2.5 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Hà Nội 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Hà Nội 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Hà Nội thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 35.55 | D01 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 2 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | 31.18 | D01; D02 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 3 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 33.73 | D01; D03 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 35.92 | D01; D04 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 5 | 7220204 CLC | Ngôn ngữ Trung Quốc | 35.10 | D01; D04 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 6 | 7220205 | Ngôn ngữ Đức | 33.48 | D01; D05 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 7 | 7220206 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | 32.77 | D01 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 8 | 7220207 | Ngôn ngữ Bồ Đào Nha | 30.32 | D01 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 9 | 7220208 | Ngôn ngữ Italia | 32.15 | D01 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 10 | 7220208 CLC | Ngôn ngữ Italia - CLC | 31.17 | D01 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 11 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 35.08 | D01; D06 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 12 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 36.42 | D01; DD2 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 13 | 7220210 CLC | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 34.73 | D01; DD2 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 14 | 7310111 | Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) | 32.22 | D01 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 15 | 7310601 | Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) | 32.88 | D01 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 16 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) | 26.00 | D01 | |
| 17 | 7320109 | Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) | 32.85 | D01; D03 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 18 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) | 33.55 | D01 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 19 | 7340115 | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) | 34.63 | D01 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 20 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) | 32.13 | D01 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 21 | 7340301 | Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) | 32.27 | D01 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 22 | 7480201 | Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) | 25.45 | A01; D01 | |
| 23 | 7480201 CLC | Công nghệ thông tin | 24.50 | A01; D01 | |
| 24 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) | 32.70 | D01 | Ngoại ngữ nhân 2 |
| 25 | 7810103 CLC | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)-CLC | 32.10 | D01 | Ngoại ngữ nhân 2 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.