1.7 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Hòa Bình năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Hòa Bình chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 15.00 | V00; V01; H01; H07; A0T | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 15.00 | V01; V00; H02; H06; H08 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D07; D08; D14; D15; A01 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | D04; D30; D01; D14; C00; D15; D10 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 | |
| 6 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 15.00 | C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; D01; A10; C01; A0T | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; A01; D01; A10; C01; A0T | |
| 9 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; D01; A10; C01 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; D01; A10; C01 | |
| 11 | 7380107 | Luật kinh tế | 15.00 | C00; D01; C19; D14; C01 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D01; D07; C01; A0T | |
| 13 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C | |
| 14 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T | |
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 15.00 | V00; V01; H01; H07; A0T | |
| 16 | 7720101 | Y khoa | 20.50 | B00; A02; B03; B08; A00 | |
| 17 | 7720115 | Y học Cổ truyền | 19.00 | B00; A02; B03; B08; A00 | |
| 18 | 7720201 | Dược học | 19.00 | A00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08 | |
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | 17.00 | B00; A02; B03; B08; C02 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 15.00 | C00; D01; D15; C04; A10 | |
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | C00; D01; D15; C04; A10 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 15.00 | V00; V01; H01; H07; A0T | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 15.00 | V01; V00; H02; H06; H08 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D07; D08; D14; D15; A01 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | D04; D30; D01; D14; C00; D15; D10 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 | |
| 6 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 15.00 | C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; D01; A10; C01; A0T | |
| 8 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; A01; D01; A10; C01; A0T | |
| 9 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; D01; A10; C01 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; D01; A10; C01 | |
| 11 | 7380107 | Luật kinh tế | 15.00 | C00; D01; C19; D14; C01 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D01; D07; C01; A0T | |
| 13 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C | |
| 14 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T | |
| 15 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 15.00 | V00; V01; H01; H07; A0T | |
| 16 | 7720101 | Y khoa | 20.50 | B00; A02; B03; B08; A00 | |
| 17 | 7720115 | Y học Cổ truyền | 19.00 | B00; A02; B03; B08; A00 | |
| 18 | 7720201 | Dược học | 19.00 | A00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08 | |
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | 17.00 | B00; A02; B03; B08; C02 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 15.00 | C00; D01; D15; C04; A10 | |
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | C00; D01; D15; C04; A10 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.