video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.3 K lượt search
XDT

Điểm chuẩn Đại học Xây dựng miền Trung năm 2024 mới nhất

Mã trường: XDT 5.0 1.3 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Xây dựng miền Trung chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 6.00
2 7340122 Thương mại điện tử 6.00
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 6.00
4 7340301 Kế toán 6.00
5 7480201 Công nghệ thông tin 6.00
6 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 6.00
7 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 6.00
8 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 6.00
9 7580101 Kiến trúc 6.00
10 7580103 Kiến trúc nội thất 6.00
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng 6.00
12 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 6.00
13 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 6.00
14 7580301 Kinh tế xây dựng 6.00
15 7580302 Quản lý xây dựng 6.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C01; D01
2 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; C01; D01
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; C01; D01
4 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C01; D01
5 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C01; D01
6 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; C01; D01
7 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; C01; D01
8 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 15.00 A00; A01; C01; D01
9 7580101 Kiến trúc 15.00 V00; V01; A01; D01
10 7580103 Kiến trúc nội thất 15.00 V00; V01; A01; D01
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; C01; D01
12 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.00 A00; A01; C01; D01
13 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 15.00 A00; A01; C01; D01
14 7580301 Kinh tế xây dựng 15.00 A00; A01; C01; D01
15 7580302 Quản lý xây dựng 15.00 A00; A01; C01; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 600.00
2 7340122 Thương mại điện tử 600.00
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 600.00
4 7340301 Kế toán 600.00
5 7480201 Công nghệ thông tin 600.00
6 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 600.00
7 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 600.00
8 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 600.00
9 7580101 Kiến trúc 600.00
10 7580103 Kiến trúc nội thất 600.00
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng 600.00
12 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 600.00
13 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 600.00
14 7580301 Kinh tế xây dựng 600.00
15 7580302 Quản lý xây dựng 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; C01; D01
2 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; C01; D01
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; A01; C01; D01
4 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; C01; D01
5 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; C01; D01
6 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; C01; D01
7 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; C01; D01
8 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 18.00 A00; A01; C01; D01
9 7580101 Kiến trúc 18.00 A00; A01; C01; D01
10 7580103 Kiến trúc nội thất 18.00 A00; A01; C01; D01
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; C01; D01
12 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.00 A00; A01; C01; D01
13 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 18.00 A00; A01; C01; D01
14 7580301 Kinh tế xây dựng 18.00 A00; A01; C01; D01
15 7580302 Quản lý xây dựng 18.00 A00; A01; C01; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 75.00
2 7340122 Thương mại điện tử 75.00
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 75.00
4 7340301 Kế toán 75.00
5 7480201 Công nghệ thông tin 75.00
6 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 75.00
7 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 75.00
8 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 75.00
9 7580101 Kiến trúc 75.00
10 7580103 Kiến trúc nội thất 75.00
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng 75.00
12 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 75.00
13 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 75.00
14 7580301 Kinh tế xây dựng 75.00
15 7580302 Quản lý xây dựng 75.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.