video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
0.9 K lượt search
DBG

Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm Bắc Giang 2023 mới nhất

Mã trường: DBG 5.0 0.9 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm Bắc Giang 2023 mới nhất, chính xác nhấtt, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Nông lâm Bắc Giang thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 A00; A01; B00; D01
2 7310101 Kinh tế 15.00 A00; A01; D01
3 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; C01; D01; D02; D04; D06
4 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; D01
5 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; B00; D01
6 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A01; B00; D01
7 7540106 Đảm bảo chất lượng và ATTP 15.00 A00; A01; B00; D01
8 7620105 Chăn nuôi 15.00 A00; A01; B00; D01
9 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 A00; A01; B00; D01
10 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00 A00; A01; B00; D01
11 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 15.00 A00; A01; B00; D01
12 7640101 Thú y 15.00 A00; A01; B00; D01
13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 A00; A01; B00; D01
14 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 A00; A01; B00; D01
15 7850103 Quản lý đất đai 15.00 A00; A01; B00; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 6.00 A00; A01; B00; D01 ĐTB 5 học kỳ (cả năm L10, cả năm L11 và học kỳ 1 L12, thang điểm 10)
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm L12 theo tổ hợp A00, A01, B00, D01 (Toán hệ số 2, thang điểm 40)
3 7310101 Kinh tế 6.00 A00; A01; D01 ĐTB 5 học kỳ (cả năm L10, cả năm L11 và học kỳ 1 L12, thang điểm 10)
4 7310101 Kinh tế 23.00 A00; A01; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm L12 theo tổ hợp A00, A01, B00, D01 (Toán hệ số 2, thang điểm 40)
5 7340122 Thương mại điện tử 6.00 A00; A01; C01; D01; D02; D04; D06 ĐTB 5 học kỳ (cả năm L10, cả năm L11 và học kỳ 1 L12, thang điểm 10)
6 7340122 Thương mại điện tử 23.00 A00; A01; C01; D01; D02; D04; D06 Tổng ĐTB 3 môn cả năm L12 theo tổ hợp A00, A01, B00, D01 (Toán hệ số 2, thang điểm 40)
7 7340301 Kế toán 6.00 A00; A01; D01 ĐTB 5 học kỳ (cả năm L10, cả năm L11 và học kỳ 1 L12, thang điểm 10)
8 7340301 Kế toán 23.00 A00; A01; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm L12 theo tổ hợp A00, A01, B00, D01 (Toán hệ số 2, thang điểm 40)
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 6.00 A00; A01; B00; D01 ĐTB 5 học kỳ (cả năm L10, cả năm L11 và học kỳ 1 L12, thang điểm 10)
10 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm L12 theo tổ hợp A00, A01, B00, D01 (Toán hệ số 2, thang điểm 40)
11 7540101 Công nghệ thực phẩm 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm L12 theo tổ hợp A00, A01, B00, D01 (Toán hệ số 2, thang điểm 40)
12 7540101 Công nghệ thực phẩm 6.00 A00; A01; B00; D01 ĐTB 5 học kỳ (cả năm L10, cả năm L11 và học kỳ 1 L12, thang điểm 10)
13 7540106 Đảm bảo chất lượng và ATTP 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm L12 theo tổ hợp A00, A01, B00, D01 (Toán hệ số 2, thang điểm 40)
14 7540106 Đảm bảo chất lượng và ATTP 6.00 A00; A01; B00; D01 ĐTB 5 học kỳ (cả năm L10, cả năm L11 và học kỳ 1 L12, thang điểm 10)
15 7620105 Chăn nuôi 6.00 A00; A01; B00; D01 ĐTB 5 học kỳ (cả năm L10, cả năm L11 và học kỳ 1 L12, thang điểm 10)
16 7620105 Chăn nuôi 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm L12 theo tổ hợp A00, A01, B00, D01 (Toán hệ số 2, thang điểm 40)
17 7620110 Khoa học cây trồng 6.00 A00; A01; B00; D01 ĐTB 5 học kỳ (cả năm L10, cả năm L11 và học kỳ 1 L12, thang điểm 10)
18 7620110 Khoa học cây trồng 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm L12 theo tổ hợp A00, A01, B00, D01 (Toán hệ số 2, thang điểm 40)
19 7620112 Bảo vệ thực vật 6.00 A00; A01; B00; D01 ĐTB 5 học kỳ (cả năm L10, cả năm L11 và học kỳ 1 L12, thang điểm 10)
20 7620112 Bảo vệ thực vật 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm L12 theo tổ hợp A00, A01, B00, D01 (Toán hệ số 2, thang điểm 40)
21 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 6.00 A00; A01; B00; D01 ĐTB 5 học kỳ (cả năm L10, cả năm L11 và học kỳ 1 L12, thang điểm 10)
22 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm L12 theo tổ hợp A00, A01, B00, D01 (Toán hệ số 2, thang điểm 40)
23 7640101 Thú y 6.00 A00; A01; B00; D01 ĐTB 5 học kỳ (cả năm L10, cả năm L11 và học kỳ 1 L12, thang điểm 10)
24 7640101 Thú y 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm L12 theo tổ hợp A00, A01, B00, D01 (Toán hệ số 2, thang điểm 40)
25 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 6.00 A00; A01; B00; D01 ĐTB 5 học kỳ (cả năm L10, cả năm L11 và học kỳ 1 L12, thang điểm 10)
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm L12 theo tổ hợp A00, A01, B00, D01 (Toán hệ số 2, thang điểm 40)
27 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm L12 theo tổ hợp A00, A01, B00, D01 (Toán hệ số 2, thang điểm 40)
28 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 6.00 A00; A01; B00; D01 ĐTB 5 học kỳ (cả năm L10, cả năm L11 và học kỳ 1 L12, thang điểm 10)
29 7850103 Quản lý đất đai 23.00 A00; A01; B00; D01 Tổng ĐTB 3 môn cả năm L12 theo tổ hợp A00, A01, B00, D01 (Toán hệ số 2, thang điểm 40)
30 7850103 Quản lý đất đai 6.00 A00; A01; B00; D01 ĐTB 5 học kỳ (cả năm L10, cả năm L11 và học kỳ 1 L12, thang điểm 10)
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.