 13 | 7380101 | Luật | 18.00 | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | |
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | |
| 15 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 15.00 | D01; A01; C04; C03; X01; C01; A00 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | D01; A01; C04; C03; X01; C01; A00 | |
| 17 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | 15.00 | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | |
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00; D14 | |
| 19 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00; D14 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.