video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
704 lượt search
XDT

Điểm chuẩn Đại học Xây dựng miền Trung năm 2025 mới nhất

Mã trường: XDT 5.0 704 lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Xây dựng miền Trung chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
2 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
4 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
5 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
6 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
7 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
8 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
9 7580101 Kiến trúc 15.00 A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
10 7580103 Kiến trúc nội thất 15.00 A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
12 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
13 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
14 7580301 Kinh tế xây dựng 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
15 7580302 Quản lý xây dựng 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00
2 7340122 Thương mại điện tử 15.00
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00
4 7340301 Kế toán 15.00
5 7480201 Công nghệ thông tin 15.00
6 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00
7 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.00
8 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 15.00
9 7580101 Kiến trúc 15.00
10 7580103 Kiến trúc nội thất 15.00
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00
12 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.00
13 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 15.00
14 7580301 Kinh tế xây dựng 15.00
15 7580302 Quản lý xây dựng 15.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
2 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
4 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
5 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
6 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
7 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
8 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
9 7580101 Kiến trúc 15.00 A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
10 7580103 Kiến trúc nội thất 15.00 A01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
12 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
13 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
14 7580301 Kinh tế xây dựng 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56
15 7580302 Quản lý xây dựng 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7580101 Kiến trúc 15.00 V00; V01 Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ với điểm năng khiếu
2 7580103 Kiến trúc nội thất 15.00 V00; V01 Kết hợp điểm thi THPT hoặc học bạ với điểm năng khiếu
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.