video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2 K lượt search
TSN

Điểm chuẩn trường Đại học Nha Trang năm 2023 mới nhất

Mã trường: TSN 5.0 2 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Nha Trang chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) 23.00 D01; D14; D15; D96 Điểm tiếng Anh: 6.5
2 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) 18.00 D01; D14; D15; D96
3 7310105 Kinh tế phát triển 20.00 D01; D14; D15; D96
4 7340101 Quản trị kinh doanh 20.50 D01; D14; D15; D96 Điểm tiếng Anh: 5
5 7340101 A Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh - Việt) 20.50 A01; D01; D07; D96 Điểm tiếng Anh: 6.0
6 7340115 Marketing 23.00 D01; D14; D15; D96 Điểm tiếng Anh: 5
7 7340121 Kinh doanh thương mại 23.00 D01; D14; D15; D96 Điểm tiếng Anh: 5
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) 20.50 D01; D14; D15; D96 Điểm tiếng Anh: 4.5
9 7340301 Kế toán 21.00 D01; D14; D15; D96 Điểm tiếng Anh: 4.5
10 7340301 PHE Kế toán (Chương trình song ngữ Anh-Việt) 20.00 A01; D01; D07; D96 Điểm tiếng Anh: 5.5
11 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 18.00 A01; D01; D07; D96
12 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) 19.00 D01; D14; D15; D96
13 7420201 Công nghệ sinh học 16.00 A00; A01; B00; D08
14 7480201 Công nghệ thông tin 21.00 A01; D01; D07; D90 Điểm tiếng Anh: 4.5
15 7480201 PHE Công nghệ thông tin (Chương trình song ngữ Anh-Việt) 20.00 A01; D01; D07; D90 Điểm tiếng Anh: 5.5
16 7510202 Công nghệ chế tạo máy 16.00 A00; A01; C01; D07
17 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) 17.00 A00; A01; C01; D07
18 752011 Kỹ thuật điện tử 16.50 A01; D01; D07; D90
19 7520115 Kỹ thuật nhiệt 16.00 A00; A01; C01; D07
20 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 16.00 A00; A01; C01; D07
21 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 16.00 A00; A01; C01; D07
22 7520130 Kỹ thuật ô tô 20.00 A01; D01; D07; D90
23 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) 18.00 A01; D01; D07; D90
24 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16.00 A01; D01; D07; D90
25 7520301 Kỹ thuật hoá học 16.00 A00; A01; B00; D07
26 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) 16.00 A00; A01; B00; D08
27 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) 17.00 A01; D01; D07; D90
28 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) 16.00 A01; B00; D01; D07
29 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 16.50 A01; B00; D01; D07
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) 17.00 A01; D01; D07; D90
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.00 A01; D01; D07; D90
32 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 16.00 A01; B00; D01; D07
33 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 16.50 A01; B00; D01; D07
34 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) 16.00 A00; A01; B00; D07
35 7620305 Quản lý thuỷ sản 16.00 A00; A01; B00; D07
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.00 D01; D14; D15; D96 Điểm tiếng Anh: 5
37 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) 17.00 D01; D03; D96; D97
38 7810201 Quản trị khách sạn 22.00 D01; D14; D15; D96 Điểm tiếng Anh: 5
39 7810201 PHE Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh-Việt) 22.00 A01; D01; D07; D96 Điểm tiếng Anh: 6.0
40 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) 20.50 A01; D01; D07; D90

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) 650.00 Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 130
2 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) 600.00
3 7310105 Kinh tế phát triển 600.00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 675.00 Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 120
5 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) 675.00 Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 120
6 7340115 Marketing 675.00 Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 120
7 7340121 Kinh doanh thương mại 650.00 Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) 650.00 Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110
9 7340301 Kế toán 650.00 Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110
10 7340301 PHE Kế toán (Chương trình song ngữ Anh-Việt) 650.00 Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110
11 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 600.00
12 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) 600.00
13 7420201 Công nghệ sinh học 550.00
14 7480201 Công nghệ thông tin 650.00 Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 100
15 7480201 PHE Công nghệ thông tin (Chương trình song ngữ Anh-Việt) 650.00 Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 100
16 7510202 Công nghệ chế tạo máy 500.00
17 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) 550.00
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 500.00
19 7520115 Kỹ thuật nhiệt 500.00
20 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 500.00
21 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 500.00
22 7520130 Kỹ thuật ô tô 600.00
23 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) 550.00
24 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 550.00
25 7520301 Kỹ thuật hoá học 500.00
26 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) 500.00
27 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) 550.00
28 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) 500.00
29 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 550.00
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) 550.00
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 550.00
32 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 500.00
33 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 550.00
34 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) 500.00
35 7620305 Quản lý thuỷ sản 500.00
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600.00 Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110
37 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) 550.00
38 7810201 Quản trị khách sạn 600.00 Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110
39 7810201 PHE Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh-Việt) 650.00 Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 120
40 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) 30.00 TA; LS; ĐL; GDCD Thang điểm 40, điểm tiếng Anh: 7
2 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) 26.00 TA; LS; ĐL; GDCD Thang điểm 40
3 7310105 Kinh tế phát triển 26.00 TA; LS; ĐL; GDCD Thang điểm 40
4 7340101 Quản trị kinh doanh 28.00 TA; LS; ĐL; GDCD Thang điểm 40, điểm tiếng Anh: 6
5 7340101A Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) 28.00 TA; LS; ĐL; GDCD Thang điểm 40, điểm tiếng Anh: 6
6 7340115 Marketing 30.00 TA; LS; ĐL; GDCD Thang điểm 40, điểm tiếng Anh: 6
7 7340121 Kinh doanh thương mại 27.00 TA; LS; ĐL; GDCD Thang điểm 40, điểm tiếng Anh: 5.5
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) 27.00 TA; LS; ĐL; GDCD Thang điểm 40, điểm tiếng Anh: 5.5
9 7340301 Kế toán 28.00 TA; LS; ĐL; GDCD Thang điểm 40, điểm tiếng Anh: 5.5
10 7340301PHE Kế toán (Chương trình song ngữ Anh-Việt) 28.00 TA; LS; ĐL; GDCD Thang điểm 40, điểm tiếng Anh: 6
11 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 25.00 TO; VL; TH; CN Thang điểm 40
12 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) 28.00 TA; LS; ĐL; GDCD Thang điểm 40
13 7420201 Công nghệ sinh học 24.00 TO; VL; HH; SH Thang điểm 40
14 7480201 Công nghệ thông tin 28.00 TO; VL; TH; CN Thang điểm 40, điểm tiếng Anh: 5.5
15 7480201PHE Công nghệ thông tin (Chương trình song ngữ Anh-Việt) 28.00 TO; VL; TH; CN Thang điểm 40, điểm tiếng Anh: 6
16 7510202 Công nghệ chế tạo máy 22.00 TO; VL; HH; CN Thang điểm 40
17 7520103 Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) 23.00 TO; VL; HH; CN Thang điểm 40
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 22.00 TO; VL; HH; CN Thang điểm 40
19 7520115 Kỹ thuật nhiệt 22.00 TO; VL; HH; CN Thang điểm 40
20 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 22.00 TO; VL; HH; CN Thang điểm 40
21 7520122 Kỹ thuật tàu thủy 24.00 TO; VL; HH; CN Thang điểm 40
22 7520130 Kỹ thuật ô tô 27.00 TO; VL; HH; CN Thang điểm 40
23 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) 23.00 TO; VL; HH; CN Thang điểm 40
24 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23.00 TO; VL; HH; CN Thang điểm 40
25 7520301 Kỹ thuật hoá học 22.00 TO; VL; HH; CN Thang điểm 40
26 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) 22.00 TO; VL; HH; SH Thang điểm 40
27 7540101 Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) 24.00 TO; VL; HH; SH Thang điểm 40
28 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) 22.00 TO; VL; HH; SH Thang điểm 40
29 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 24.00 TO; VL; HH; SH Thang điểm 40
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) 23.00 TO; VL; HH; CN Thang điểm 40
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 22.00 TO; VL; HH; CN Thang điểm 40
32 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 22.00 TO; VL; HH; SH Thang điểm 40
33 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) 24.00 TO; VL; HH; SH Thang điểm 40
34 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) 22.00 TO; VL; HH; SH Thang điểm 40
35 7620305 Quản lý thuỷ sản 22.00 TO; VL; HH; SH Thang điểm 40
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 27.00 TA; LS; ĐL; GDCD Thang điểm 40, điểm tiếng Anh: 5.5
37 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) 25.00 TA; LS; ĐL; TP Thang điểm 40
38 7810201 Quản trị khách sạn 27.00 TA; LS; ĐL; GDCD Thang điểm 40, điểm tiếng Anh: 5.5
39 7810201PHE Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh-Việt) 27.00 TA; LS; ĐL; GDCD Thang điểm 40, điểm tiếng Anh: 6
40 7840106 Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) 28.00 TO; VL; HH; CN Thang điểm 40
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.