| 1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
A00; D01; D14; D15 |
6 |
Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
A00; A01; B00; D01 |
23 |
Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01; D04; D14; D15 |
6 |
Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 4 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
A00; A01; B00; D01 |
23 |
Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 5 |
7310101 |
Kinh tế |
A00; A01; D01; C20 |
6 |
Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 6 |
7310101 |
Kinh tế |
A00; A01; B00; D01 |
23 |
Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 7 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
A00; B00; D01; C20 |
6 |
Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 8 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
A00; A01; B00; D01 |
23 |
Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 9 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; D01; C20 |
6 |
Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 10 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; B00; D01 |
23 |
Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 11 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; D01; D07 |
6 |
Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 12 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; B00; D01 |
23 |
Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 13 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00; A01; B00; D01 |
23 |
Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 14 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00; A01; B00; D01 |
6 |
Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 15 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00; A01; B00; D01 |
23 |
Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 16 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00; A01; B00; D01 |
6 |
Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 17 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00; A01; B00; D01 |
23 |
Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 18 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00; A01; B00; D01 |
6 |
Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 19 |
7620101 |
Nông nghiệp |
A00; A01; B00; D01 |
23 |
Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 20 |
7620101 |
Nông nghiệp |
A00; A01; B00; D01 |
6 |
Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 21 |
7620105 |
Chăn nuôi |
A00; A01; B00; D01 |
23 |
Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 22 |
7620105 |
Chăn nuôi |
A00; A01; B00; D01 |
6 |
Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 23 |
7620110 |
Khoa học cây trồng |
A00; A01; B00; D01 |
23 |
Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 24 |
7620110 |
Khoa học cây trồng |
A00; A01; B00; D01 |
6 |
Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 25 |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
A00; A01; B00; D01 |
23 |
Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 26 |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
A00; A01; B00; D01 |
6 |
Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 27 |
7620211 |
Quản lý tài nguyên rừng |
A00; A01; B00; D01 |
23 |
Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 28 |
7620211 |
Quản lý tài nguyên rừng |
A00; A01; B00; D01 |
6 |
Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 29 |
7640101 |
Thú y |
A00; A01; B00; D01 |
23 |
Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 30 |
7640101 |
Thú y |
A00; A01; B00; D01 |
6 |
Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 31 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A00; A01; B00; D01 |
23 |
Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 32 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A01; B00; D01; C20 |
6 |
Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 33 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00; A01; B00; D01 |
23 |
Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |
| 34 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A01; B00; D01; C20 |
6 |
Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 35 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
A00; A01; B00; D01 |
6 |
Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10). |
| 36 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
A00; A01; B00; D01 |
23 |
Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40) |