1.2 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm Bắc Giang 2025 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm Bắc Giang 2025 mới nhất, chính xác nhấtt, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Nông lâm Bắc Giang thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; D10; D09; X25; X78; D11; D14; X70; C00; D30; D20; D40; X37; X90; D55; D65 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.75 | A01; D10; D09; X25; X78; D11; D14; X70; C00; D30; D20; D40; X37; X90; D55; D65 | |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 | |
| 4 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 15.00 | A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 17.50 | A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C03; C04; X25; D30; D04; X37 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C04; C03; X25; D30; D04; X37 | |
| 10 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 17.50 | A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C04; C03; X25; D30; D04; X37 | |
| 11 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 16.25 | A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C04; C03; X25; D30; D04; X37 | |
| 12 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | A00; A01; A07; B00; C03; D01; D07; X01; X11; X12; D30; D25; D04 | |
| 13 | 7620101 | Nông nghiệp | 15.00 | A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | |
| 14 | 7620105 | Chăn nuôi | 15.00 | A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | |
| 15 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15.00 | A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | |
| 16 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 15.00 | A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | |
| 17 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 15.00 | A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | |
| 18 | 7640101 | Thú y | 15.00 | A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | |
| 19 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.00 | A00; A01; D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07; D30; D04; D25 | |
| 20 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.00 | A00; A01; D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07; D30; D04; D25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; D10; D09; X25; X78; D11; D14; X70; C00; D30; D20; D40; X37; X90; D55; D65 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21.00 | A01; D10; D09; X25; X78; D11; D14; X70; C00; D30; D20; D40; X37; X90; D55; D65 | |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | 18.00 | A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 | |
| 4 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 18.00 | A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 | |
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.00 | A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C03; C04; X25; D30; D04; X37 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.00 | A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C04; C03; X25; D30; D04; X37 | |
| 10 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 20.00 | A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C04; C03; X25; D30; D04; X37 | |
| 11 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 19.00 | A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C04; C03; X25; D30; D04; X37 | |
| 12 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.00 | A00; A01; A07; B00; C03; D01; D07; X01; X11; X12; D30; D25; D04 | |
| 13 | 7620101 | Nông nghiệp | 18.00 | A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | |
| 14 | 7620105 | Chăn nuôi | 18.00 | A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | |
| 15 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 18.00 | A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | |
| 16 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 18.00 | A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | |
| 17 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 18.00 | A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | |
| 18 | 7640101 | Thú y | 18.00 | A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 | |
| 19 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.00 | A00; A01; D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07; D30; D04; D25 | |
| 20 | 7850103 | Quản lý đất đai | 18.00 | A00; A01; D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07; D30; D04; D25 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.