1.3 K lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Hòa Bình năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Hòa Bình chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 15.00 | H00; H01; V00; V01 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 15.00 | H00; H01; V00; V01 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D14; D15; D78 | |
| 4 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 15.00 | C00; D01; D15; D78 | |
| 5 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | 15.00 | A00; C00; D01; D78 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 12 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 13 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 14 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 15.00 | H00; H01; V00; V01 | |
| 15 | 7720115 | Y học Cổ truyền | 21.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 16 | 7720201 | Dược học | 21.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 17 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.50 | A00; B00; D07; D08 | |
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 15.00 | C00; D01; D72; D96 | |
| 19 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | C00; D01; D72; D96 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 17.00 | D01; D14; D15; D78 | |
| 2 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 17.00 | C00; D01; D15; D78 | |
| 3 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | 17.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 5 | 7340122 | Thương mại điện tử | 17.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 17.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 17.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 8 | 7380107 | Luật kinh tế | 17.00 | A00; C00; D01; D78 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 10 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 17.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 11 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 17.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 12 | 7720115 | Y học Cổ truyền | 0.00 | A00; B00; D07; D08 | Kết quả học tập lớp 12 đạt loại Giỏi trở lên; Điểm xét tốt nghiệp đạt từ 8,0 trở lên |
| 13 | 7720201 | Dược học | 0.00 | A00; B00; D07; D08 | Kết quả học tập lớp 12 đạt loại Giỏi trở lên; Điểm xét tốt nghiệp đạt từ 8,0 trở lên |
| 14 | 7720301 | Điều dưỡng | 0.00 | A00; B00; D07; D08 | Kết quả học tập lớp 12 đạt loại Khá trở lên; Điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6,5 trở lên |
| 15 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 17.00 | C00; D01; D72; D96 | |
| 16 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 17.00 | C00; D01; D72; D96 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.