1.3 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Xây dựng miền Trung năm 2024 mới nhất
Trường Đại học Xây dựng miền Trung chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 6.00 | ||
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | 6.00 | ||
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 6.00 | ||
| 4 | 7340301 | Kế toán | 6.00 | ||
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 6.00 | ||
| 6 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 6.00 | ||
| 7 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 6.00 | ||
| 8 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 6.00 | ||
| 9 | 7580101 | Kiến trúc | 6.00 | ||
| 10 | 7580103 | Kiến trúc nội thất | 6.00 | ||
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 6.00 | ||
| 12 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 6.00 | ||
| 13 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 6.00 | ||
| 14 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 6.00 | ||
| 15 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 6.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 6 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 7 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 8 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 9 | 7580101 | Kiến trúc | 15.00 | V00; V01; A01; D01 | |
| 10 | 7580103 | Kiến trúc nội thất | 15.00 | V00; V01; A01; D01 | |
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 12 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 13 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 14 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 15 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 15.00 | A00; A01; C01; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600.00 | ||
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600.00 | ||
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 600.00 | ||
| 4 | 7340301 | Kế toán | 600.00 | ||
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600.00 | ||
| 6 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 600.00 | ||
| 7 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 600.00 | ||
| 8 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 600.00 | ||
| 9 | 7580101 | Kiến trúc | 600.00 | ||
| 10 | 7580103 | Kiến trúc nội thất | 600.00 | ||
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 600.00 | ||
| 12 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 600.00 | ||
| 13 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 600.00 | ||
| 14 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 600.00 | ||
| 15 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 6 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 7 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 8 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 9 | 7580101 | Kiến trúc | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 10 | 7580103 | Kiến trúc nội thất | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 12 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 13 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 14 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 15 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 18.00 | A00; A01; C01; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 75.00 | ||
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | 75.00 | ||
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 75.00 | ||
| 4 | 7340301 | Kế toán | 75.00 | ||
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 75.00 | ||
| 6 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 75.00 | ||
| 7 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 75.00 | ||
| 8 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 75.00 | ||
| 9 | 7580101 | Kiến trúc | 75.00 | ||
| 10 | 7580103 | Kiến trúc nội thất | 75.00 | ||
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 75.00 | ||
| 12 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 75.00 | ||
| 13 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 75.00 | ||
| 14 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 75.00 | ||
| 15 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 75.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.