3.9 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Y tế Công cộng năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Y tế Công cộng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 19.00 | A00; A01; B00; D01; D07; X26 | |
| 2 | 7720401 | Dinh dưỡng | 22.10 | B00; B03; B08; C02; D01; D07 | |
| 3 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 18.30 | A00; A01; B00; B08; D01; D07 | |
| 4 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 20.25 | A00; A01; B00; B08; C01; D01 | |
| 5 | 7720701 | Y tế công cộng | 20.50 | B00; B03; B08; C02; D01; D13 | |
| 6 | 7760101 | Công tác xã hội | 23.50 | C00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 20.84 | A00; A01; B00; D01; D07; X26 | |
| 2 | 7720401 | Dinh dưỡng | 23.74 | B00; B03; B08; C02; D01; D07 | |
| 3 | 7720701 | Y tế công cộng | 22.34 | B00; B03; B08; C02; D01; D13 | |
| 4 | 7760101 | Công tác xã hội | 25.13 | C00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 91.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.