video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.5 K lượt search
ETU

Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình năm 2024 mới nhất

Mã trường: ETU 5.0 1.5 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Hòa Bình chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ và điểm xét tuyển kết hợp. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 17.00 H00; H01; V00; V01
2 7210404 Thiết kế thời trang 17.00 H00; H01; V00; V01
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 17.00 D01; D14; D15; D78
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 17.00 D01; D04; A01; C00
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 17.00 A00; A01; C00; D01
6 7320108 Quan hệ công chúng 17.00 C00; D01; D15; D78
7 7329001 Công nghệ đa phương tiện 17.50 A00; A01; C01; D01
8 7340101 Quản trị kinh doanh 17.00 A00; A01; D01; D96
9 7340122 Thương mại điện tử 17.00 A00; A01; D01; D96
10 7340201 Tài chính Ngân hàng 17.00 A00; A01; D01; D96
11 7340301 Kế toán 17.00 A00; A01; D01; D96
12 7380107 Luật kinh tế 17.00 A00; C00; D01; D78
13 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 A00; A01; C01; D01
14 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 17.00 A00; A01; D01; D96
15 7520130 Kỹ thuật ô tô 17.00 A00; A01; C01; D01
16 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Công nghệ nhúng và IoT, chuyên ngành vi mạch bán dẫn, chuyên ngành Hệ thống viễn thông) 17.00 A00; A01; C00; D01
17 7580108 Thiết kế nội thất 17.00 H00; H01; V00; V01
18 7720101 Y khoa 22.50 A00; B00; D07; D08
19 7720115 Y học Cổ truyền 21.00 A00; B00; D07; D08
20 7720201 Dược học 21.00 A00; B00; D07; D08
21 7720301 Điều dưỡng 19.00 A00; B00; D07; D08
22 7760101 Công tác xã hội 17.00 C00; D01; D78; D96
23 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 17.00 C00; D01; D72; D96
24 7810201 Quản trị khách sạn 17.00 C00; D01; D72; D96

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 H00; H01; V00; V01 Điểm học bạ và bài thi sơ tuyển năng khiếu
2 7210404 Thiết kế thời trang 15.00 H00; H01; V00; V01 Điểm học bạ và bài thi sơ tuyển năng khiếu
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 17.00 D01; D14; D15; D78
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 17.00 D01; D04; A01; C00
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 17.00 A00; A01; C01; D01
6 7320108 Quan hệ công chúng 17.00 C00; D01; D15; D78
7 7329001 Công nghệ đa phương tiện 17.00 A00; A01; C01; D01
8 7340101 Quản trị kinh doanh 17.00 A00; A01; D01; D96
9 7340122 Thương mại điện tử 17.00 A00; A01; D01; D96
10 7340201 Tài chính Ngân hàng 17.00 A00; A01; D01; D96
11 7340301 Kế toán 17.00 A00; A01; D01; D96
12 7380107 Luật kinh tế 17.00 A00; C00; D01; D78
13 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 A00; A01; C01; D01
14 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 17.00 A00; A01; D01; D96
15 7520130 Kỹ thuật ô tô 17.00 A00; A01; C01; D01
16 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Công nghệ nhúng và IoT, chuyên ngành vi mạch bán dẫn, chuyên ngành Hệ thống viễn thông) 17.00 A00; A01; C01; D01
17 7580108 Thiết kế nội thất 15.00 H00; H01; V00; V01 Điểm học bạ và bài thi sơ tuyển năng khiếu
18 7760101 Công tác xã hội 17.00 C00; D01; D78; D96
19 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 17.00 C00; D01; D72; D96
20 7810201 Quản trị khách sạn 17.00 C00; D01; D72; D96

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 17.00 H00; H01; V00; V01 Học bạ kết hợp bài thi năng khiếu
2 7210404 Thiết kế thời trang 17.00 H00; H01; V00; V01 Học bạ kết hợp bài thi năng khiếu
3 7580108 Thiết kế nội thất 17.00 H00; H01; V00; V01 Học bạ kết hợp bài thi năng khiếu
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.