video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.7 K lượt search
ETU

Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình năm 2025 mới nhất

Mã trường: ETU 5.0 1.7 K lượt xem 11 tháng trước

Trường Đại học Hòa Bình chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 V00; V01; H01; H07; A0T
2 7210404 Thiết kế thời trang 15.00 V01; V00; H02; H06; H08
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D07; D08; D14; D15; A01
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 D04; D30; D01; D14; C00; D15; D10
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14
6 7320108 Quan hệ công chúng 15.00 C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14
7 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; D01; A10; C01; A0T
8 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; D01; A10; C01; A0T
9 7340201 Tài chính Ngân hàng 15.00 A00; A01; D01; A10; C01
10 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; D01; A10; C01
11 7380107 Luật kinh tế 15.00 C00; D01; C19; D14; C01
12 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; D07; C01; A0T
13 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C
14 7520130 Kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T
15 7580108 Thiết kế nội thất 15.00 V00; V01; H01; H07; A0T
16 7720101 Y khoa 20.50 B00; A02; B03; B08; A00
17 7720115 Y học Cổ truyền 19.00 B00; A02; B03; B08; A00
18 7720201 Dược học 19.00 A00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08
19 7720301 Điều dưỡng 17.00 B00; A02; B03; B08; C02
20 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 15.00 C00; D01; D15; C04; A10
21 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 C00; D01; D15; C04; A10

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 V00; V01; H01; H07; A0T
2 7210404 Thiết kế thời trang 15.00 V01; V00; H02; H06; H08
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D07; D08; D14; D15; A01
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 D04; D30; D01; D14; C00; D15; D10
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14
6 7320108 Quan hệ công chúng 15.00 C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14
7 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; D01; A10; C01; A0T
8 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; D01; A10; C01; A0T
9 7340201 Tài chính Ngân hàng 15.00 A00; A01; D01; A10; C01
10 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; D01; A10; C01
11 7380107 Luật kinh tế 15.00 C00; D01; C19; D14; C01
12 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; D07; C01; A0T
13 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C
14 7520130 Kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T
15 7580108 Thiết kế nội thất 15.00 V00; V01; H01; H07; A0T
16 7720101 Y khoa 20.50 B00; A02; B03; B08; A00
17 7720115 Y học Cổ truyền 19.00 B00; A02; B03; B08; A00
18 7720201 Dược học 19.00 A00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08
19 7720301 Điều dưỡng 17.00 B00; A02; B03; B08; C02
20 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 15.00 C00; D01; D15; C04; A10
21 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 C00; D01; D15; C04; A10
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.