video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.1 K lượt search
TSN

Điểm chuẩn Đại học Nha Trang năm 2025 mới nhất

Mã trường: TSN 5.0 2.1 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Nha Trang chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) 25.00 (TOáN; VăN; ANH; GDKTPL); C03; C04
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) 23.58 D01 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 7; Tiếng Anh nhân 2
3 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) 19.81 D01; X01; X02; C04 Toán nhân 2
4 7310105 Kinh tế phát triển 19.81 D01; X01; X02; C04 Toán nhân 2
5 7340101 Quản trị kinh doanh 22.64 D01; X01; X02; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
6 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) 22.64 X02; X01; D01 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
7 7340115 Marketing 25.47 D01; X01; X02; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
8 7340121 Kinh doanh thương mại 22.64 D01; X01; X02; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) 22.64 D01; X01; X02; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
10 7340201A Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) 22.64 X02; X01; D01 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
11 7340301 Kế toán 21.70 D01; X01; X02; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
12 7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt) 21.70 X02; X01; D01 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
13 7340302 Kiểm toán 21.70 D01; X01; X02; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 19.81 D01; X01; X02; X03; X04 Toán nhân 2
15 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) 25.47 D01; X01; C03; C04 Văn nhân 2
16 7420201 Công nghệ sinh học 20.00 (TOáN; VăN; ANH; SINH); HóA)
17 7420201 Công nghệ sinh học 18.87 B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân 2
18 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) 20.00 (TOáN; VăN; ANH; SINH); HóA)
19 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) 18.87 B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân 2
20 7480101 Khoa học máy tính 20.75 X02; C01; X03; X04; D01 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
21 7480201 Công nghệ thông tin 20.75 X02; C01; X03; X04; D01 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
22 7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) 20.75 X02; C01; X03; X04; D01 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
23 7480201B Công nghệ thông tin Việt Nhật 20.75 X02; C01; X03; X04; D01 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
24 7510202 Công nghệ chế tạo máy 18.87 C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2
25 7510202 Công nghệ chế tạo máy 20.00 (TOáN; VăN; ANH; Lí)
26 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) 19.81 C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2
27 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) 21.00 (TOáN; VăN; ANH; Lí)
28 7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) 20.00 (TOáN; VăN; ANH; Lí)
29 7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) 18.87 C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2
30 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 21.00 (TOáN; VăN; ANH; Lí)
31 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 19.81 C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2
32 7520115 Kỹ thuật nhiệt 20.00 (TOáN; VăN; ANH; Lí)
33 7520115 Kỹ thuật nhiệt 18.87 C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2
34 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 20.00 (TOáN; VăN; ANH; Lí)
35 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 18.87 C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2
36 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 20.50 (TOáN; VăN; ANH; Lí)
37 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 19.34 C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2
38 7520130 Kỹ thuật ô tô 21.50 (TOáN; VăN; ANH; Lí)
39 7520130 Kỹ thuật ô tô 20.28 C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2
40 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) 20.28 C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2
41 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) 21.50 (TOáN; VăN; ANH; Lí)
42 7520206 Kỹ thuật biển 18.87 C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2
43 7520206 Kỹ thuật biển 20.00 (TOáN; VăN; ANH; Lí)
44 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19.81 C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2
45 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.00 (TOáN; VăN; ANH; Lí)
46 7520301 Kỹ thuật hoá học 18.87 B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân 2
47 7520301 Kỹ thuật hoá học 20.00 (TOáN; VăN; ANH; HóA)
48 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) 20.00 (TOáN; VăN; ANH; SINH); HóA)
49 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) 18.87 B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân 2
50 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) 19.34 B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân 2
51 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) 20.50 (TOáN; VăN; ANH; SINH); HóA)
52 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) 18.87 B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân 2
53 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) 20.00 (TOáN; VăN; ANH; SINH); HóA)
54 7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) 20.00 (TOáN; VăN; ANH; SINH); HóA)
55 7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) 18.87 B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân 2
56 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 20.00 (TOáN; VăN; ANH; SINH); HóA)
57 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 18.87 B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân 2
58 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm 18.87 B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân 2
59 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm 20.00 (TOáN; VăN; ANH; SINH); HóA)
60 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) 18.87 C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2
61 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) 20.00 (TOáN; VăN; ANH; Lí)
62 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.87 C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2
63 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 20.00 (TOáN; VăN; ANH; Lí)
64 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 18.87 B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân 2
65 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 20.00 (TOáN; VăN; ANH; SINH); HóA)
66 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 20.00 (TOáN; VăN; ANH; SINH); HóA)
67 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 18.87 B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân 2
68 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) 18.87 B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân 2
69 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) 20.00 (TOáN; VăN; ANH; SINH)
70 7620305 Quản lý thuỷ sản 18.87 B03; C02; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2
71 7620305 Quản lý thuỷ sản 20.00 (TOáN; VăN; ANH; SINH)
72 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.58 D01; X01; X02; C03; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
73 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) 23.58 D01; X01; C03; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
74 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) 21.70 D01; X01; C03; C04; D03 Toán nhân 2
75 7810201 Quản trị khách sạn 23.58 D01; X01; X02; C03; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
76 7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) 23.58 D01; X01; C03; C04 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2
77 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) 24.00 (TOáN; VăN; ANH; Lí)
78 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) 22.64 C01; X02; X03; X04; D01 Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) 666.21
2 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) 554.41
3 7310105 Kinh tế phát triển 554.41
4 7340101 Quản trị kinh doanh 633.82
5 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) 633.82
6 7340115 Marketing 737.29
7 7340121 Kinh doanh thương mại 633.82
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) 633.82
9 7340201A Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) 633.82
10 7340301 Kế toán 607.35
11 7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt) 607.35
12 7340302 Kiểm toán 607.35
13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 554.41
14 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) 737.29
15 7420201 Công nghệ sinh học 527.94
16 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) 527.94
17 7480101 Khoa học máy tính 580.88
18 7480201 Công nghệ thông tin 580.88
19 7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) 580.88
20 7480201B Công nghệ thông tin Việt Nhật 580.88
21 7510202 Công nghệ chế tạo máy 527.94
22 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) 554.41
23 7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) 527.94
24 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 554.41
25 7520115 Kỹ thuật nhiệt 527.94
26 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 527.94
27 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 541.17
28 7520130 Kỹ thuật ô tô 567.64
29 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) 567.64
30 7520206 Kỹ thuật biển 527.94
31 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 554.41
32 7520301 Kỹ thuật hoá học 527.94
33 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) 527.94
34 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) 541.17
35 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) 527.94
36 7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) 527.94
37 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 527.94
38 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm 527.94
39 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) 527.94
40 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 527.94
41 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 527.94
42 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 527.94
43 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) 527.94
44 7620305 Quản lý thuỷ sản 527.94
45 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 666.21
46 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) 666.21
47 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) 607.35
48 7810201 Quản trị khách sạn 666.21
49 7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) 666.21
50 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) 633.82

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) 87.64 Q00
2 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) 72.87 Q00
3 7310105 Kinh tế phát triển 72.87 Q00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 83.74 Q00
5 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) 83.74 Q00
6 7340115 Marketing 95.74 Q00
7 7340121 Kinh doanh thương mại 83.74 Q00
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) 83.74 Q00
9 7340201A Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) 83.74 Q00
10 7340301 Kế toán 80.11 Q00
11 7340301A Kế toán (Chương trình đặc biệt) 80.11 Q00
12 7340302 Kiểm toán 80.11 Q00
13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 72.87 Q00
14 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) 95.74 Q00
15 7420201 Công nghệ sinh học 69.24 Q00
16 7420201MP Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) 69.24 Q00
17 7480101 Khoa học máy tính 76.49 Q00
18 7480201 Công nghệ thông tin 76.49 Q00
19 7480201A Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) 76.49 Q00
20 7480201B Công nghệ thông tin Việt Nhật 76.49 Q00
21 7510202 Công nghệ chế tạo máy 69.24 Q00
22 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) 72.87 Q00
23 7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) 69.24 Q00
24 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 72.87 Q00
25 7520115 Kỹ thuật nhiệt 69.24 Q00
26 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 69.24 Q00
27 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 71.05 Q00
28 7520130 Kỹ thuật ô tô 74.68 Q00
29 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) 74.68 Q00
30 7520206 Kỹ thuật biển 69.24 Q00
31 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 72.87 Q00
32 7520301 Kỹ thuật hoá học 69.24 Q00
33 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) 69.24 Q00
34 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) 71.05 Q00
35 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) 69.24 Q00
36 7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) 69.24 Q00
37 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 69.24 Q00
38 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm 69.24 Q00
39 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) 69.24 Q00
40 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 69.24 Q00
41 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 69.24 Q00
42 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 69.24 Q00
43 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) 69.24 Q00
44 7620305 Quản lý thuỷ sản 69.24 Q00
45 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 87.64 Q00
46 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) 87.64 Q00
47 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) 80.11 Q00
48 7810201 Quản trị khách sạn 87.64 Q00
49 7810201A Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) 87.64 Q00
50 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) 83.74 Q00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.