0.9 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Xây dựng miền Trung 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Xây dựng miền Trung 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Xây dựng miền Trung thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 2 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 4 | 7580103 | Kiến trúc nội thất | 15.00 | V00; V01; A01; D01 | |
| 5 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 6 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 7 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 8 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 9 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 10 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 11 | 77580101 | Kiến trúc | 15.00 | V00; V01; A01; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600.00 | ||
| 2 | 7340301 | Kế toán | 600.00 | ||
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600.00 | ||
| 4 | 7580103 | Kiến trúc nội thất | 600.00 | ||
| 5 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 600.00 | ||
| 6 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 600.00 | ||
| 7 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 600.00 | ||
| 8 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 600.00 | ||
| 9 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 600.00 | ||
| 10 | 77580101 | Kiến trúc | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 2 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 4 | 7580103 | Kiến trúc nội thất | 18.00 | V00; V01; A01; D01 | |
| 5 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 6 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 7 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 8 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 9 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 10 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 11 | 77580101 | Kiến trúc | 18.00 | V00; V01; A01; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.