1.2 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Nha Trang thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | 21.00 | A01; D01; D14; D15 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 6.5 |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 17.00 | A01; D01; D07; D96 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5 |
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 18.00 | A01; D01; D07; D96 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20.00 | A01; D01; D07; D96 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0 |
| 5 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | 20.00 | A01; D01; D07; D96 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 6 |
| 6 | 7340115 | Marketing | 20.00 | A01; D01; D07; D96 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0 |
| 7 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 19.00 | A01; D01; D07; D96 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0 |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 18.00 | A01; D01; D07; D96 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5 |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A01; D01; D07; D96 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5 |
| 10 | 7340301PHE | Kế toán (Chương trình song ngữ Anh-Việt) | 18.00 | A01; D01; D07; D96 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.5 |
| 11 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 17.00 | A01; D01; D07; D96 | |
| 12 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | 19.00 | C00; D01; D07; D96 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5 |
| 13 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.50 | A00; A01; B00; D08 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A01; D01; D07; D96 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5 |
| 15 | 7480201PHE | Công nghệ thông tin (Chương trình song ngữ Anh-Việt) | 19.00 | A01; D01; D07; D96 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.5 |
| 16 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 15.50 | A00; A01; C01; D07 | |
| 17 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 15.50 | A00; A01; C01; D07 | |
| 18 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 15.50 | A00; A01; C01; D07 | |
| 19 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 15.50 | A00; A01; C01; D07 | |
| 20 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 15.50 | A00; A01; C01; D07 | |
| 21 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | 16.00 | A00; A01; C01; D07 | |
| 22 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 18.00 | A00; A01; C01; D07 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 4 |
| 23 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 15.50 | A00; A01; C01; D07 | |
| 24 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 15.50 | A00; A01; B00; D07 | |
| 25 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 15.50 | A00; A01; B00; D08 | |
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | 16.00 | A00; A01; B00; D07 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 4 |
| 27 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 15.50 | A00; A01; B00; D07 | |
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 15.50 | A00; A01; C01; D07 | |
| 29 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 15.50 | A01; B00; D01; D96 | |
| 30 | 7620304 | Khai thác thuỷ sản (03 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khai thác hàng hải thủy sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản; 01 Chương trình đào tạo Minh Phú - NTU) | 15.50 | A00; A01; B00; D07 | |
| 31 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | 16.00 | A00; A01; B00; D07 | |
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | A01; D01; D07; D96 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0 |
| 33 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 16.00 | D03; D97 | |
| 34 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | A01; D01; D07; D96 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0 |
| 35 | 7810201PHE | Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh-Việt) | 19.00 | A01; D01; D07; D96 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 6 |
| 36 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 17.00 | A00; A01; C01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | 725.00 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 6.5 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 650.00 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5 | |
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 700.00 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 725.00 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0 | |
| 5 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | 725.00 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 6 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | 725.00 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0 | |
| 7 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 700.00 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 700.00 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 700.00 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5 | |
| 10 | 7340301PHE | Kế toán (Chương trình song ngữ Anh-Việt) | 725.00 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.5 | |
| 11 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 650.00 | ||
| 12 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | 725.00 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5 | |
| 13 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 600.00 | ||
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 725.00 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 4.5 | |
| 15 | 7480201PHE | Công nghệ thông tin (Chương trình song ngữ Anh-Việt) | 725.00 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.5 | |
| 16 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 600.00 | ||
| 17 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 650.00 | ||
| 18 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 600.00 | ||
| 19 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 600.00 | ||
| 20 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 600.00 | ||
| 21 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | 600.00 | ||
| 22 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 700.00 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 4 | |
| 23 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 650.00 | ||
| 24 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 600.00 | ||
| 25 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 600.00 | ||
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | 650.00 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 4 | |
| 27 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 600.00 | ||
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 650.00 | ||
| 29 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 650.00 | ||
| 30 | 7620304 | Khai thác thuỷ sản (03 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khai thác hàng hải thủy sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản; 01 Chương trình đào tạo Minh Phú - NTU) | 600.00 | ||
| 31 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | 650.00 | ||
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 700.00 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0 | |
| 33 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 650.00 | ||
| 34 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 700.00 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 5.0 | |
| 35 | 7810201PHE | Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh-Việt) | 725.00 | Điểm điều kiện tiếng Anh: 6 | |
| 36 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 650.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.