1.7 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Y tế Công Cộng 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Y tế Công Cộng 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Y tế Công Cộng thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480109 | Khoa học dữ liệu | 17.00 | B00; A00; A01; D01 | |
| 2 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 15.00 | A00; A01; B00; D07 | |
| 3 | 7720401 | Dinh dưỡng | 16.50 | B00; B08; D01; D07 | |
| 4 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 20.50 | A01; B00; B08; D07 | |
| 5 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 21.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 6 | 7720701 | Y tế công cộng | 16.00 | B00; B08; D01; D13 | |
| 7 | 7760101 | Công tác xã hội | 15.15 | B00; C00; D01; D66 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480109 | Khoa học dữ liệu | 24.00 | B00; A00; A01; D01 | |
| 2 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 18.26 | A00; A01; B00; D07 | |
| 3 | 7720401 | Dinh dưỡng | 23.70 | B00; B08; D01; D07 | |
| 4 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 26.70 | A01; B00; B08; D07 | |
| 5 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 25.25 | A00; A01; B00; D01 | |
| 6 | 7720701 | Y tế công cộng | 24.00 | B00; B08; D01; D13 | |
| 7 | 7760101 | Công tác xã hội | 23.00 | B00; C00; D01; D66 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480109 | Khoa học dữ liệu | 17.55 | B00; A00; A01; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.