video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.2 K lượt search
TSN

Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang 2022 - 2023

Mã trường: TSN 5.0 1.2 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Nha Trang thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) 21.00 A01; D01; D14; D15 Điểm điều kiện tiếng Anh: 6.5
2 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) 17.00 A01; D01; D07; D96 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5
3 7310105 Kinh tế phát triển 18.00 A01; D01; D07; D96
4 7340101 Quản trị kinh doanh 20.00 A01; D01; D07; D96 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0
5 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) 20.00 A01; D01; D07; D96 Điểm điều kiện tiếng Anh: 6
6 7340115 Marketing 20.00 A01; D01; D07; D96 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0
7 7340121 Kinh doanh thương mại 19.00 A01; D01; D07; D96 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) 18.00 A01; D01; D07; D96 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5
9 7340301 Kế toán 18.00 A01; D01; D07; D96 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5
10 7340301PHE Kế toán (Chương trình song ngữ Anh-Việt) 18.00 A01; D01; D07; D96 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.5
11 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 17.00 A01; D01; D07; D96
12 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) 19.00 C00; D01; D07; D96 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5
13 7420201 Công nghệ sinh học 15.50 A00; A01; B00; D08
14 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A01; D01; D07; D96 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5
15 7480201PHE Công nghệ thông tin (Chương trình song ngữ Anh-Việt) 19.00 A01; D01; D07; D96 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.5
16 7510202 Công nghệ chế tạo máy 15.50 A00; A01; C01; D07
17 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) 15.50 A00; A01; C01; D07
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15.50 A00; A01; C01; D07
19 7520115 Kỹ thuật nhiệt 15.50 A00; A01; C01; D07
20 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 15.50 A00; A01; C01; D07
21 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 16.00 A00; A01; C01; D07
22 7520130 Kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; C01; D07 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4
23 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) 15.50 A00; A01; C01; D07
24 7520301 Kỹ thuật hoá học 15.50 A00; A01; B00; D07
25 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) 15.50 A00; A01; B00; D08
26 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) 16.00 A00; A01; B00; D07 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4
27 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) 15.50 A00; A01; B00; D07
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) 15.50 A00; A01; C01; D07
29 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 15.50 A01; B00; D01; D96
30 7620304 Khai thác thuỷ sản (03 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khai thác hàng hải thủy sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản; 01 Chương trình đào tạo Minh Phú - NTU) 15.50 A00; A01; B00; D07
31 7620305 Quản lý thuỷ sản 16.00 A00; A01; B00; D07
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 A01; D01; D07; D96 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0
33 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) 16.00 D03; D97
34 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 A01; D01; D07; D96 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0
35 7810201PHE Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh-Việt) 19.00 A01; D01; D07; D96 Điểm điều kiện tiếng Anh: 6
36 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) 17.00 A00; A01; C01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) 725.00 Điểm điều kiện tiếng Anh: 6.5
2 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) 650.00 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5
3 7310105 Kinh tế phát triển 700.00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 725.00 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0
5 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) 725.00 Điểm điều kiện tiếng Anh: 6
6 7340115 Marketing 725.00 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0
7 7340121 Kinh doanh thương mại 700.00 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) 700.00 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5
9 7340301 Kế toán 700.00 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5
10 7340301PHE Kế toán (Chương trình song ngữ Anh-Việt) 725.00 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.5
11 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 650.00
12 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) 725.00 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5
13 7420201 Công nghệ sinh học 600.00
14 7480201 Công nghệ thông tin 725.00 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5
15 7480201PHE Công nghệ thông tin (Chương trình song ngữ Anh-Việt) 725.00 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.5
16 7510202 Công nghệ chế tạo máy 600.00
17 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) 650.00
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 600.00
19 7520115 Kỹ thuật nhiệt 600.00
20 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 600.00
21 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 600.00
22 7520130 Kỹ thuật ô tô 700.00 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4
23 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) 650.00
24 7520301 Kỹ thuật hoá học 600.00
25 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) 600.00
26 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) 650.00 Điểm điều kiện tiếng Anh: 4
27 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) 600.00
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) 650.00
29 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 650.00
30 7620304 Khai thác thuỷ sản (03 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khai thác hàng hải thủy sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản; 01 Chương trình đào tạo Minh Phú - NTU) 600.00
31 7620305 Quản lý thuỷ sản 650.00
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 700.00 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0
33 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) 650.00
34 7810201 Quản trị khách sạn 700.00 Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0
35 7810201PHE Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh-Việt) 725.00 Điểm điều kiện tiếng Anh: 6
36 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) 650.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.