video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
729 lượt search
DBG

Điểm chuẩn Đại học Nông lâm Bắc Giang 2024 mới nhất

Mã trường: DBG 5.0 729 lượt xem 1 năm trước

Đại học Nông lâm Bắc Giang chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A00; D01; D14; D15
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 D01; D04; D14; D15
3 7310101 Kinh tế 15.00 A00; A01; D01; C20
4 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; B00; D01; C20
5 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; D01; C20
6 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; D07
7 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; B00; D01
8 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A01; B00; D01
9 7620101 Nông nghiệp 15.00 A00; A01; B00; D01
10 7620105 Chăn nuôi 15.00 A00; A01; B00; D01
11 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 A00; A01; B00; D01
12 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00 A00; A01; B00; D01
13 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 15.00 A00; A01; B00; D01
14 7640101 Thú y 15.00 A00; A01; B00; D01
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 A01; B00; D01; C20
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 A01; B00; D01; C20
17 7850103 Quản lý đất đai 15.00 A00; A01; B00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 6.00 A00; D01; D14; D15 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 6.00 D01; D04; D14; D15 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
5 7310101 Kinh tế 6.00 A00; A01; D01; C20 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
6 7310101 Kinh tế 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
7 7340122 Thương mại điện tử 6.00 A00; B00; D01; C20 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
8 7340122 Thương mại điện tử 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
9 7340301 Kế toán 6.00 A00; A01; D01; C20 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
10 7340301 Kế toán 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
11 7480201 Công nghệ thông tin 6.00 A00; A01; D01; D07 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
12 7480201 Công nghệ thông tin 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 6.00 A00; A01; B00; D01 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
15 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 6.00 A00; A01; B00; D01 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
17 7540101 Công nghệ thực phẩm 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
18 7540101 Công nghệ thực phẩm 6.00 A00; A01; B00; D01 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
19 7620101 Nông nghiệp 6.00 A00; A01; B00; D01 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
20 7620101 Nông nghiệp 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
21 7620105 Chăn nuôi 6.00 A00; A01; B00; D01 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
22 7620105 Chăn nuôi 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
23 7620110 Khoa học cây trồng 6.00 A00; A01; B00; D01 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
24 7620110 Khoa học cây trồng 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
25 7620112 Bảo vệ thực vật 6.00 A00; A01; B00; D01 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
26 7620112 Bảo vệ thực vật 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
27 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
28 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 6.00 A00; A01; B00; D01 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
29 7640101 Thú y 6.00 A00; A01; B00; D01 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
30 7640101 Thú y 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
31 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 6.00 A01; B00; D01; C20 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 6.00 A01; B00; D01; C20 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
35 7850103 Quản lý đất đai 6.00 A00; A01; B00; D01 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
36 7850103 Quản lý đất đai 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.