video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
6.9 K lượt search
DMS

Điểm chuẩn Đại học Tài chính Marketing (DMS) năm 2025 mới nhất

Mã trường: DMS 5.0 6.9 K lượt xem 3 tháng trước

Trường Đại học Tài chính Marketing (DMS) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) 23.75 A01; D01; D07; D09; D10; X25
2 7310101 Kinh tế (chương trình chuẩn) 25.63 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
3 7310108 Toán kinh tế (chương trình chuẩn) 23.00 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
4 7310110 Quản lý kinh tế (chương trình chuẩn) 23.96 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
5 7340101_TATP Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 24.11 A01; D01; D07; D09; D10; X25 Điểm môn Anh nhân hệ số 2
6 7340101_TH Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) 22.80 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
7 7340115_TATP Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 29.21 A01; D01; D07; D09; D10; X25 Điểm môn Anh nhân hệ số 2
8 7340115_TH Marketing (chương trình tích hợp) 25.01 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
9 7340116 Bất động sản (chương trình chuẩn) 22.10 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
10 7340120_TATP Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 27.79 A01; D01; D07; D09; D10; X25 Điểm môn Anh nhân hệ số 2
11 7340120_TH Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) 23.79 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
12 7340201_TATP Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 24.09 A01; D01; D07; D09; D10; X25 Điểm môn Anh nhân hệ số 2
13 7340201_TH Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) 22.55 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
14 7340205_TH Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp) 22.99 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
15 7340301_TH Kế toán (chương trình tích hợp) 23.09 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
16 7340302_TH Kiểm toán (chương trình tích hợp) 24.69 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
17 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) 24.88 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
18 7380107 Luật kinh tế (chương trình chuẩn) 25.39 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
19 7460108 Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn) 24.01 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
20 7810103_DT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) 24.16 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
21 7810201_DT Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) 23.94 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
22 7810202_DT Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) 23.19 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) 906.40
2 7310101 Kinh tế (chương trình chuẩn) 954.20
3 7310108 Toán kinh tế (chương trình chuẩn) 887.00
4 7310110 Quản lý kinh tế (chương trình chuẩn) 911.83
5 7340101_TATP Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 696.62
6 7340101_TH Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) 880.06
7 7340115_TATP Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 696.17
8 7340115_TH Marketing (chương trình tích hợp) 939.26
9 7340116 Bất động sản (chương trình chuẩn) 858.19
10 7340120_TATP Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 818.81
11 7340120_TH Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) 907.43
12 7340201_TATP Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 852.25
13 7340201_TH Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) 872.25
14 7340205_TH Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp) 886.00
15 7340301_TH Kế toán (chương trình tích hợp) 889.33
16 7340302_TH Kiểm toán (chương trình tích hợp) 930.71
17 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) 936.13
18 7380107 Luật kinh tế (chương trình chuẩn) 948.42
19 7460108 Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn) 913.12
20 7810103_DT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) 917.00
21 7810201_DT Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) 911.31
22 7810202_DT Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) 891.91

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) 26.14 A01; D01; D07; D09; D10; X25
2 7310101 Kinh tế (chương trình chuẩn) 27.67 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
3 7310108 Toán kinh tế (chương trình chuẩn) 25.50 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
4 7310110 Quản lý kinh tế (chương trình chuẩn) 26.32 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
5 7340101_TATP Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 27.88 A01; D01; D07; D09; D10; X25 Môn Anh nhân hệ số 2
6 7340101_TH Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) 25.31 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
7 7340115_TATP Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 32.64 A01; D01; D07; D09; D10; X25 Môn Anh nhân hệ số 2
8 7340115_TH Marketing (chương trình tích hợp) 27.20 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
9 7340116 Bất động sản (chương trình chuẩn) 24.66 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
10 7340120_TATP Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 31.31 A01; D01; D07; D09; D10; X25 Môn Anh nhân hệ số 2
11 7340120_TH Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) 26.18 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
12 7340201_TATP Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 27.87 A01; D01; D07; D09; D10; X25 Môn Anh nhân hệ số 2
13 7340201_TH Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) 25.08 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
14 7340205_TH Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp) 25.49 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
15 7340301_TH Kế toán (chương trình tích hợp) 25.58 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
16 7340302_TH Kiểm toán (chương trình tích hợp) 26.95 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
17 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) 27.10 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
18 7380107 Luật kinh tế (chương trình chuẩn) 27.49 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
19 7460108 Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn) 26.36 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
20 7810103_DT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) 26.49 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
21 7810201_DT Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) 26.30 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
22 7810202_DT Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) 25.66 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn) 367.00 A01; D01; D07; D09; D10; X25
2 7310101 Kinh tế (chương trình chuẩn) 394.52 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
3 7310108 Toán kinh tế (chương trình chuẩn) 356.68 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
4 7310110 Quản lý kinh tế (chương trình chuẩn) 371.31 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
5 7340101_TATP Quản trị kinh doanh (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 366.61 A01; D01; D07; D09; D10; X25
6 7340101_TH Quản trị kinh doanh (chương trình tích hợp) 353.93 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
7 7340115_TATP Marketing (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 453.48 A01; D01; D07; D09; D10; X25
8 7340115_TH Marketing (chương trình tích hợp) 387.82 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
9 7340116 Bất động sản (chương trình chuẩn) 343.40 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
10 7340120_TATP Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 818.81 A01; D01; D07; D09; D10; X25
11 7340120_TH Kinh doanh quốc tế (chương trình tích hợp) 368.07 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
12 7340201_TATP Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tiếng Anh toàn phần (Định hướng quốc tế)) 366.40 A01; D01; D07; D09; D10; X25
13 7340201_TH Tài chính - Ngân hàng (chương trình tích hợp) 350.49 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
14 7340205_TH Công nghệ tài chính (chương trình tích hợp) 356.54 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
15 7340301_TH Kế toán (chương trình tích hợp) 357.92 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
16 7340302_TH Kiểm toán (chương trình tích hợp) 384.76 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
17 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) 386.58 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
18 7380107 Luật kinh tế (chương trình chuẩn) 391.45 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
19 7460108 Khoa học dữ liệu (chương trình chuẩn) 372.26 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
20 7810103_DT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình đặc thù) 375.12 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
21 7810201_DT Quản trị khách sạn (chương trình đặc thù) 370.93 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
22 7810202_DT Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (chương trình đặc thù) 359.30 A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.