2.4 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Hòa Bình 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Hòa Bình 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Hòa Bình thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 15.00 | H00; H02; V00; V01 | |
| 2 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 15.00 | H00; H02; V00; V01 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D14; D15; D78 | |
| 4 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 15.00 | C00; D01; D15; D78 | |
| 5 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 7 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | 15.00 | A00; C00; D01; D78 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 12 | 7510605 | Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 13 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 15.00 | H00; H02; V00; V01 | |
| 14 | 7720115 | Y học Cổ truyền | 21.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 15 | 7720201 | Dược học | 21.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 16 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 17 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 15.00 | C00; D01; D72; D96 | |
| 18 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | C00; D01; D72; D96 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.